Orbital nguyên tử là | i-quiz.vn@stop article@stop Orbital nguyên tử là | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Orbital nguyên tử là

Image Exam
2026-09-30 22:23:43
Tên đề thi: Orbital nguyên tử là
Tác giả: vttngocc
Số lượng câu hỏi: 29
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 29
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
An An
16
2026-09-30 23:58:50
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Orbital nguyên tử là

Xem trước 25/29 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Orbital nguyên tử là

  • A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
  • B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
  • C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
  • D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

Câu 2. Theo mô hình nguyên tử hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là ở

  • A. bên ngoài các orbital nguyên tử.
  • B. trong các orbital nguyên tử.
  • C. bên trong hạt nhân nguyên tử.
  • D. bất kỳ vị trí nào trong không gian.

Câu 3. Vùng nào sau đây ứng với xác suất tìm thấy electron trong nguyên tử bằng 100%?

  • A. Bên ngoài các orbital nguyên tử.
  • B. Trong các orbital nguyên tử.
  • C. Trong toàn bộ khoảng không gian xung quanh hạt nhân.
  • D. Ở bên trong hạt nhân.

Câu 4. Orbital có dạng hình cầu là

  • A. orbital s.
  • B. orbital p.
  • C. orbital d.
  • D. orbital f.

Câu 5. Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

  • A. Nguyên lí vững bền.
  • B. Quy tắc Hund.
  • C. Nguyên lí Pauli.
  • D. Quy tắc Pauli.

Câu 6. Mỗi orbital chứa tối đa bao nhiêu electron?

  • A. 1.
  • B. 3.
  • C. 5.
  • D. 2.

Câu 7. Cho mô hình nguyên tử nitrogen theo Rutherford-Bohr như sau: Số electron của nguyên tử nitrogen là

  • A. 5.
  • B. 6.
  • C. 7.
  • D. 8.

Câu 8. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào yếu tố nào?

  • A. nguyên tử lượng tăng dần.
  • B. điện tích hạt nhân tăng dần.
  • C. mức năng lượng.
  • D. sự bão hòa các lớp electron.

Câu 9. Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng

  • A. lần lượt từ cao đến thấp.
  • B. lần lượt từ thấp đến cao.
  • C. bất kì.
  • D. từ mức thứ hai trở đi.

Câu 10. Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương n = 1, 2, 3, ... với tên gọi là các chữ cái in hoa là

  • A. K, L, M, O, ...
  • B. L, M, N, O, ...
  • C. K, L, M, N, ...
  • D. K, M, N, O, ...

Câu 11. Nguyên tử của một nguyên tố có 4 lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Electron thuộc lớp nào liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân nhất?

  • A. Lớp K.
  • B. Lớp L.
  • C. Lớp M.
  • D. Lớp N.

Câu 12. Nguyên tử của một nguyên tố có 4 lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?

  • A. Lớp K.
  • B. Lớp L.
  • C. Lớp M.
  • D. Lớp N.

Câu 13. Lớp thứ 2 có bao nhiêu phân lớp?

  • A. 2.
  • B. 1.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 14. Ứng với lớp số 3 thì kí hiệu của lớp là

  • A. L.
  • B. M.
  • C. N.
  • D. K.

Câu 15. Các phân lớp trong tuổi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là

  • A. s, d, p, f,...
  • B. s, p, d, f,...
  • C. s, p, f, d,...
  • D. f, d, p, s,...

Câu 16. Phát biểu nào đúng khi nói về các orbital trong một phân lớp electron?

  • A. Có cùng sự định hướng không gian.
  • B. Có cùng mức năng lượng.
  • C. Khác nhau về mức năng lượng.
  • D. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.

Câu 17. Phân lớp s, p, d, f đầy electron tử (bão hòa) khi có số electron là

  • A. 2, 6, 10, 16.
  • B. 2, 6, 10, 14.
  • C. 4, 6, 10, 14.
  • D. 2, 8, 10, 14.

Câu 18. Phân lớp x có số electron tối đa là

  • A. 6.
  • B. 2.
  • C. 14.
  • D. 10.

Câu 19. Phân lớp 3d có số electron tối đa là

  • A. 6.
  • B. 18.
  • C. 14.
  • D. 10.

Câu 20. Lớp M có các phân lớp là

  • A. 3s, 3p, 3d.
  • B. 4s; 4p; 4d; 4f.
  • C. 1s.
  • D. 2s; 2p.

Câu 21. Kí hiệu phân lớp electron nào sau đây không đúng?

  • A. 2p.
  • B. 3f.
  • C. 4d.
  • D. 1s.

Câu 22. Kí hiệu các phân lớp nào sau đây đúng?

  • A. 1p, 2s.
  • B. 1p, 2d.
  • C. 2s, 4f.
  • D. 2d, 3f.

Câu 23. Lớp L có số phân lớp electron bằng

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 24. Nếu biết số thứ tự của lớp electron là n thì ta có thể tính được số electron tối đa (N) trên một lớp theo công thức nào sau đây?

  • A. N = \frac{n^2}{2}
  • B. N = 2n
  • C. N = \frac{n}{2}
  • D. N = 2n^2

Câu 25. Số electron tối đa trên lớp K là

  • A. 2.
  • B. 6.
  • C. 10.
  • D. 14.

… và còn 4 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 29 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó