Nội dung đề thi: Đề kiểm tra trắc nghiệm Kỹ thuật An toàn và Bảo hộ lao động - Trung cấp Hàn
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Mục đích của công tác bảo hộ lao động là gì?
- A. Chỉ nhằm tăng năng suất lao động
- B. Loại trừ các yếu tố nguy hiểm, có hại phát sinh trong sản xuất; bảo vệ sức khỏe, tính mạng người lao động và cơ sở vật chất
- C. Chỉ nhằm xử lý tai nạn lao động sau khi xảy ra
- D. Chỉ nhằm thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước
Câu 2. Ý nghĩa chính trị của công tác bảo hộ lao động thể hiện ở việc:
- A. Coi con người vừa là động lực, vừa là mục tiêu của sự phát triển
- B. Chỉ giảm chi phí sản xuất
- C. Chỉ tăng lợi nhuận doanh nghiệp
- D. Chỉ để cạnh tranh lao động
Câu 3. Ý nghĩa xã hội của công tác bảo hộ lao động là:
- A. Chăm lo đời sống, hạnh phúc người lao động, giảm tổn thất xã hội
- B. Chỉ bảo vệ máy móc thiết bị
- C. Chỉ nâng cao trình độ công nghệ
- D. Chỉ tăng số giờ làm việc
Câu 4. Công tác bảo hộ lao động có mấy tính chất cơ bản?
Câu 5. Tính chất khoa học kỹ thuật của bảo hộ lao động đòi hỏi:
- A. Chỉ dùng biện pháp hành chính
- B. Dựa trên cơ sở khoa học kỹ thuật để loại trừ yếu tố nguy hiểm, có hại
- C. Chỉ dựa vào kinh nghiệm dân gian
- D. Chỉ dựa vào pháp luật
Câu 6. Tính chất pháp lý của bảo hộ lao động thể hiện ở việc:
- A. Các quy định được thể chế hóa thành luật lệ, chế độ chính sách, tiêu chuẩn
- B. Chỉ khuyến khích tự nguyện
- C. Chỉ áp dụng cho người sử dụng lao động
- D. Chỉ áp dụng khi có tai nạn
Câu 7. Tính chất quần chúng của bảo hộ lao động thể hiện ở việc:
- A. Chỉ cán bộ an toàn mới phải tham gia
- B. Mọi người từ người sử dụng lao động đến người lao động đều là đối tượng bảo vệ và chủ thể tham gia
- C. Chỉ công nhân trực tiếp sản xuất tham gia
- D. Chỉ thanh tra lao động tham gia
Câu 8. Lao động được định nghĩa là:
- A. Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực; hoạt động có mục đích, có ý thức của con người
- B. Sự nghỉ ngơi thụ động
- C. Hoạt động vô thức của máy móc
- D. Sự tiêu dùng của cải vật chất
Câu 9. Khoa học lao động tập trung nghiên cứu:
- A. Mức độ phù hợp của công việc với sức lao động, khả năng và giới hạn sức khỏe con người
- B. Cách tăng ca làm việc
- C. Cách giảm chi phí nguyên vật liệu
- D. Cách tiêu thụ sản phẩm
Câu 10. An toàn lao động là:
- A. Tình trạng nơi làm việc đảm bảo người lao động làm việc an toàn, không gây nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khỏe
- B. Tình trạng máy móc hoạt động hết công suất
- C. Tình trạng người lao động làm việc không cần bảo hộ
- D. Tình trạng tai nạn lao động đã xảy ra
Câu 11. Điều kiện lao động là:
- A. Tổng thể các yếu tố kinh tế, xã hội, tổ chức, kỹ thuật, tự nhiên... tạo điều kiện cho hoạt động của con người trong sản xuất
- B. Chỉ là mức lương của người lao động
- C. Chỉ là không gian nhà xưởng
- D. Chỉ là thời gian làm việc
Câu 12. Yếu tố nguy hiểm trong sản xuất là yếu tố:
- A. Có khả năng gây bệnh cho người lao động
- B. Có khả năng gây chấn thương cho người lao động
- C. Chỉ làm giảm năng suất
- D. Chỉ gây ô nhiễm môi trường
Câu 13. Yếu tố có hại trong sản xuất là yếu tố:
- A. Có khả năng gây chấn thương
- B. Có khả năng gây bệnh cho người lao động
- C. Chỉ gây hỏng máy
- D. Chỉ gây cháy nổ
Câu 14. Kỹ thuật an toàn là:
- A. Hệ thống biện pháp và phương tiện nhằm phòng ngừa tác động của yếu tố có hại
- B. Hệ thống biện pháp và phương tiện nhằm phòng ngừa tác động của yếu tố nguy hiểm
- C. Hệ thống biện pháp chữa bệnh nghề nghiệp
- D. Hệ thống biện pháp tăng năng suất
Câu 15. Vệ sinh sản xuất là:
- A. Hệ thống biện pháp và phương tiện nhằm phòng ngừa tác động của yếu tố nguy hiểm
- B. Hệ thống biện pháp và phương tiện nhằm phòng ngừa tác động của yếu tố có hại
- C. Hệ thống biện pháp xử lý tai nạn
- D. Hệ thống biện pháp quản lý tiền lương
Câu 16. Tai nạn lao động là:
- A. Tai nạn xảy ra gây tác hại đến cơ thể người lao động do các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất
- B. Bệnh phát sinh do tác động của yếu tố có hại
- C. Sự cố hư hỏng thiết bị
- D. Tai nạn xảy ra ngoài giờ làm việc
Câu 17. Bệnh nghề nghiệp là:
- A. Bệnh phát sinh do tác động của điều kiện lao động có hại đối với người lao động
- B. Bệnh do tuổi già
- C. Tai nạn giao thông
- D. Bệnh lây nhiễm trong cộng đồng
Câu 18. Theo quy định, người lao động làm công việc bình thường không được làm quá:
- A. 6 giờ/ngày hoặc 36 giờ/tuần
- B. 8 giờ/ngày hoặc 48 giờ/tuần
- C. 10 giờ/ngày hoặc 50 giờ/tuần
- D. 7 giờ/ngày hoặc 42 giờ/tuần
Câu 19. Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được rút ngắn thời giờ làm việc:
- A. 1 đến 2 giờ trong ngày so với công việc bình thường
- B. 3 giờ trong ngày
- C. Không rút ngắn
- D. 30 phút trong ngày
Câu 20. Người tàn tật đã suy giảm khả năng lao động từ 51% trở lên, thời giờ làm việc không quá:
- A. 8 giờ/ngày hoặc 48 giờ/tuần
- B. 7 giờ/ngày hoặc 42 giờ/tuần
- C. 6 giờ/ngày hoặc 36 giờ/tuần
- D. 5 giờ/ngày hoặc 30 giờ/tuần
Câu 21. Thời gian làm thêm giờ theo quy định chung không được quá:
- A. 2 giờ/ngày, 100 giờ/năm
- B. 4 giờ/ngày, 200 giờ/năm; một số trường hợp đặc biệt không quá 300 giờ/năm
- C. 6 giờ/ngày, 300 giờ/năm
- D. Không giới hạn
Câu 22. Phụ nữ có thai từ tháng thứ mấy hoặc đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi không được làm thêm giờ hoặc làm việc ban đêm?
- A. Tháng thứ 3
- B. Tháng thứ 5
- C. Tháng thứ 7
- D. Tháng thứ 9
Câu 23. Người lao động làm việc 8 giờ liên tục thì được nghỉ ít nhất:
- A. 15 phút, không tính vào giờ làm việc
- B. Nửa giờ, tính vào giờ làm việc
- C. 45 phút, không tính vào giờ làm việc
- D. 1 giờ, tính vào giờ làm việc
Câu 24. Người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất bao lâu trước khi chuyển sang ca khác?
- A. 8 giờ
- B. 10 giờ
- C. 12 giờ
- D. 24 giờ
Câu 25. Người làm ca đêm được nghỉ giữa ca ít nhất:
- A. 30 phút, tính vào giờ làm việc
- B. 45 phút, tính vào giờ làm việc
- C. 60 phút, không tính vào giờ làm việc
- D. 15 phút, không tính vào giờ làm việc
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.