Nội dung đề thi: BỘ ĐỀ CƯƠNG THI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN KINH TẾ NÔNG NGHIỆP (2tc)
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đâu là vai trò cơ bản nhất của ngành nông nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
- A. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp
- B. Thúc đẩy quá trình tích lũy vốn và mở rộng thị trường trong nước
- C. Đảm bảo an ninh lương thực và cung cấp thực phẩm
- D. Tạo động lực chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa
Câu 2. Nông nghiệp không chỉ cung cấp lương thực mà còn có vai trò nào sau đây trong
cơ cấu kinh tế?
- A. Góp phần nâng cao trình độ quốc phòng và bảo vệ môi trường sinh thái
- B. Hình thành thị trường nội địa và tạo việc làm cho dân cư nông thôn
- C. Tạo động lực chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa
- D. Tạo tiền đề mở rộng thị trường và thu hút đầu tư
Câu 3. Tại các nước đang phát triển, nông nghiệp thường được coi là:
- A. Ngành có vai trò thứ yếu trong kinh tế quốc dân
- B. Thúc đẩy quá trình hiện đại hóa đất nước
- C. Bệ đỡ để phát triển công nghiệp và dịch vụ
- D. Ngành không có khả năng tạo ra giá trị gia tăng
Câu 4. Một trong những đặc điểm nổi bật nhất của sản xuất nông nghiệp so với các
ngành khác là:
- A. Có chu kỳ sản xuất ngắn, ít chịu tác động môi trường
- B. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên và thời vụ
- C. Chủ yếu sử dụng lao động kỹ thuật cao
- D. Quá trình sản xuất diễn ra liên tục
Câu 5. Đặc điểm nào không đúng với ngành nông nghiệp hiện đại?
- A. Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất
- B. Gắn liền với hoạt động nghiên cứu – phát triển (R&D)
- C. Không chịu ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu
- D. Tập trung vào chuỗi giá trị và thị trường tiêu thụ
Câu 6. Vai trò của nông nghiệp trong việc thúc đẩy xuất khẩu của quốc gia thể hiện rõ
nhất qua:
- A. Cung cấp lương thực, thực phẩm như cà phê, gạo, sao su… cho thị trường nội địa
- B. Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ổn định trong nước, từ đó tạo nền tảng cho mở rộng xuất khẩu
- C. Cung cấp các nguyên liệu thô có lợi thế cạnh tranh như cà phê, gạo, cao su
- D. Góp phần cân đối cán cân thương mại thông qua giảm chi phí nhập khẩu thực phẩm
Câu 7. Tại các nước phát triển, xu hướng của ngành nông nghiệp hiện nay là:
- A. Giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP nhưng tăng về chất lượng và giá trị gia tăng
- B. Tăng nhanh số lượng lao động trong nông nghiệp
- C. Mở rộng diện tích trồng trọt thay vì phát triển ngành chăn nuôi
- D. Tập trung sản xuất thủ công quy mô hộ gia đình
Câu 8. Một trong những lý do khiến năng suất lao động trong nông nghiệp thường thấp
hơn so với ngành công nghiệp là:
- A. Do nông nghiệp không cần đến máy móc hiện đại
- B. Vì nông nghiệp ít đầu tư về tài chính
- C. Do phụ thuộc vào tự nhiên và khó cơ giới hóa toàn diện
- D. Vì người nông dân có trình độ học vấn thấp
Câu 9. Nông nghiệp có vai trò như thế nào đối với ổn định xã hội và phát triển bền
vững?
- A. Ảnh hưởng gián tiếp đến một số lĩnh vực xã hội nhưng không giữ vai trò then chốt
- B. Là khu vực dễ phát sinh rủi ro về tài nguyên và môi trường nếu khai thác không hợp lý
- C. Giữ vai trò cung cấp sinh kế và giảm nghèo ở nông thôn
- D. Tác động không đáng kể đến chiến lược phát triển bền vững của quốc gia
Câu 10. Đặc điểm nào dưới đây gây rủi ro lớn nhất cho sản xuất nông nghiệp?
- A. Chi phí lao động cao, nhu cầu lương thực thay đổi
- B. Biến động của thị trường chứng khoán
- C. Biến đổi khí hậu và thời tiết cực đoan
- D. Cạnh tranh từ ngành công nghiệp chế tạo
Câu 11. Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của nguồn nhân lực trong lĩnh vực
nông nghiệp tại các nước đang phát triển?
- A. Tỷ lệ lao động phi chính thức cao
- B. Trình độ chuyên môn kỹ thuật cao
- C. Lao động chủ yếu là thủ công, ít cơ giới hóa
- D. Tỷ lệ lao động trong nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn trong tổng lao động
Câu 12. Trong nông nghiệp, việc nâng cao chất lượng nguồn nhân lực có vai trò chủ yếu
nào sau đây?
- A. Tăng cường sản xuất nông sản xuất khẩu
- B. Đảm bảo cân đối cung – cầu lương thực
- C. Nâng cao năng suất, hiệu quả sản xuất
- D. Giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị
Câu 13. Tỉ trọng lao động làm việc trong khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản ở Việt
Nam đang có xu hướng:
- A. Tăng nhanh do nhu cầu tiêu dùng nội địa cao
- B. Ổn định do chính sách hỗ trợ nông dân tốt
- C. Giảm dần do quá trình công nghiệp hóa
- D. Tăng nhanh nhờ xuất khẩu nông sản
Câu 14. Một nguyên nhân chính khiến năng suất lao động trong nông nghiệp Việt Nam
còn thấp là:
- A. Thiếu nguồn tài nguyên thiên nhiên
- B. Trình độ học vấn và kỹ năng nghề của lao động nông thôn còn hạn chế
- C. Chính sách thuế quá cao đối với hộ nông dân
- D. Tình trạng thiếu hụt lao động trầm trọng ở vùng nông thôn.
Câu 15. Một trong những thách thức lớn nhất trong sử dụng nguồn nhân lực nông
nghiệp ở Việt Nam là:
- A. Quá nhiều doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp làm thiếu hụt nguồn nhân lực
- B. Lao động có trình độ cao không muốn làm nông nghiệp
- C. Thiếu đất canh tác do đô thị hóa quá nhanh A.
- D. Cơ sở hạ tầng nông thôn phát triển quá mức
Câu 16. Trong bối cảnh chuyển đổi số, nguồn nhân lực nông nghiệp cần được trang bị
thêm kỹ năng nào?
- A. Sử dụng các thiết bị cơ khí truyền thống
- B. Kỹ năng làm việc tay chân bền bỉ
- C. Kỹ năng sử dụng công nghệ, số hóa và dữ liệu lớn
- D. Kỹ năng vận dụng máy móc và các thiết bị cơ khí truyền thống
Câu 17. Việt Nam đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới nhằm mục tiêu:
- A. Chuyển toàn bộ lao động nông nghiệp sang công nghiệp
- B. Tăng sản lượng xuất khẩu gạo
- C. Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần và hiệu quả sử dụng lao động nông thôn
- D. Mở rộng các khu đô thị vệ tinh
Câu 18. Việc sử dụng công nghệ cao trong nông nghiệp ở Việt Nam hiện nay đòi hỏi yếu
tố nguồn nhân lực nào sau đây?
- A. Lao động phổ thông nhiều kinh nghiệm
- B. Lao động có trình độ công nghệ, kỹ thuật và kỹ năng số
- C. Lao động cao tuổi, giàu kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
- D. Lao động làm việc bán thời gian theo mùa vụ
Câu 19. Chính sách nào sau đây của Việt Nam hướng đến cải thiện chất lượng nguồn
nhân lực trong nông nghiệp?
- A. Tăng thuế thu nhập cho nông dân
- B. Ưu tiên xuất khẩu lao động nông nghiệp
- C. Hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động nông thôn
- D. Giảm diện tích đất nông nghiệp
Câu 20. Mô hình nào sau đây đang được khuyến khích để nâng cao hiệu quả sử dụng
nguồn nhân lực nông nghiệp tại Việt Nam?
- A. Sản xuất manh mún, nhỏ lẻ
- B. Trang trại, hợp tác xã và doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao
- C. Sản xuất tự cung tự cấp theo hộ gia đình A.
- D. Canh tác truyền thống không áp dụng máy móc
Câu 21. Xu hướng nào dưới đây là giải pháp chiến lược lâu dài để phát triển nguồn
nhân lực trong nông nghiệp tại Việt Nam?
- A. Tăng vay vốn để mở rộng đất canh tác
- B. Đào tạo nhân lực nông nghiệp theo hướng chuyên sâu, công nghệ và liên kết chuỗi
- C. Tập trung phát triển các ngành công nghiệp, dịch vụ ở nông thôn. Tiến hành đa dạng hóa kinh tế nông nghiệp nông thôn
- D. Duy trì mô hình nông hộ truyền thống
Câu 22. Nguồn lực đất đai trong nông nghi ệp Việt Nam hiện nay có đặc điểm nổi bật
nào sau đây?
- A. Diện tích đất canh tác ngày càng tăng nhanh
- B. Đất nông nghiệp phân bố tập trung tại các đô thị lớn
- C. Diện tích đất canh tác bình quân đầu người thấp
- D. Chủ yếu sử dụng đất nông nghiệp cho mục đích phi nông nghiệp
Câu 23. Nguồn vốn đầu tư vào nông nghiệp ở Việt Nam còn hạn chế chủ yếu do:
- A. Lãi suất vay ngân hàng quá thấp
- B. Nông dân không có nhu cầu vay vốn
- C. Rủi ro sản xuất cao và thiếu tài sản đảm bảo
- D. Quá nhiều doanh nghiệp tham gia đầu tư
Câu 24. Vấn đề chính trong sử dụng đất nông nghiệp ở Việt Nam là gì?
- A. Quá trình công nghiệp hóa còn chậm
- B. Thiếu đất cho các vùng chuyên canh
- C. Tình trạng manh mún, phân tán và chuyển đổi mục đích sử dụng
- D. Đất bị ngập úng quanh năm
Câu 25. Vai trò của khoa học – công nghệ trong nông nghiệp thể hiện rõ nhất ở khía
cạnh nào sau đây?
- A. Giảm chi phí vận chuyển sản phẩm nông nghiệp
- B. Nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả sử dụng tài nguyên
- C. Hạn chế sử dụng lao động có trình độ A.
- D. Loại bỏ hoàn toàn phương pháp canh tác truyền thống
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.