Đề kiểm tra từ vựng - Môn Tiếng Anh | i-quiz.vn@stop article@stop Đề kiểm tra từ vựng - Môn Tiếng Anh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề kiểm tra từ vựng - Môn Tiếng Anh

Image Exam
2026-09-29 22:02:23
Tên đề thi: Đề kiểm tra từ vựng - Môn Tiếng Anh
Tác giả: Vi Tường 3
Số lượng câu hỏi: 35
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 35
Số lượt thi: 10
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Vi Tường
35
2026-09-29 22:23:29
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề kiểm tra từ vựng - Môn Tiếng Anh

Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. He_______to the cinema yesterday evening

  • A. has gone
  • B. goes
  • C. went
  • D. had gone

Câu 2. Jim ______ a book at the moment.

  • A. is reading
  • B. had read
  • C. reads
  • D. has read

Câu 3. I'm busy at the moment, _______

  • A. I work
  • B. I'm worked
  • C. I'm working
  • D. I worked

Câu 4. Don't bother me while I \( \_\_\_\_ \)

  • A. am working
  • B. was working
  • C. will work
  • D. will have completed

Câu 5. My brother \( \_\_\_\_ \)

  • A. doesn't usually go
  • B. does usually not go
  • C. doesn't usually goes
  • D. usually doesn't goes

Câu 6. Every day, my sister ______ the floor.

  • A. usually clean
  • B. cleans usually
  • C. usually cleaned
  • D. usually cleans

Câu 7. Listen! Someone

  • A. is singing
  • B. are singing
  • C. usually cleaned
  • D. usually cleans

Câu 8. First thing in the morning, I _____ a cup of milk tea.

  • A. has
  • B. am having
  • C. have
  • D. will have

Câu 9. Anita \( \_\_\_\_ \) very hard at the moment.

  • A. is studying
  • B. studies
  • C. studied
  • D. has studied

Câu 10. I usually \( \_\_\_\_ \) to school by bus.

  • A. went
  • B. am going
  • C. go
  • D. have gone

Câu 11. Our friends \( \_\_\_\_ \) for the fashion show now.

  • A. is preparing
  • B. are preparing
  • C. prepares
  • D. prepare

Câu 12. All staff in this restaurant \( \_\_\_\_ \) an urgent meeting right now.

  • A. are attending
  • B. is attending
  • C. attends
  • D. attend

Câu 13. Yesterday morning I \( \_\_\_\_ \) up early.

  • A. got
  • B. get
  • C. was getting
  • D. had got

Câu 14. Please don't make so much noise. I \( \_\_\_\_ \).

  • A. studying
  • B. study
  • C. am studying
  • D. studied

Câu 15. I _____ a bike to school every day but today I _____ to school by bus because it was stolen yesterday.

  • A. rode - went
  • B. ride - am going
  • C. ride - go
  • D. is riding - am going

Câu 16. Water \( \_\_\_\_ \) at 100 degrees Celsius.

  • A. boils
  • B. boiled
  • C. is boiling
  • D. will boil

Câu 17. Who \( \_\_\_\_ \) the guitar in that room, Hoa?

  • A. playing
  • B. is playing
  • C. play
  • D. plays

Câu 18. My mother often \( \_\_\_\_ \) to the market in the morning, but today she \( \_\_\_\_ \) at noon.

  • A. goes/goes
  • B. go/goes
  • C. goes/is going
  • D. is going/goes

Câu 19. Bich sometimes \( \_\_\_\_ \) chicken noodle soup for breakfast.

  • A. are having
  • B. is having
  • C. have
  • D. has

Câu 20. _____ she _____ in Hue at the moment?

  • A. Does/live
  • B. Is/living
  • C. Did/live
  • D. Was/living

Câu 21. Jenny often _____ jeans and T-shirt at school but she _____ a gorgeous dress today.

  • A. wears - is wearing
  • B. is wearing - wears
  • C. wear - is wearing
  • D. wears - wears

Câu 22. He usually _____ her at weekend but now he _____ in bed because of his severe illness.

  • A. visits/stays
  • B. visits/staying
  • C. visited/stays
  • D. visits/is staying

Câu 23. Hoang and Phong ___ football as they're having class now.

  • A. don't play
  • B. are playing
  • C. doesn't play
  • D. aren't playing

Câu 24. Don't make noise, children! Parents ______.

  • A. sleep
  • B. are sleeping
  • C. were sleeping
  • D. slept

Câu 25. Look! Minh _____ on stage. She looks so beautiful.

  • A. sings
  • B. are singing
  • C. is singing
  • D. sang

… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó