ĐỀ CƯƠNG CẤP CỨU | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG CẤP CỨU | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG CẤP CỨU

Image Exam
2026-09-29 17:57:16
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG CẤP CỨU
Tác giả: Hồng Nhật Phan
Số lượng câu hỏi: 130
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 130
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG CẤP CỨU

Xem trước 25/130 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim

  • A. Sốt
  • B. Đau khớp
  • C. VS máu tăng cao
  • D. Viêm tim

Câu 2. Chế độ không dùng thuốc trong điều trị thấp tim

  • A. Chỉ làm việc nhẹ từ 1-2 tháng sau khi ra viện
  • B. Chỉ làm việc nhẹ từ 2-3 tháng sau khi ra viện
  • C. Chỉ làm việc nhẹ từ 3-6 tháng sau khi ra viện
  • D. Chỉ làm việc nhẹ từ 6-9 tháng sau khi ra viện

Câu 3. Kháng sinh điều trị nhiễm trùng trong bệnh thấp tim

  • A. Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 3 ngày
  • B. Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 7 ngày
  • C. Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày
  • D. Penicillin 1 triệu đơn vị/ngày x 14 ngày

Câu 4. Aspirin dùng để điều trị viêm khớp trong bệnh thấp tim, cần giảm liều sau

  • A. 1-2 tuần
  • B. 2-3 tuần
  • C. 3-4 tuần
  • D. 4-5 tuần

Câu 5. Các nguyên nhân có thể gây cao huyết áp

  • A. Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch
  • B. Béo phì, cường giáp, cường tuyến yên
  • C. Viêm cầu thận, hẹp động mạch thận, thận đa nang
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 6. Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuốc nhóm lợi tiểu gây mất Kali

  • A. Nhóm Amilorid
  • B. Nhóm Triamteren
  • C. Nhóm Aldosterol
  • D. Nhóm Thiazid

Câu 7. Ức chế thụ thể Beta có lợi trong việc điều trị bệnh nhân cao huyết áp kèm

  • A. Hen phế quản, nhịp tim nhanh
  • B. Bệnh mạch vành, nhịp tim chậm
  • C. Thiếu máu cơ tim, nhịp tim nhanh
  • D. Suy tim, nhịp tim chậm hô hấp

Câu 8. Hen phế quản có đặc điểm

  • A. Tăng phản ứng phế quản
  • B. Hẹp lòng các đường phế quản
  • C. Tiết dịch ở trong lòng phế quản
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 9. Biểu hiện bệnh lý của hen suyễn

  • A. Co thắt tiểu phế quản, phù nề màng đệm nhầy tiểu phế quản, tăng tiết dịch nhầy tiểu phế quản
  • B. Co thắt phế quản, phù nề màng đệm nhầy phế quản, tăng tiết dịch nhầy phế quản
  • C. Co thắt phế nang, phù nề màng đệm nhầy phế nang, tăng tiết dịch nhầy phế nang
  • D. Co thắt khí quản, phù nề màng đệm nhầy khí quản, tăng tiết dịch nhầy khí quản

Câu 10. Thời kỳ toàn phát trong viêm phổi thùy

  • A. Sốt giảm, hết sốt
  • B. Sốt cao, kéo dài
  • C. Có lúc sốt, có lúc hết sốt
  • D. Sốt cao kèm rét run

Câu 11. Ho ra máu trong bệnh Lao phổi

  • A. 70% các trường hợp do bệnh lao
  • B. 80% các trường hợp do bệnh lao
  • C. 90% các trường hợp do bệnh lao
  • D. 100% các trường hợp do bệnh lao

Câu 12. Tràn dịch màng phổi trong bệnh lao

  • A. Cần làm xét nghiệm máu
  • B. Cần làm xét nghiệm nước tiểu
  • C. Cần làm xét nghiệm BK đàm
  • D. Cần chụp X quang phổi

Câu 13. Xét nghiệm vi khuẩn trong bệnh lao

  • A. Chỉ cần làm xét nghiệm 1 lần
  • B. Cần làm xét nghiệm vài lần (1 – 3 lần)
  • C. Cần làm xét nghiệm nhiều lần (3 – 6 lần)
  • D. Không cần làm xét nghiệm

Câu 14. Thời gian điều trị bệnh lao

  • A. 1 – 3 tháng
  • B. 3 – 6 tháng
  • C. 6 – 9 tháng
  • D. 9 – 12 tháng

Câu 15. Thời kỳ nung bệnh của bệnh bạch hầu kéo dài

  • A. 2 – 5 giờ
  • B. 2 – 5 ngày
  • C. 2 – 5 tuần
  • D. 2 – 5 tháng

Câu 16. Hội chứng nhiễm trùng trong thời kỳ toàn phát của bệnh cảm cúm

  • A. Sốt cao, mạch nhanh, tiểu ít, nước tiểu đỏ, lưỡi dơ, môi khô…
  • B. Nhức đầu, đau nhức mình mẩy, ù tai, hoa mắt, chóng mặt, mất ngủ, mệt lả…
  • C. Viêm hô hấp trên, ho, chảy nước mắt, nước mũi, nghẹt thở, đau rát họng…
  • D. Viêm hô hấp dưới, ho, khạc đàm, nặng ngực, đau vùng ngực bị viêm…

Câu 17. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

  • A. Sự tắc nghẽn cố định, không tiến triển
  • B. Sự tắc nghẽn tiến triển dần dần
  • C. Sự tắc nghẽn đột ngột, hoàn toàn
  • D. Không có sự tắc nghẽn

Câu 18. Triệu chứng thực thể của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

  • A. Khó thở: nhịp thở chậm, co kéo cơ liên sườn…
  • B. Khó thở: nhịp thở nhanh, co kéo cơ liên sườn…
  • C. Khó thở: nhịp thở chậm, không co kéo cơ liên sườn…
  • D. Khó thở: nhịp thở nhanh, không co kéo cơ liên sườn…

Câu 19. Chẩn đoán đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính dựa vào bệnh sử

  • A. Số lượng đàm giảm, tính chất đàm đục, đổi màu
  • B. Số lượng đàm tăng, tính chất đàm đục, đổi màu
  • C. Số lượng đàm giảm, tính chất đàm trong, nhầy
  • D. Số lượng đàm tăng, tính chất đàm trong, nhầy

Câu 20. Nhóm dãn phế quản kháng Cholinergic kéo dài trong

  • A. 2 – 4 giờ
  • B. 4 – 6 giờ
  • C. 6 – 8 giờ
  • D. 8 – 10 giờ

Câu 21. Khi đàm thay đổi như đục, sốt, tăng bạch cầu máu, thâm nhiễm trên X quang phổi ở bệnh nhân COPD cần

  • A. Dùng kháng viêm
  • B. Dùng kháng sinh
  • C. Dùng kháng dị ứng
  • D. Dùng kháng nấm

Câu 22. Loét dạ dày - tá tràng thường gặp ở độ tuổi

  • A. Thiếu niên (13-20 tuổi)
  • B. Trung niên (30-50 tuổi)
  • C. Người lớn tuổi (60-70 tuổi)
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 23. Tác nhân gây loét dạ dày - tá tràng

  • A. Tụ cầu Staphylococcus aureus
  • B. Phế cầu khuẩn Pneumoniae
  • C. Xoắn khuẩn Helicobacter pylori
  • D. Streptococcus aureus

Câu 24. Hội chứng da dày tá tràng có đặc điểm

  • A. Đau bụng âm ỉ vùng trung vị, có khi trội lên thành cơn đau có tính chu kỳ
  • B. Đau bụng âm ỉ vùng thượng vị, có khi trội lên thành cơn đau có tính chu kỳ
  • C. Đau bụng âm ỉ vùng trung vị, đau liên tục, không có tính chất chu kỳ
  • D. Đau bụng âm ỉ vùng thượng vị, đau liên tục, không có tính chất chu kỳ

Câu 25. Hội chứng dạ dày - tá tràng có đặc điểm

  • A. Cơn đau có tính chất chu kỳ và không có liên quan đến bữa ăn
  • B. Cơn đau có tính chất liên tục và liên quan đến bữa ăn
  • C. Cơn đau có tính chất liên tục và không có liên quan đến bữa ăn
  • D. Cơn đau có tính chất chu kỳ và có liên quan đến bữa ăn

… và còn 105 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 130 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó