Nội bệnh lý 1 ( chuẩn) | i-quiz.vn@stop article@stop Nội bệnh lý 1 ( chuẩn) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Nội bệnh lý 1 ( chuẩn)

Image Exam
2026-09-29 14:38:24
Tên đề thi: Nội bệnh lý 1 ( chuẩn)
Tác giả: Huy Quang
Số lượng câu hỏi: 138
Thời gian làm bài: 08:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 138
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Huy Quang
3
2026-09-29 14:39:12
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Nội bệnh lý 1 ( chuẩn)

Xem trước 25/138 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. (Một đáp án) Trong các bệnh lý dưới đây, bệnh lý nào không cần thiết phải chẩn đoán phân biệt với nhồi máu cơ tim?

  • A. Viêm màng ngoài tim
  • B. Trào ngược dạ dày thực quản
  • C. Ung thư bàng quang
  • D. Phình tách động mạch chủ ngực

Câu 2. (Một đáp án) Hãy tìm ra câu trả lời sai trong số các câu trả lời dưới đây, đặc điểm của bloc nhĩ thất cấp 1 trên điện tâm đồ là?

  • A. Có biểu hiện vòng vào lại tại xoang nhĩ
  • B. Có sóng P xoang, sóng P luôn đi trước phức bộ QRS
  • C. Khoảng PQ (PR) kéo dài > 0,2 giây (> 0,2 sec)
  • D. Vị trí tắc nghèn dẫn truyền tại nút nhĩ thất (AV node)

Câu 3. (Một đáp án) Định nghĩa hở van động mạch chủ?

  • A. Tình trạng van ĐMC đóng không kín sau thì tâm thu
  • B. Tình trạng máu trào ngược trở lại thất trái trong thì tâm trương gây tăng gánh thể tích thất trái
  • C. Tình trạng van ĐMC đóng không kín sau thì tâm thu, máu trào ngược trở lại thất trái trong thì tâm trương gây tăng gánh thể tích thất trái
  • D. Tình trạng máu trào ngược trở lại thất trái trong thì tâm trương gây tăng gánh thể tích thất trái

Câu 4. (Một đáp án) Trong các triệu chứng lâm sàng dưới đây, triệu chứng nào thường gặp nhất trong suy tim trái?

  • A. Nghe có ran nổ ở hai đáy phổi
  • B. Mỏm tim lệch về phía bên trái
  • C. Khó thở
  • D. Ho, bao gồm cả ho khan và ho có kèm theo đờm lẫn máu

Câu 5. (Một đáp án) Hãy tìm ra câu trả lời đúng nhất trong số các câu trả lời dưới đây?

  • A. Thuốc lá ngoài gây ung thư phổi có thể gây nên ung thư dạ dày, ung thư thận, ung thư bàng quang, ung thư vòm họng
  • B. Thuốc lá chỉ gây nên ung thư phổi
  • C. Thuốc lá ngoài gây ung thư phổi có thể gây nên ung thư dạ dày, ung thư vòm họng và ung
  • D. Thuốc lá ngoài ung thư phổi có thể gây nên ung thư thận, ung thư bàng quang và ung thư xương

Câu 6. (Một đáp án) XQ phổi trong tràn khí màng phổi thể tự do?

  • A. Phổi sáng, rốn phổi đậm, cơ hoành hạ xuống
  • B. Phổi sáng, rốn phổi đậm, trung thất đẩy sang bên
  • C. Phổi sáng, nhu mô phổi bị xẹp co lại rốn phổi, trung thất bị đẩy sang bên đối diện
  • D. Phổi mờ, trung thất bị đẩy sang bên đối diện

Câu 7. (Một đáp án) Hãy tìm ra câu trả lời đúng trong số các câu trả lời dưới đây, hình ảnh điện tâm đồ của phì đại thất phải (dày thất phải) có đặc điểm như sau?

  • A. Trục điện tim là trục trung gian
  • B. Chỉ số R V1 (V2) > 7mm
  • C. Thời gian nhánh nội điện luôn luôn >0,1 giây
  • D. Chỉ số R V1 + S V5 < 10mm

Câu 8. (Một đáp án) Chẩn đoán phế quản phế viêm?

  • A. bình thường. XQ phổi: nhiều nốt mờ rải rác 2 phế trường (1)
  • B. Sốt nhẹ 37,5-38 độ; khó thở nhiều, cánh mũi phập phồng, tím môi; phổi: nghe phổi có ran nổ, ran rít xen kẽ vùng bình thường. XQ phổi: nhiều nốt mờ rải rác 2 phế trường (2)
  • C. Khó thở nhiều, cánh mũi phập phồng, tím môi; phổi: nghe phổi có ran nổ, ran rít xen kẽ vùng bình thường. XQ phổi: nhiều nốt mờ rải rác 2 phế trường (3)
  • D. Tất cả (1) (2) (3) đều sai

Câu 9. (Một đáp án) U trung thất có triệu chứng lâm sàng?

  • A. Dễ phát hiện (3)
  • B. Đa số ác tính (2)
  • C. Đa số lành tính (1)
  • D. Cả (1) (2) (3) đều đúng

Câu 10. (Một đáp án) Triệu chứng lâm sáng viêm phế quản cấp?

  • A. Viêm khô: ho nhiều, ho khan, từng cơn, khàn tiếng, phổi ran rít ran ngáy, toàn thân sốt 38 độ, đau đầu, mệt mỏi, kém ăn,…(1)
  • B. Viêm ướt: Cảm giác nóng rát sau xương ức giảm dần rồi hết hẳn. Khó thở nhẹ, ho khạc đờm nhày trắng hoặc đờm vàng mủ. Nghe phổi: ran ngáy, ran ẩm (2)
  • C. Tất cả (1) (2) (3) đều đúng
  • D. Ho kéo dài nhiều tuần sau giai đoạn viêm cấp (3)

Câu 11. (Một đáp án) Tăng huyết áp giai đoạn II:

  • A. Huyết áp tâm thu 130 – 139 mmHg và huyết áp tâm trương 80 – 89 mmHg
  • B. Huyết áp tâm thu ít nhất 140 mmHg hoặc huyết áp tâm trương ít nhất 90 mmHg
  • C. Huyết áp tâm thu 130 – 139 mmHg và huyết áp tâm trương 80 – 89 mmHg
  • D. Huyết áp tâm thu >120 mmHg và huyết áp tâm trương > 80 mmHg

Câu 12. (Một đáp án) Trong các loại vi khuẩn dưới đây, vi khuẩn nào là thường gặp nhất trong viêm nội tâm mạc bán cấp nhiễm khuẩn?

  • A. Liên cầu khuẩn nhóm A
  • B. Não mô cầu
  • C. Liên cầu khuẩn nhóm D
  • D. Tụ cầu khuẩn

Câu 13. (Một đáp án) Nguyên nhân hở van động mạch chủ thường gặp ở những nước đang phát triển là?

  • A. Viêm màng trong tim nhiễm khuẩn
  • B. Bóc tách thành động mạch chủ
  • C. Bẩm sinh
  • D. Thấp tim

Câu 14. (Một đáp án) Điều trị quan trọng nhất trong đợt cấp của bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính là?

  • A. Thuốc kháng sinh chống bội nhiễm
  • B. Corticoid
  • C. Thuốc giãn phế quản
  • D. Thở Oxy

Câu 15. (Một đáp án) Nguyên tắc điều trị abces phổi?

  • A. Kháng sinh liều cao, phối hợp ít nhất 2 loại kháng sinh (1)
  • B. Dẫn lưu ổ abces chủ động (2)
  • C. Tất cả (1) (2) (3) đều đúng
  • D. Điều trị hỗ trợ: chế độ dinh dưỡng, cân bằng nước điện giải…(3)

Câu 16. (Một đáp án) Trong các biến chứng có thể gặp dưới đây, biến chứng nào không phải của nhồi máu cơ tim?

  • A. Rối loạn nhịp tim
  • B. Vỡ tim
  • C. Suy tim
  • D. Thủng tạng rỗng

Câu 17. (Một đáp án) Khi đo huyết áp cánh tay, huyết áp tâm thu là?

  • A. Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc (1)
  • B. Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn (3)
  • C. Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất (2)
  • D. Cả (1) (2) (3) đều sai

Câu 18. (Một đáp án) Hãy tìm ra câu trả lời sai trong số các câu trả lời dưới đây, hình ảnh điện tâm đồ của phì đại thất trái (dày thất trái) có đặc điểm như sau?

  • A. Trục điện tim là trục trái, biểu hiện rõ trong suy tim trái giai đoạn muộn
  • B. S V1 hay V2 >=26mm (nếu >=30mm càng đặc hiệu)
  • C. Tổng R + S ở bất kể chuyển đạo trước tim (từ V1 đến V6)
  • D. R V5 hay V6 >=26mm (nếu >=30mm càng đặc hiệu)

Câu 19. (Một đáp án) Tiếng cọ màng phổi nghe được?

  • A. Tràn dịch màng phổi ít
  • B. Tràn dịch màng phổi nhiều
  • C. Tràn dịch màng phổi tự do trung bình
  • D. Tràn dịch màng phổi kèm tràn khí màng phổi

Câu 20. (Một đáp án) Trong các triệu chứng lâm sàng dưới đây, triệu chứng nào không phải là của suy tim phải?

  • A. Gan to
  • B. Tĩnh mạch cổ nổi, phản hồi gan tĩnh mạch cổ dương tính
  • C. Có biểu hiện khó thở thành cơn khá điển hình
  • D. Phù

Câu 21. (Một đáp án) Hẹp van hai lá có thể gây biến chứng?

  • A. Hen tim (1)
  • B. Phù phổi cấp (2)
  • C. Suy tim phải (3)
  • D. Cả (1) (2) (3) đều đúng

Câu 22. (Một đáp án) Trong các xét nghiệm dưới đây, xét nghiệm nào không có giá trị trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim?

  • A. Troponin T hoặc I
  • B. CPK hoặc CK-MB
  • C. SGOT (AST)
  • D. SGPT (ALT)

Câu 23. (Một đáp án) Triệu chứng lâm sàng giai đoạn tạo hang của abces phổi?

  • A. Khạc mủ ít dần (1)
  • B. Hội chứng hang: nghe thấy tiếng thổi hang; giữa vùng phổi có hội chứng đông đặc hoặc hội chứng 3 giảm (2)
  • C. XQ phổi: hình hang tròn hoặc bầu dục có hình mức nước mức hơi (3)
  • D. Tất cả (1) (2) (3) đều đúng

Câu 24. (Một đáp án) Trong các xét nghiệm dấu ấn sinh học (bio-markers) dưới đây, dấu ấn sinh học nào không có giá trị trong chẩn đoán suy tim?

  • A. Troponin I hoặc T
  • B. BNP (B-type natriuretic peptide)
  • C. NT-proBNP (N-terminal pro-B-type natriuretic peptide)
  • D. CRP (Serum C-Reactive Protein)

Câu 25. (Một đáp án) Định nghĩa abces phổi?

  • A. Ổ mủ trong một vùng phổi hoại tử thành hang cấp tính hoặc mạn tính, nguyên phát hoặc thứ phát do vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng không bao gồm do lao
  • B. Ổ mủ trong một vùng phổi hoại tử thành hang do vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng
  • C. Ổ mủ tỏng một vùng phổi hoại tử thành hang do vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng
  • D. Ổ mủ trong một vùng phổi hoại tử thành hang cấp tính hoặc mạn tính, nguyên phát hoặc thứ phát do vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng

… và còn 113 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 138 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó