Nội dung đề thi: Vi 2 chương 1 - có trong đề thi kinh tế vi mô 2 năm 2023
Xem trước 25/25 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:( đễ)
- A. Thu nhập của người tiêu dùng
- B. Giá cả tương đối của các hàng hóa
- C. Tỷ lệ thay thế tiêu dùng cận biên giữa hai hàng hóa
- D. Mức tiêu dùng cụ thể tại điểm tiêu dùng tối ưu
Câu 2. Đường ngân sách là đường thẳng do:( đễ)
- A. Thu nhập của người tiêu dùng không thay đổi
- B. Tỷ lệ giá cả của hai mặt hàng tiêu dùng không thay đổi
- C. Tỷ lệ thay thế tiêu dùng cận biên giữa hai hàng hóa (MRS )cố định
- D. Lợi ích đạt được tại các phương án tiêu dùng trên đường ngân sách là như nhau
Câu 3. Đường bàng quan cho biết: (dễ)
- A. Các tập hợp hàng hóa được mua với cùng một mức thu nhập
- B. Các tập hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có được mức lợi ích cao nhất
- C. Các tập hợp hàng hóa mà người tiêu dùng ưa thích nhất
- D. Các tập hợp hàng hóa mang lại cùng một mức lợi ích cho người tiêu dùng
Câu 4. Đường bàng quan dốc xuống và có độ dốc giảm dần là do: (trung bình)
- A. Tỷ lệ lợi ích đạt được khi tiêu dùng 2 hàng hóa có xu hướng giảm dần
- B. Xu hướng giảm dần của lợi ích cân biên
- C. Các tập hợp hàng hóa mà người tiêu dùng lựa chọn phải chấp nhận đánh đổi
- D. Khi tăng mặt hàng này thì phải giảm mặt hàng kia
Câu 5. Tỷ lệ thay thế tiêu dùng cận biên là: (dễ)
- A. Số lượng hàng hóa Y thay thế cho hàng hóa X bởi người tiêu dùng
- B. Tỷ số giá X và Y
- C. Lượng hàng hóa X mà người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho Y để thỏa mãn như cũ
- D. Độ dốc của đường ngân sách
Câu 6. Tỷ lệ thay thế tiêu dùng cận biên phản ánh: (dễ)
- A. Tỷ lệ đánh đổi giữa lượng hàng X và Y với cùng một mức thu nhập
- B. Tỷ số giá X và Y
- C. Độ dốc đường ngân sách
- D. Độ dốc của đường bàng quan
Câu 7. Độ dốc của đường bàng quan do yếu tố nào quyết định: (dễ)
- A. Mức lợi ích đạt được khi tiêu dùng hai mặt hàng
- B. Tỷ lệ so sánh về giá của các mặt hàng
- C. Tỷ lệ so sánh giữa lợi ích cận biên của hai mặt hàng
- D. Tỷ lệ so sánh giữa lợi ích đạt được khi tiêu dùng mỗi mặt hàng
Câu 8. Độ dốc của đường bàng quan phản ánh: (trung bình)
- A. Tỷ lệ so sánh về giá cả của hai mặt hàng
- B. Sở thích của người tiêu dùng
- C. Tỷ lệ lợi ích cận biên giảm dần
- D. Mức tiêu dùng hai hàng hóa tại một điểm trên đường bàng quan
Câu 9. Đường thu nhập - tiêu dùng có độ dốc âm thì: ( trung bình)
- A. Các hàng hóa đều là hàng thứ cấp
- B. Hai hàng hóa là hàng thông thường
- C. Một trong hai hàng hóa sẽ là hàng thứ cấp
- D. Không đủ thông tin để xác định các hàng hóa thuộc loại nào
Câu 10. Đường thu nhập - tiêu dùng phản ánh: ( dễ)
- A. Tập hợp các điểm tiêu dùng tối ưu khi sở thích thay đổi
- B. Tập hợp các phương án tiêu dùng tối ưu với một mức thu nhập cho trước
- C. Tập hợp các tổ hợp tiêu dùng X, Y tối ưu để tối đạt được mức lợi ích mong đợi
- D. Tập hợp các lựa chọn tiêu dùng X,Y tối ưu khi thu nhập thay đổi
Câu 11. Đường thu nhập - tiêu dùng liên quan đến: ( khó)
- A. Sự vận động của cầu
- B. Sự dịch chuyển của đường cầu
- C. Sự dịch chuyển của đường ngân sách
- D. Sự dịch chuyển của đường bàng quan
Câu 12. Đường giá cả - tiêu dùng phản ánh: ( trung bình)
- A. Các phương án tiêu dùng tối ưu khi thu nhập thay đổi
- B. Các phương án tiêu dùng kết hợp X, Y khi giá cả một hàng hóa thay đổi
- C. Các phương án tiêu dùng kết hợp X, Y tối ưu khi giá cả một hàng hóa thay đổi
- D. Tác động của nhân tố giá đến việc lựa chọn tiêu dùng X,Y trên đường ngân sách cố định
Câu 13. Đường giá cả - tiêu dùng liên quan đến: ( khó)
- A. Sự vận động của cầu
- B. Sự dịch chuyển của đường cầu
- C. Sự dịch chuyển của đường ngân sách
- D. Sự dịch chuyển của đường bàng quan
Câu 14. Những kết hợp tiêu dùng nằm trên đường giá cả - tiêu dùng: ( trung bình)
- A. Đều là các phương án tiêu dùng được lựa chọn để đạt được một mức lợi ích nhất định
- B. Đều là các phương án tiêu dùng kết hợp X, Y tối ưu khi giá cả một hàng hóa thay đổi
- C. Đều là các phương án tiêu dùng kết hợp X, Y giúp đạt được lợi ích cao nhất
- D. Là các phương án tiêu dùng X,Y với mức ngân sách cố định
Câu 15. Quỹ tích của tất cả các điểm tiêu dùng tối ưu khi thu nhập thay đổi, tạo nên:( dễ)
- A. Đường giá cả - tiêu dùng
- B. Đường bàng quan
- C. Đường ngân sách
- D. Đường thu nhâp – tiêu dùng
Câu 16. Điều nào sau đây không đúng? ( dễ)
- A. Các đường bàng quan có độ dốc âm
- B. Các đường bàng quan không cắt nhau
- C. Các đường bàng quan khác nhau biểu diễn lượng lợi ích giống nhau
- D. Độ dốc của đường bàng quan minh họa tỷ lệ thay thế cận biên
Câu 17. Hình dáng của đường bàng quan phụ thuộc vào: (trung bình)
- A. Giá của hàng hóa
- B. Thu nhập của người tiêu dùng
- C. Tỷ lệ thay thế giữa hai hàng hóa
- D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 18. Khi thu nhập thay đổi còn giá hàng hóa giữ nguyên thì: (dễ)
- A. Độ dốc của đường ngân sách tăng lên
- B. Độ dốc của đường ngân sách giảm đi
- C. Độ dốc của đường ngân sách không đổi
- D. Đường ngân sách xoay quanh trục Y hoặc X
Câu 19. Khi thu nhập không đổi, giá của 1 hàng hóa thay đổi thì:(dễ)
- A. Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài
- B. Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong
- C. Đường ngân sách không thay đổi độ dốc
- D. Đường ngân sách thay đổi độ dốc
Câu 20. Hàng Giffen là loại hàng có đặc điểm: (dễ)
- A. Đường cầu dốc xuống
- B. Đường cầu dốc lên
- C. Đường cầu nằm ngang
- D. Đường cầu thẳng đứng
Câu 21. Điểm tiêu dùng vừa đủ là điểm mà: (dễ)
- A. Khoản thu nhập thời kỳ 1 vừa đủ đáp ứng chi tiêu ở thời kỳ 1
- B. Khoản thu nhập thời kỳ 2 vừa đủ để trang trải chi tiêu thời kỳ 2
- C. Khoản thu nhập mỗi thời kỳ vừa đủ để chi tiêu mỗi thời kỳ
- D. Khoản thu thời kỳ 2 đáp ứng chi tiêu thời kỳ 1
Câu 22. Điểm tiêu dùng vừa đủ là điểm có: (dễ)
- A. C1>I1, C2>I2
- B. C1=I1, C2=I2
- C. C1I2
- D. C1>I1, C2
Câu 23. Đặc điểm của điểm tiêu dùng vừa đủ là: (dễ)
- A. C1>I1, C2>I2
- B. S=0, V=0
- C. C1I2
- D. C1>I1, C2
Câu 24. Điểm tiêu dùng vừa đủ sẽ không thay đổi vị trí khi: (trung bình)
- A. Khoản thu nhập thời kỳ 1 tăng
- B. Khoản thu nhập thời kỳ 2 giảm
- C. Khoản thu nhập 2 thời kỳ tăng
- D. Khoản thu nhập hai thời kỳ không thay đổi và lãi suất thực tế tăng
Câu 25. Khi lãi suất thực tế tăng ( thu nhập 2 thời kỳ không đổi) sẽ làm cho: (trung bình)
- A. Người tiêu dùng có động cơ giảm tiêu dùng thời kỳ 1, tăng tiêu dùng thời kỳ 2
- B. Người tiêu dùng có động cơ tăng tiêu dùng thời kỳ 1, giảm tiêu dùng thời kỳ 2
- C. Người tiêu dùng có động cơ giảm tiết kiệm thời kỳ 1, tăng tiêu dùng thời kỳ 2
- D. Người tiêu dùng có động cơ giảm vay nợ thời kỳ 1, tăng tiêu dùng thời kỳ 2