Unit 1: Family Life - Vocabulary | i-quiz.vn@stop article@stop Unit 1: Family Life - Vocabulary | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Unit 1: Family Life - Vocabulary

Image Exam
2026-09-28 18:42:16
Tên đề thi: Unit 1: Family Life - Vocabulary
Tác giả: Focux Vinsmoke
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Focux Vinsmoke
50
2026-09-28 18:47:15
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Unit 1: Family Life - Vocabulary

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Từ nào sau đây có nghĩa là 'sân chơi thể thao'?

  • A. sports field
  • B. playground
  • C. gymnasium
  • D. stadium

Câu 2. Động từ nào có nghĩa là 'chuẩn bị'?

  • A. prepare
  • B. repair
  • C. compare
  • D. declare

Câu 3. Cụm từ nào có nghĩa là 'giúp làm việc gì đó'?

  • A. help with something
  • B. assist in something
  • C. support for something
  • D. aid to something

Câu 4. Câu nào sau đây đúng ngữ pháp?

  • A. She help with the housework.
  • B. She helps with the housework.
  • C. She helping with the housework.
  • D. She helped with the housework.

Câu 5. Từ nào sau đây là danh từ?

  • A. prepare
  • B. preparation
  • C. preparing
  • D. prepared

Câu 6. Từ nào sau đây là động từ?

  • A. helpful
  • B. help
  • C. helper
  • D. helping

Câu 7. Từ nào sau đây có nghĩa là 'sân vận động'?

  • A. sports field
  • B. stadium
  • C. gym
  • D. court

Câu 8. Từ nào sau đây có nghĩa là 'giúp đỡ'?

  • A. assist
  • B. resist
  • C. insist
  • D. persist

Câu 9. Cụm từ nào có nghĩa là 'chuẩn bị bữa tối'?

  • A. prepare breakfast
  • B. prepare lunch
  • C. prepare dinner
  • D. prepare meal

Câu 10. Từ nào sau đây có nghĩa là 'sân chơi'?

  • A. playground
  • B. sports field
  • C. court
  • D. stadium

Câu 11. Từ nào sau đây có nghĩa là 'chuẩn bị bữa ăn'?

  • A. prepare a meal
  • B. play sports
  • C. help with homework
  • D. clean the house

Câu 12. Cụm từ nào có nghĩa là 'giúp đỡ ai đó'?

  • A. help with something
  • B. help someone
  • C. prepare dinner
  • D. play football

Câu 13. Từ nào sau đây có nghĩa là 'sân chơi thể thao'?

  • A. sports field
  • B. stadium
  • C. gym
  • D. court

Câu 14. Động từ nào sau đây có nghĩa là 'giúp đỡ'?

  • A. prepare
  • B. help
  • C. play
  • D. clean

Câu 15. Cụm từ nào có nghĩa là 'chuẩn bị bữa tối'?

  • A. prepare breakfast
  • B. prepare lunch
  • C. prepare dinner
  • D. prepare snacks

Câu 16. Từ nào sau đây là danh từ?

  • A. prepare
  • B. help
  • C. field
  • D. play

Câu 17. Từ nào sau đây là động từ?

  • A. sports
  • B. prepare
  • C. field
  • D. dinner

Câu 18. Cụm từ nào có nghĩa là 'giúp làm việc nhà'?

  • A. help with homework
  • B. help with housework
  • C. help with cooking
  • D. help with cleaning

Câu 19. Từ nào sau đây có nghĩa là 'sân vận động'?

  • A. stadium
  • B. gym
  • C. court
  • D. field

Câu 20. Từ nào sau đây có nghĩa là 'sân chơi'?

  • A. playground
  • B. sports field
  • C. stadium
  • D. court

Câu 21. Từ nào sau đây có nghĩa là 'chuẩn bị bữa ăn'?

  • A. prepare meals
  • B. play sports
  • C. help with homework
  • D. clean the house

Câu 22. Cụm từ nào có nghĩa là 'giúp làm việc nhà'?

  • A. help with housework
  • B. prepare dinner
  • C. play football
  • D. watch TV

Câu 23. Từ nào sau đây là động từ?

  • A. preparation
  • B. prepare
  • C. prepared
  • D. preparatory

Câu 24. Từ nào sau đây có nghĩa là 'sân chơi thể thao'?

  • A. sports field
  • B. stadium
  • C. playground
  • D. gym

Câu 25. Cụm từ nào có nghĩa là 'chuẩn bị bữa tối'?

  • A. prepare breakfast
  • B. prepare lunch
  • C. prepare dinner
  • D. prepare snacks

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó