CÂU HỎI CỦNG CỐ KIẾN THỨC BÀI 1 | i-quiz.vn@stop article@stop CÂU HỎI CỦNG CỐ KIẾN THỨC BÀI 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CÂU HỎI CỦNG CỐ KIẾN THỨC BÀI 1

Image Exam
2026-09-27 21:23:28
Tên đề thi: CÂU HỎI CỦNG CỐ KIẾN THỨC BÀI 1
Tác giả: Mi Re
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Mi Re
40
2026-09-27 21:25:28
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: CÂU HỎI CỦNG CỐ KIẾN THỨC BÀI 1

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Xây dựng xã hội…., kỉ cương, an toàn, lành mạnh để phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa là 1 trong những mục tiêu của chiến lược bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu trên là gì?

  • A. trật tự.
  • B. phát triển.
  • C. văn minh.
  • D. lịch sử.

Câu 2. Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là:

  • A. Đối tác.
  • B. Đối tác và đối tượng.
  • C. Đối tượng.
  • D. Đồng minh

Câu 3. Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 gồm có bao nhiêu điều và phụ lục?

  • A. 32 điều và 17 phụ lục.
  • B. 320 điều và 9 phụ lục.
  • C. 320 điều và 17 phụ lục.
  • D. 32 điều và 9 phụ lục.

Câu 4. Mục tiêu trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới:

  • A. – dân tộc.
  • B. Bảo vệ vững chắc độc lập, dân chủ, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, nền văn hóa và lợi ích quốc gia – dân tộc .
  • C. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, nền văn hóa và lợi ích quốc gia – dân tộc.
  • D. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ

Câu 5. Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, nền văn hóa và lợi ích quốc gia Luật Biển Việt Nam bao gồm:

  • A. 7 điều 55 phụ lục.
  • B. 7 chương 55 điều.
  • C. 36 chương 8 điều.
  • D. 36 điều 8 phụ lục.

Câu 6. Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng:

  • A. Một mốc quốc giới duy nhất.
  • B. Các tọa độ trên hải đồ.
  • C. Hệ thống mốc giới.
  • D. Hệ tọa độ trên đất liền.

Câu 7. “Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

  • A. Biên giới quốc gia trên đất liền.
  • B. Biên giới quốc gia trên biển.
  • C. Biên giới quốc gia trên không.
  • D. Biên giới quốc gia trong lòng đất.

Câu 8. Chủ quyền lãnh thổ của Việt Nam được quy định như thế nào?

  • A. đảo, vùng biển và vùng trời
  • B. Là một nước có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm: đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời
  • C. Là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm: đất liền, hải đảo, vùng biển
  • D. Là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm: đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

Câu 9. liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời. Biên giới quốc gia là gì?

  • A. chủ nghĩa Việt Nam.
  • B. Biên giới quốc gia nước CHXHCN Việt Nam là mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo trong đó có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, vùng biển, lòng đất, vùng trời của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • C. Biên giới quốc gia nước CHXHCN Việt Nam là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo trong đó có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, vùng biển, lòng đất, vùng trời của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • D. Biên giới quốc gia nước CHXHCN Việt Nam là đường và mặt thẳng đứng theo

Câu 10. đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo trong đó có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, lòng đất, vùng trời của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Vùng biển Việt Nam bao gồm: A. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa,

  • A. các đảo, quần đảo.
  • B. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
  • C. Đường cơ sở, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyên kinh tế, thềm lục địa.
  • D. Đường cơ sở, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyên kinh tế,

Câu 11. thềm lục địa, các đảo, quần đảo. Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: Vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm:

  • A. Vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.
  • B. Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • C. Thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển.
  • D. Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.

Câu 12. Tàu ngầm nước ngoài khi thực hiện quyền đi qua không gây hại trong lãnh hải Việt Nam phải tuân theo quy định nào?

  • A. (hành trình), thời điểm qua lãnh hải Việt Nam.
  • B. Được phép đi ngầm nhưng phải tuân theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.
  • C. Phải đi nổi và báo cáo với chính quyền Việt Nam đường đi (hành trình), thời điểm qua lãnh hải Việt Nam.
  • D. Phải tuân theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam

Câu 13. ký kết hoặc gia nhập, phải đi nổi và treo cờ quốc tịch. Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ:

  • A. Đường cơ sở ra phía biển.
  • B. Đường cơ sở ra vùng nội thủy.
  • C. Vùng nội thủy ra phía biển.
  • D. Ranh giới ngoài của lãnh hải.

Câu 14. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là:

  • A. Nội thủy.
  • B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • C. Vùng đặc quyền kinh tế.
  • D. Thềm lục địa.

Câu 15. Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá bao nhiêu hải lí?

  • A. 350 hải lí.
  • B. 300 hải lí.
  • C. 200 hải lí.
  • D. 250 hải lí.

Câu 16. Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

  • A. Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.
  • B. Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm.
  • C. Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới.
  • D. Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới.

Câu 17. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lí, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

  • A. Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia.
  • B. Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới.
  • C. Vận chuyển qua biên giới những văn hóa phẩm độc hại.
  • D. Tham gia phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới.

Câu 18. Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

  • A. Là trách nhiệm của lực lượng vũ trang và toàn dân.
  • B. Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân.
  • C. Là trách nhiệm của toàn Đảng, lực lượng vũ trang, các giai cấp.
  • D. Là trách nhiệm của toàn Đảng, các tổ chức xã hội, lực lượng vũ trang, các giai

Câu 19. Nội dung nào sau đây không thể hiện mục tiêu của chiến lược bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

  • A. quốc gia – dân tộc.
  • B. Xây dựng xã hội trật tự, kỷ cương, an toàn, lành mạnh để phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa
  • C. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định chính trị, an ninh quốc gia, an ninh con người.
  • D. Phát huy mạnh mẽ nội lực là nhân tố quyết định; đồng thời tranh thủ tối đa mọi thuận lợi từ bên ngoài.

Câu 20. thuận lợi từ bên ngoài. Một trong những quan điểm của chiến lược bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới là

  • A. Xây dựng nước Việt Nam giàu mạnh sánh vai với cường quốc năm châu.
  • B. Bảo vệ đảng, nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, nền văn hóa và lợi ích quốc gia – dân tộc. A.
  • C. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
  • D. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

Câu 21. CÂU HỎI CỦNG CỐ KIẾN THỨC BÀI 2 Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015 gồm:

  • A. 7 chương, 62 điều.
  • B. 9 chương,62 điều.
  • C. 8 chương 62 điều.
  • D. 10 chương, 62 điều.

Câu 22. Đối tượng nào dưới đây không được thực hiện nghĩa vụ quân sự?

  • A. Công dân là nam giới.
  • B. Người đang bị giam giữ.
  • C. Công dân là nữ giới.
  • D. Người theo đạo.

Câu 23. Luật Nghĩa vụ quân sự có hiệu lực thi hành khi nào?

  • A. 1/1/2016.
  • B. 1/1/2015.
  • C. 1/1/2014.
  • D. 1/1/2013.

Câu 24. Việc kiểm tra sức khỏe cho những người đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu sẽ được thực hiện khi công dân từ bao nhiêu tuổi?

  • A. 16 tuổi.
  • B. 18 tuổi.
  • C. 17 tuổi.
  • D. 19 tuổi.

Câu 25. Thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ trong thời bình là:

  • A. 12 tháng.
  • B. 18 tháng.
  • C. 24 tháng.
  • D. 36 tháng.

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó