sinh 12 | i-quiz.vn@stop article@stop sinh 12 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

sinh 12

Image Exam
2026-09-27 19:42:29
Tên đề thi: sinh 12
Tác giả: Nhi Nguyễn 6
Số lượng câu hỏi: 68
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 68
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: sinh 12

Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chức năng nào dưới đây không phải của phân tử DNA?

  • A. Mang, bảo quản thông tin di truyền quy định sự các tính trạng của cơ thể.
  • B. Xúc tác cho các phản ứng trong tế bào và cơ thể.
  • C. Truyền đạt và biểu hiện thông tin di truyền.
  • D. Đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa thông qua việc tạo các biến dị.

Câu 2. Quá trình tái bản DNA tạo ra 2 DNA con giống nhau và giống với DNA mẹ vì

  • A. DNA có 2 mạch.
  • B. Sự kết cặp đặc hiệu A – T và G – C.
  • C. DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
  • D. DNA được cấu tạo từ các loại nucleotide.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc hóa học của DNA?

  • A. Nhóm nitrogenous base liên kết với phân tử đường ở vị trí carbon số 5’.
  • B. Nhóm phosphate liên kết với phân tử đường ở vị trí carbon số 1’.
  • C. Các nitrogenous base bắt cặp với nhau theo nguyên tắc 1 pyrimidine và 1 purine.
  • D. Trong 1 mạch đơn, nhóm phosphate của nucleotide phía sau liên kết với phân tử đường của nucleotide phía trước ở vị trí carbon số 5’.

Câu 4. Có bao nhiêu sơ đồ trong các sơ đồ ở hình bên mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4

Câu 5. Có bao nhiêu quá trình sau đây giúp thông tin di truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệ sau? I. phiên mã ngược. II. dịch mã. III. phiên mã. IV. tái bản DNA.

  • A. 2.
  • B. 4.
  • C. 3.
  • D. 1.

Câu 6. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?

  • A. Sơ đồ IV.
  • B. Sơ đồ I. C. Sơ đồ II.
  • C. C. Sơ đồ II
  • D. sơ đồ III

Câu 7. Một đoạn DNA mang thông tin mã hoá một chuỗi polipeptide hay một phân tử RNA được gọi là

  • A. protein.
  • B. RNA.
  • C. polypeptide.
  • D. gene.

Câu 8. Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gene cấu trúc gồm các vùng trình tự nucleotide là

  • A. vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
  • B. vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
  • C. vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.
  • D. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.

Câu 9. Trong gene cấu trúc của sinh vật nhân thực, các đoạn exon mang

  • A. tín hiệu khởi đầu dịch mã.
  • B. thông tin mã hóa các amino acid.
  • C. tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • D. tín hiệu khởi đầu phiên mã.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hoà của gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

  • A. Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nucleotide kết thúc quá trình phiên mã.
  • B. Vùng điều hoà cũng được phiên mã ra mRNA.
  • C. Trong vùng điều hoà có trình tự nucleotide đặc biệt giúp RNA polymerase có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã.
  • D. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ trên mạch mã gốc của gene.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các vùng chức năng trên gene?

  • A. Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’ của mạch bổ sung.
  • B. Vùng điều hòa chỉ có chức năng khởi động quá trình tổng hợp RNA.
  • C. Vùng kết thúc trên gene có vai trò kết thúc quá trình tái bản DNA.
  • D. Vùng mã hóa có vai trò quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide do gene mã hóa.

Câu 12. Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào

  • A. chức năng sản phẩm của gene.
  • B. sự biểu hiện kiểu hình của gene.
  • C. kiểu tác động của gene.
  • D. cấu trúc của gene.

Câu 13. Dựa vào đâu để phân loại gene phân mảnh và gene không phân mảnh?

  • A. Cấu trúc vùng mã hóa.
  • B. Cấu trúc vùng điều hòa.
  • C. Sản phẩm phiên mã.
  • D. Cấu trúc vùng kết thúc.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gene cấu trúc?

  • A. Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá amino acid (exon) là các đoạn không mã hoá amino acid (intron).
  • B. Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
  • C. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
  • D. Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá amino acid (intron).

Câu 15. Quan sát hình và cho biết gene ở hình bên không có ở loài nào sau đây?

  • A. Vi khuẩn E. coli.
  • B. Nấm men.
  • C. Đậu Hà Lan.
  • D. Ruồi giấm.

Câu 16. Điền vào chỗ trống để hoàn thành nhận định sau: “Hệ gene (genome) là toàn bộ trình tự các nucleotide trên....(1).... có trong......(2)......của cơ thể sinh vật”. (1) và (2) lần lượt là

  • A. DNA, (tế bào sinh sản.
  • B. DNA, tế bào.
  • C. DNA, tế bào sinh dưỡng.
  • D. RNA, tế bào.

Câu 17. Giải mã hệ gene người mở ra hướng điều trị bệnh mới đó là liệu pháp gene. Liệu pháp gene là kĩ thuật chữa trị bệnh bằng cách

  • A. thay thế các gene đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gene lành.
  • B. phục hồi các chức năng của các gene bị đột biến.
  • C. loại bỏ các gene bị đột biến gây bệnh ra khỏi tế bào.
  • D. đưa vào cơ thể người bệnh loại thuốc đặc biệt nhằm làm bất hoạt các gene gây bệnh.

Câu 18. Trường hợp nào sau đây không phải là ứng dụng của giải mã hệ gene người?

  • A. Xác định quan hệ huyết thống giữa các liệt sĩ với thân nhân.
  • B. Phân tích sự biểu hiện của nhiều gene ở người trong các giai đoạn khác nhau của quá trình phát triển.
  • C. Chế tạo và sử dụng các loại thuốc đặc trị để làm chậm sự phát triển của tế bào ung thư.
  • D. Nhân bản vô tính.

Câu 19. Khi nói về RNA, phát biểu nào sau đây sai?

  • A. RNA được tổng hợp dựa trên mạch gốc của gen.
  • B. RNA tham gia vào quá trình dịch mã.
  • C. Ở tế bào nhân thực, RNA chỉ tồn tại trong nhân tế bào.
  • D. RNA được cấu tạo bởi 4 loại nucleotide là A, U, G, C.

Câu 20. Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

  • A. DNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA.
  • D. mRNA.

Câu 21. Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

  • A. mRNA.
  • B. rRNA. C
  • C. tRNA.
  • D. DNA.

Câu 22. Loại nucleic acid nào sau đây tham gia vận chuyển amino acid trong quá trình dịch mã?

  • A. DNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA
  • D. mRNA.

Câu 23. Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

  • A. DNA.
  • B. tRNA.
  • C. mRNA.
  • D. rRNA.

Câu 24. Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome?

  • A. tRNA.
  • B. rRNA.
  • C. DNA.
  • D. mRNA.

Câu 25. Quan sát hình mô tả 3 loại RNA và cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. (a) là phân tử làm khuôn cho quá trình dịch mã.
  • B. (b) sẽ liên kết với (a) trong quá trình dịch mã.
  • C. (c) cấu tạo nên ribosome.
  • D. (a), (b), (c) đều là sản phẩm của quá trình phiên mã từ cùng một gene.

… và còn 43 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó