CHẨN ĐOÁN BỆNH NHI YHCT | i-quiz.vn@stop article@stop CHẨN ĐOÁN BỆNH NHI YHCT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CHẨN ĐOÁN BỆNH NHI YHCT

Image Exam
2026-09-27 11:06:37
Tên đề thi: CHẨN ĐOÁN BỆNH NHI YHCT
Tác giả: Chinh533
Số lượng câu hỏi: 149
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 149
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Chinh533
1
2026-09-27 11:08:56
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: CHẨN ĐOÁN BỆNH NHI YHCT

Xem trước 25/149 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong chẩn đoán bệnh nhi theo YHCT, phương pháp nào được coi là quan trọng nhất?

  • A. Thiết chẩn
  • B. Văn chẩn
  • C. Vọng chẩn
  • D. Vấn chẩn

Câu 2. Đặc điểm sinh lý nổi bật của trẻ em theo YHCT là:

  • A. Can thường bất túc
  • B. Tỳ thường hữu dư
  • C. Tỳ thường bất túc, Can thường hữu dư
  • D. Tâm thường hữu dư

Câu 3. Khái niệm “Thuần dương vô âm” nói lên điều gì?

  • A. Trẻ hồi phục rất chậm
  • B. Bệnh tiến triển chậm
  • C. Bệnh diễn biến nhanh nhưng hồi phục cũng nhanh nếu điều trị đúng
  • D. Chỉ mắc bệnh hàn

Câu 4. Theo YHCT, trẻ em dễ mắc bệnh hô hấp vì:

  • A. Tỳ yếu
  • B. Thận yếu
  • C. Tấu lý sơ hở, Phế chủ bì mao
  • D. Can khí hư

Câu 5. Quan sát hình thể mềm yếu thường biểu hiện:

  • A. Thực chứng
  • B. Hư chứng
  • C. Nhiệt chứng
  • D. Biểu chứng

Câu 6. Da thịt tươi nhuận, lông tóc dày kín thường thuộc:

  • A. Hư
  • B. Hàn
  • C. Thực
  • D. Âm hư

Câu 7. Sắc mặt đỏ trong vọng chẩn thường biểu hiện:

  • A. Hàn
  • B. Nhiệt
  • C. Hư
  • D. Phong

Câu 8. Sắc mặt xanh chủ yếu liên quan đến:

  • A. Thấp
  • B. Huyết hư
  • C. Phong
  • D. Táo

Câu 9. Sắc mặt vàng thường gợi ý:

  • A. Huyết ứ
  • B. Thấp nhiệt ở Tỳ Vị
  • C. Phế nhiệt
  • D. Can phong

Câu 10. Sắc mặt đen ở trẻ em thường báo hiệu:

  • A. Thực chứng
  • B. Bệnh nhẹ
  • C. Bệnh nặng nguy kịch
  • D. Ngoại cảm phong hàn

Câu 11. Mắt đỏ lòng trắng biểu hiện:

  • A. Hàn
  • B. Nhiệt
  • C. Hư
  • D. Phong hàn

Câu 12. Mắt có sắc vàng ở lòng trắng biểu hiện:

  • A. Can phong
  • B. Thấp uất
  • C. Huyết hư
  • D. Thực hàn

Câu 13. Khi ngủ mắt mở, miệng há thường do:

  • A. Tâm khí hư
  • B. Phế khí hư
  • C. Tỳ khí hư
  • D. Thận khí hư

Câu 14. Mắt trợn ngược là dấu hiệu:

  • A. Tỳ hư
  • B. Phong nhiệt
  • C. Kinh phong
  • D. Thấp nhiệt

Câu 15. Đồng tử giãn rộng biểu hiện:

  • A. Can hỏa
  • B. Thần khí sắp hết
  • C. Phong nhiệt
  • D. Thực nhiệt

Câu 16. Nước mũi trong thường gặp trong:

  • A. Phong nhiệt
  • B. Phong hàn
  • C. Thấp nhiệt
  • D. Vị nhiệt

Câu 17. Cánh mũi phập phồng nhiều chứng tỏ:

  • A. Phế khí hư
  • B. Khó thở nặng
  • C. Can phong
  • D. Tỳ hư

Câu 18. Môi trắng nhợt thường biểu hiện:

  • A. Tỳ hư, thiếu máu
  • B. Phong nhiệt
  • C. Can hỏa
  • D. Huyết ứ

Câu 19. Rêu lưỡi trắng mỏng thường gặp trong:

  • A. Giai đoạn đầu ngoại cảm
  • B. Vị nhiệt
  • C. Thấp nhiệt
  • D. Huyết nhiệt

Câu 20. Rêu lưỡi vàng biểu hiện:

  • A. Hàn
  • B. Vị nhiệt
  • C. Âm hư
  • D. Dương hư

Câu 21. Răng khô cho biết:

  • A. Can phong
  • B. Tân dịch bị tổn thương
  • C. Thấp nhiệt
  • D. Huyết hư

Câu 22. Trẻ nghiến răng nhiều thường nghĩ đến:

  • A. Phế nhiệt
  • B. Giun
  • C. Tỳ hư
  • D. Can khí uất

Câu 23. Hậu môn ngứa ở trẻ em thường do:

  • A. Thấp nhiệt
  • B. Nhiệt đại trường
  • C. Giun kim
  • D. Tỳ hư

Câu 24. Ở trẻ dưới 3 tuổi, chỉ tay xuất hiện đến Khí quan cho thấy:

  • A. Bệnh còn nhẹ
  • B. Bệnh đã vào lý
  • C. Bệnh sắp khỏi
  • D. Bình thường

Câu 25. Chỉ tay màu đỏ tươi biểu hiện:

  • A. Hư nhiệt
  • B. Hàn
  • C. Tà mới xâm nhập, thực chứng
  • D. Huyết hư

… và còn 124 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 149 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó