Quiz Kanji và từ vựng JLPT N1 Phần 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Quiz Kanji và từ vựng JLPT N1 Phần 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quiz Kanji và từ vựng JLPT N1 Phần 1

Image Exam
2020-02-05 21:15:18
ADMIN
Tên đề thi: Quiz Kanji và từ vựng JLPT N1 Phần 1
Tác giả: ADMIN
Số lượng câu hỏi: 10
Thời gian làm bài: 00:20:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 8
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Kiều Anh
5
2020-02-06 04:08:04
User avatar
Hau Cong Huynh
3
2020-02-07 02:16:50
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store
Chào mừng bạn đến với đề thi trắc nghiệm JLPT N1 - Quiz Kanji và Từ Vựng #1! Đây là cơ hội tuyệt vời để bạn kiểm tra và nâng cao khả năng sử dụng kanji cũng như từ vựng tiếng Nhật của mình. Với 10 câu hỏi được thiết kế kỹ lưỡng, mỗi câu hỏi sẽ giúp bạn làm quen với các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng thường gặp trong kỳ thi JLPT N1. Các câu hỏi trong quiz này không chỉ đơn thuần là kiểm tra kiến thức mà còn giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế. Hãy sẵn sàng để chinh phục những thử thách này và nâng cao trình độ tiếng Nhật của bạn. Đừng quên ghi chú lại những từ mới và cấu trúc ngữ pháp bạn học được để ôn tập hiệu quả hơn nhé!
Câu hỏi thường gặp
Quiz này có bao nhiêu câu hỏi?
Quiz này gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm.
Tôi có thể làm quiz này ở đâu?
Bạn có thể làm quiz này trực tuyến trên trang web của chúng tôi.
Có thời gian giới hạn cho quiz không?
Không, bạn có thể làm quiz này mà không bị giới hạn thời gian.
Kết quả quiz sẽ được thông báo như thế nào?
Kết quả sẽ được hiển thị ngay sau khi bạn hoàn thành quiz.
Tôi có thể làm lại quiz nhiều lần không?
Có, bạn có thể làm lại quiz bất kỳ lúc nào bạn muốn.

Nội dung đề thi: Quiz Kanji và từ vựng JLPT N1 Phần 1

Xem trước 10/10 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 作文に採用されました。

  • A. しのう
  • B. じゅつのう
  • C. ぎのう
  • D. じのう

Câu 2. 作文に採用されました。

  • A. こんかん
  • B. こんがん
  • C. ねんがん
  • D. ねんかん

Câu 3. 作文に採用されました。

  • A. せつよう
  • B. しよう
  • C. しゅよう
  • D. さいよう

Câu 4. 不景気が長引になりました。

  • A. ふしょうき
  • B. ふきょうき
  • C. ふていき
  • D. ふけいき

Câu 5. 不景気が長引になりました。

  • A. きゅうとう
  • B. きゅうしょう
  • C. きゅうきょ
  • D. きゅうきょう

Câu 6. 不景気が長引になりました。

  • A. ふたたて
  • B. ふただて
  • C. さいげん
  • D. さいけん

Câu 7. 不景気が長引になりました。

  • A. じゅうこうぎょう
  • B. ちょうくぎょう
  • C. ちょうこうぎょう
  • D. じゅうくぎょう

Câu 8. 行政は、失業者めました。

  • A. こうせい
  • B. ぎょうぜい
  • C. ぎょうせい
  • D. きょうせい

Câu 9. 行政は、失業者めました。

  • A. ていきょう
  • B. ぜきょう
  • C. ぜども
  • D. ていとも

Câu 10. 行政は、失業者めました。

  • A. ほうじゅう
  • B. ほうこう
  • C. ほうしん
  • D. ほうぼう
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó