BÀI 2: TOÀN CẦU HÓA VÀ KHU VỰC KINH TẾ (40 câu) | i-quiz.vn@stop article@stop BÀI 2: TOÀN CẦU HÓA VÀ KHU VỰC KINH TẾ (40 câu) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BÀI 2: TOÀN CẦU HÓA VÀ KHU VỰC KINH TẾ (40 câu)

Image Exam
2026-09-27 10:51:00
Tên đề thi: BÀI 2: TOÀN CẦU HÓA VÀ KHU VỰC KINH TẾ (40 câu)
Tác giả: Minh dan
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Minh dan
1
2026-09-27 10:52:29
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BÀI 2: TOÀN CẦU HÓA VÀ KHU VỰC KINH TẾ (40 câu)

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đâu là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

  • A. Các dòng hàng hóa – dịch vụ, vốn, lao động và tri thức ngày càng được tự do dịch chuyển.
  • B. Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính tăng nhanh.
  • C. Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.
  • D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

  • A. Đầu tư nước ngoài tăng mạnh.
  • B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
  • C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
  • D. Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

Câu 3. Vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới là:

  • A. Củng cố thị trường chung Nam Mĩ.
  • B. Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.
  • C. Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
  • D. Giải quyết xung đột giữa các nước.

Câu 4. Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vực nào sau đây?

  • A. Nông nghiệp.
  • B. Công nghiệp.
  • C. Xây dựng.
  • D. Dịch vụ.

Câu 5. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là:

  • A. Sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau.
  • B. Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.
  • C. Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.
  • D. Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

Câu 6. Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

  • A. Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.
  • B. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.
  • C. Ngân hàng châu Á, Quỹ tiền tệ quốc tế.
  • D. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.

Câu 7. Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến:

  • A. Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
  • B. Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.
  • C. Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.
  • D. Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.

Câu 8. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?

  • A. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.
  • B. Có nguồn của cải vật chất rất lớn.
  • C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
  • D. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.

Câu 9. Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là:

  • A. Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia.
  • B. Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.
  • C. Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau.
  • D. Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.

Câu 10. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về:

  • A. Thành phần chủng tộc.
  • B. Mục tiêu và lợi ích phát triển.
  • C. Lịch sử dựng nước, giữ nước.
  • D. Trình độ văn hóa, giáo dục.

Câu 11. Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

  • A. Liên minh châu Âu.
  • B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
  • C. Thị trường chung Nam Mĩ.
  • D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

Câu 12. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để:

  • A. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
  • B. Tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.
  • C. Hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.
  • D. Bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên.

Câu 13. Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là:

  • A. Tự chủ về kinh tế.
  • B. Nhu cầu đi lại giữa các nước.
  • C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm.
  • D. Khai thác và sử dụng tài nguyên.

Câu 14. Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là:

  • A. Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
  • B. Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
  • C. Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới.
  • D. Toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học.

Câu 15. Xu hướng toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?

  • A. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
  • B. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
  • C. Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.
  • D. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

Câu 16. Hệ quả của toàn cầu hóa là?

  • A. Tăng cường hợp tác quốc tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
  • B. Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường sự hợp tác quốc tế.
  • C. Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
  • D. Tất cả các ý kiến trên.

Câu 17. Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả:

  • A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
  • B. Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.
  • C. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.
  • D. Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

Câu 18. Đâu là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

  • A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
  • B. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
  • C. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.
  • D. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời.

Câu 19. Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

  • A. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
  • B. Công ty xuyên quốc gia ngừng hoạt động.
  • C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
  • D. Thương mại thế giới phát triển mạnh.

Câu 20. Mặt tích cực của toàn cầu hóa kinh tế:

  • A. Tăng cường hợp tác giữa các nước, rút ngắn khoảng cách giàu nghèo.
  • B. Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
  • C. Tạo cơ hội cho các nước đang phát triển đầu tư sang các nước phát triển.
  • D. Các nước phát triển giảm tỉ lệ thất nghiệp và luồng nhập cư từ nước ngoài.

Câu 21. Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

  • A. Hiệp hội tổ chức do thương mại Bắc Mĩ.
  • B. Tổ chức thương mại thế giới.
  • C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
  • D. Liên minh châu Âu.

Câu 22. Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới?

  • A. Liên minh châu Âu.
  • B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
  • C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
  • D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

Câu 23. Việt Nam gia nhập tổ chức thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?

  • A. 2007
  • B. 2016.
  • C. 2017.
  • D. 2018.

Câu 24. Tính đến năm 2022, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là?

  • A. 149.
  • B. 164.
  • C. 115.
  • D. 150.

Câu 25. Đâu là thách thức về mặt kinh tế của Toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

  • A. Các nước phát triển đã chuyển giao công nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm sang.
  • B. Các nước đang phát triển có thể khai thác công nghệ tiên tiến của nước khác.
  • C. Các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình.
  • D. Các nước đang phát triển buộc phải làm chủ các ngành mũi nhọn, như: điện tử…

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó