Modul 5: Sử dụng trình chiếu cơ bản | i-quiz.vn@stop article@stop Modul 5: Sử dụng trình chiếu cơ bản | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Modul 5: Sử dụng trình chiếu cơ bản

Image Exam
2026-09-26 22:19:45
Tên đề thi: Modul 5: Sử dụng trình chiếu cơ bản
Tác giả: Trâm Ngọc 2
Số lượng câu hỏi: 118
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 108
Tổng số điểm của đề thi: 118
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trâm Ngọc
87
2026-09-26 22:47:23
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Modul 5: Sử dụng trình chiếu cơ bản

Xem trước 25/118 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Để một bài thuyết trình đạt hiệu quả cao, chúng ta cần quan tâm tới vấn đề nào đầu tiên ?

  • A. Đối tượng nghe bài thuyết trình
  • B. Phương pháp thuyết trì nh
  • C. Nắm vững nội dung cần thuyết trì nh
  • D. Hình thức thuyết trình

Câu 2. Cấu trúc chung của một bài thuyết trình gồm cóbao nhiêu phần ?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 3. Trong Powerpoint 2010, phần mở rộng của tên file lànhóm kýtự nào?

  • A. ppts
  • B. ppt
  • C. pptx
  • D. pptt

Câu 4. Trong Powerpoint 2010, thoát khỏi chương trình bằng cách?

  • A. Nhấn nút Close
  • B. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
  • C. Vào File/ Exit
  • D. Tất cả đểu đúng

Câu 5. Để mở chương trình Powerpoint 2010, ta làm thế nào?

  • A. Kích đúp chuột trái vào biểu tượng Powerpoint 2010 trên màn hình desktop
  • B. Kích chuột phải vào biểu tượng Powerpoint 2010 trên màn hình desktop/Open
  • C. Tất cả các đáp án đều đúng
  • D. Start/All Programs/Microsoft Office/Powerpoint 2010

Câu 6. Trong Powerpoint 2010, thanh công cụ truy cập nhanh cótên là?

  • A. Quick Toolbar Access
  • B. Access Quick Toolbar
  • C. Quick Access Toolbar
  • D. Toolbar Quick Access

Câu 7. Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để tùy chọn phần ẩn/hiện của các thanh công cụ ?

  • A. Vào File/Options/Advanced
  • B. Vào File/Options/General
  • C. Vào File/Options/Customize Ribbon
  • D. Vào File/Options/Proofing

Câu 8. Để truy nhập hệ thống trợ giúp trên PowerPoint sử dụng phím hay tổ hợp phím nào ?

  • A. ESC
  • B. Ctrl + H
  • C. F1
  • D. Alt + Tab

Câu 9. Trong Powerpoint 2010, cách nào để mở 1 bản trình bày (Presentation) cósẵn trong máy tính?

  • A. File/Close
  • B. File/Edit
  • C. File/Open
  • D. File/Save

Câu 10. Trong Powerpoint 2010, thao tác File/Open dùng để làm gì ?

  • A. Đóng 1 bản trì nh bày (Presentation) cósẵn trong máy tính
  • B. Lưu 1 bản trình bày (Presentation) cósẵn trong máy tính
  • C. Mở 1 bản trì nh bày (Presentation) cósẵn trong máy tính
  • D. Xóa 1 bản trì nh bày (Presentation) cósẵn trong máy tính

Câu 11. Trong Powerpoint 2010, để thoát file hiện hành, ta làm thế nào?

  • A. File/Save
  • B. File/Open
  • C. File/Exit
  • D. File/Edit

Câu 12. Trong Powerpoint 2010, thao tác File/Close dùng để làm gì ?

  • A. Lưu file hiện tại
  • B. Xóa file hiện tại
  • C. Đóng file hiện tại
  • D. Sao chép file hiện tại

Câu 13. Trong Powerpoint 2010, có 3 file đang mở, thao tác chọn File/Close dùng để làm gì?

  • A. Thoát khỏi Powerpoint
  • B. Đóng Slide hiện tại
  • C. Đóng file hiện tại
  • D. Tắt máy tính

Câu 14. Trong Powerpoint 2010, cách nào để tạo một bản trình bày (Presentation) mới?

  • A. Insert/New Slide/Create
  • B. File/New Presentation/Create
  • C. File/New/Blank Presentation/Create
  • D. Insert/New/Blank Presentation/Create

Câu 15. Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (Themes) của chương trình?

  • A. Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / OK
  • B. Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / Create
  • C. Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / Create
  • D. Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / OK

Câu 16. Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (Sample templates) của chương trình?

  • A. Vào Home / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create
  • B. Vào Design / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create
  • C. Vào File / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create
  • D. Vào Insert / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

Câu 17. Trong Powerpoint 2010, chế độ hiển thị nào cho phép thực hiện sắp xếp lại các Slide?

  • A. View/ Normal
  • B. View/ Page Layout
  • C. View/ Slide Sorter
  • D. View/ Reading View

Câu 18. Trong Powerpoint 2010, để chuyển sang chế độ hiển thị đọc ta thực hiện?

  • A. Vào View, chọn Reading Mode
  • B. Vào Review, chọn Reading Mode
  • C. Vào View, chọn Reading View
  • D. Vào Review, chọn Reading View

Câu 19. Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để?

  • A. Chuyển sang chế độ đọc
  • B. Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo
  • C. Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo
  • D. Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo

Câu 20. Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + Alt + F9 được sử dụng để?

  • A. Bật thanh thước kẻ
  • B. Tắt thanh thước kẻ
  • C. Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo
  • D. Tất cả đều sai

Câu 21. Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây dùng để bật, tắt khung lưới Gridlines?

  • A. Nhấn tổ hợp phím Shift + F9
  • B. Vào View chọn Gridlines
  • C. Tất cả đều đúng
  • D. Vào Home / Arrange / Align / View Gridlines

Câu 22. Trong Powerpoint 2010, để lưu file, ta làm thế nào?

  • A. File/Open
  • B. File/Close
  • C. File/Save
  • D. File/Edit

Câu 23. Trong Powerpoint 2010, thao tác File/Save dùng để làm gì?

  • A. Xóa file hiện tại
  • B. Sao chép file hiện tại
  • C. Lưu file hiện tại
  • D. Đóng file hiện tại

Câu 24. Trong Powerpoint 2010, thao tác Ctrl + S dùng để làm gì?

  • A. Xóa file hiện tại
  • B. Sao chép file hiện tại
  • C. Lưu file hiện tại
  • D. Đóng file hiện tại

Câu 25. Trong Powerpoint 2010, để chuyển tập tin trình diễn sang dạng video?

  • A. File / Save As/ Save As Type/ PowerPoint Presentation
  • B. File / Save As/ Save As Type/ PDF
  • C. File / Save As/ Save As Type/ Windows Media Video
  • D. File / Save As/ Save As Type/ Word

… và còn 93 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 118 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó