C. Triết học Mác Lê nin | i-quiz.vn@stop article@stop C. Triết học Mác Lê nin | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

C. Triết học Mác Lê nin

Image Exam
2026-09-25 23:42:41
Tên đề thi: C. Triết học Mác Lê nin
Tác giả: Hải Anh
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 100
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hải Anh
20
2026-09-26 00:01:26
User avatar
Haidang
1
2026-09-25 23:56:40
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: C. Triết học Mác Lê nin

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Triết học ra đời trong khoảng thời gian nào?

  • A. Khoảng Thiên niên kỷ III trước CN
  • B. Khoảng Thiên niên kỷ II trước CN
  • C. Khoảng thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước CN
  • D. Khoảng thế kỷ II sau CN

Câu 2. Triết học có chức năng cơ bản gì?

  • A. chức năng thế giới quan và phương pháp luận
  • B. chức năng giáo dục con người
  • C. chức năng bảo vệ giai cấp thống trị
  • D. chức năng cải tạo xã hội

Câu 3. Triết học có vai trò là:

  • A. Toàn bộ thế giới quan
  • B. Hạt nhân lý luận của thế giới quan
  • C. Nhân sinh quan
  • D. Vũ trụ quan

Câu 4. Vấn đề cơ bản của triết học là:

  • A. Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên
  • B. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
  • C. Mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ
  • D. Mối quan hệ giữa con người và thần linh

Câu 5. Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi nào?

  • A. Con người ra đời như thế nào?
  • B. Thế giới này ra đời từ vật chất hay ý thức?
  • C. Giữa ý thức và vật chất, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?
  • D. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

Câu 6. Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học về cơ bản phân chia thành?

  • A. Chủ nghĩa khả tri và bất khả tri
  • B. Chủ nghĩa vô thần và hữu thần
  • C. Chủ nghĩa duy vật và duy tâm
  • D. Phương pháp siêu hình và phương pháp biện chứng

Câu 7. Thế nào là chủ nghĩa duy vật?

  • A. Cho rằng, ý thức là có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất.
  • B. Cho rằng, vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
  • C. Cho rằng, vật chất và ý thức cùng tồn tại
  • D. Cho rằng, vật chất có trước ý thức song ý thức lại quyết định vật chất.

Câu 8. Thế nào là chủ nghĩa duy tâm?

  • A. Khẳng định, ý thức, tinh thần có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
  • B. Khẳng định, vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
  • C. Khẳng định, vật chất và ý thức cùng tồn tại.
  • D. Khẳng định, ý thức có sau nhưng quyết định vật chất.

Câu 9. Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:

  • A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa bất khả tri
  • B. Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng.
  • C. Chủ nghĩa khả tri, chủ nghĩa bất khả tri.
  • D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường, chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Câu 10. Triết học Mác do những ai sáng lập?

  • A. C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin
  • B. C.Mác và V.I.Lênin
  • C. V.I.Lênin và Ph.Ăngghen
  • D. C.Mác và Ph.Ăng Ghen

Câu 11. Triết học Mác ra đời trong bối cảnh kinh tế - xã hội nào?

  • A. Xã hội phong kiến phát triển thịnh vượng
  • B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện trong lòng xã hội phong kiến
  • C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị và giai cấp vô sản đã xuất hiện trên vũ đài lịch sử.
  • D. Kinh tế tri thức ra đời.

Câu 12. Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là:

  • A. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
  • B. Triết học cổ điển Đức
  • C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
  • D. Triết học cổ điển Đức và kinh tế chính trị cổ điển Anh.

Câu 13. Những phát minh khoa học lớn ảnh hưởng đến sự ra đời của triết học Mác là:

  • A. Thuyết tế bào
  • B. Thuyết tiến hóa của Đác uyn
  • C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
  • D. Cả 3 phương án trên.

Câu 14. Điền thuật ngữ chính xác vào ô trống: “Triết học là hệ thống quan điểm....... về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.

  • A. lý luận chung nhất
  • B. lý luận
  • C. của giai cấp công nhân
  • D. khoa học

Câu 15. Triết học Mác – Lênin có mục đích lớn nhất là:

  • A. Giải thích thế giới
  • B. Cải tạo đời sống tinh thần của xã hội
  • C. Cung cấp thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho giai cấp vô sản - trở thành vũ khí tinh thần trong cuộc đấu tranh chống lại giai cấp tư sản.
  • D. Giáo dục đạo đức cho nhân dân lao động.

Câu 16. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

  • A. Bộ óc con người
  • B. Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc con người
  • C. Lao động của con người
  • D. Gồm cả a, b, c

Câu 17. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?

  • A. Bộ óc con người
  • B. Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người
  • C. Lao động và ngôn ngữ của con người
  • D. Lao động và phản ánh

Câu 18. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì đứng im là trạng thái nào của vận động ?

  • A. Bình thường
  • B. Vận động trong thăng bằng, mang tính tương đối và tạm thời.
  • C. Không bao giờ xảy ra
  • D. Cả ba phương án đều đúng.

Câu 19. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất quyết định ý thức thể hiện trên những khía cạnh nào?

  • A. Vật chất quyết định nguồn gốc của ý thức.
  • B. Vật chất quyết định nội dung và bản chất của ý thức.
  • C. Vật chất quyết định sự vận động, phát triển của ý thức.
  • D. Cả a,b,c

Câu 20. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

  • A. Ý thức do vật chất quyết định
  • B. Ý thức tác động đến vật chất
  • C. Ý thức quyết định vật chất và vật chất tác động lại ý thức
  • D. Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

Câu 21. Hình thức vận động cao nhất của thế giới vật chất là ?

  • A. Vật lý
  • B. Hóa học
  • C. Sinh học
  • D. Xã hội

Câu 22. Phép biện chứng duy vật bao gồm mấy nguyên lý, mấy quy luật cơ bản nào?

  • A. 1 nguyên lý, 1 quy luật
  • B. 2 nguyên lý, 2 quy luật
  • C. 2 nguyên lý, 3 quy luật
  • D. 3 nguyên lý, 3 quy luật

Câu 23. Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

  • A. Nguyên lý về sự phát triển
  • B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
  • C. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
  • D. Nguyên lý về sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

Câu 24. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có những tính chất gì?

  • A. Tính khách quan
  • B. Tính phổ biến
  • C. Tính đa dạng, phong phú
  • D. Cả a, b, c

Câu 25. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có những tính chất gì ?

  • A. Tính khách quan
  • B. Tính phổ biến
  • C. Tính đa dạng, phong phú
  • D. Cả a, b, c

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó