Độ ẩm tương đối tính \% theo công thức: | i-quiz.vn@stop article@stop Độ ẩm tương đối tính \% theo công thức: | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Độ ẩm tương đối tính \% theo công thức:

Image Exam
2026-09-23 22:16:27
Tên đề thi: Độ ẩm tương đối tính \% theo công thức:
Tác giả: Nguyễn Phúc 2
Số lượng câu hỏi: 34
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 34
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Phúc
34
2026-09-23 22:21:58
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Độ ẩm tương đối tính \% theo công thức:

Xem trước 25/34 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Độ ẩm tương đối tính \% theo công thức:

  • A. $\omega=\frac{G_{a}}{G} 100$
  • B. $\omega=\frac{G}{G_{a}} 100$
  • C. $\omega=\frac{G_{a}}{G_{k}} 100$
  • D. $\omega=\frac{G_{k}}{G_{a}} 100$

Câu 2. Độ ẩm tuyệt đối tính \% theo công thức:

  • A. $\omega=\frac{G_{k}}{G_{a}} 100$
  • B. $\omega=\frac{G}{G_{a}} 100$
  • C. $\omega_{k}=\frac{G_{a}}{G_{k}} 100$
  • D. Cả $3$ đều sai

Câu 3. Một vật liệu ẩm có khối lượng $G=100 k g$, trong đó chứa khối lượng nước là $G_{a}=45 \mathrm{~kg}$, hãy xác định độ ẩm tương đối $\omega$ của vật liệu:

  • A. 50\%
  • B. 40\%
  • C. 35\%
  • D. 45\%

Câu 4. Một vật liệu ẩm có khối lượng $G=100 k g$, trong đó chứa khối lượng nước là $G_{a}=45 \mathrm{~kg}$, hãy xác định độ ẩm tuyệt đối $\omega_{k}$ của vật liệu:

  • A. 18,18\%
  • B. 81,81\%
  • C. 18,81\%
  • D. 81,18\%

Câu 5. Giai đoạn đầu tiên trong quá trình sấy vật liệu ẩm là gì?

  • A. Giai đoạn sấy với tốc độ giảm dần
  • B. Giai đoạn sấy đẳng tốc
  • C. Giai đoạn làm nguội
  • D. Giai đoạn sấy kết thúc

Câu 6. Phương pháp sấy nào sau đây sử dụng áp suất thấp để làm bay hơi nước ở nhiệt độ thấp?

  • A. Sấy đối lưu
  • B. Sấy tiếp xúc
  • C. Sấy chân không
  • D. Sấy bức xạ

Câu 7. Một sản phẩm có ẩm ban đầu 70\%, sau sấy còn 10\%. Nếu khối lượng sản phẩm sau sấy là $6$ kg thì khối lượng ban đầu là:

  • A. 15,0 kg
  • B. 12,0 kg
  • C. 18,0 kg
  • D. 20,0 kg

Câu 8. Trong sấy phun, vật liệu được đưa vào buồng sấy dưới dạng:

  • A. Tấm phẳng
  • B. Bột khô
  • C. Hạt cứng
  • D. Sương mù

Câu 9. Trong sấy băng tải, nhiệt được truyền đến vật liệu chủ yếu bằng cách:

  • A. Truyền dẫn
  • B. Đối lưu cưỡng bức
  • C. Bức xạ
  • D. Cảm ứng điện từ

Câu 10. So với các phương pháp sấy khác, sấy đối lưu có ưu điểm gì?

  • A. Chi phí đầu tư thấp, dễ vận hành
  • B. Không gây mất nước
  • C. Không cần không khí
  • D. Không làm thay đổi nhiệt độ sản phẩm

Câu 11. Hấp phụ giữa nước và vật liệu chia làm $2$ loại

  • A. $4$
  • B. $5$
  • C. $3$
  • D. $2$

Câu 12. Hiện tượng nước bám dính và lưu chuyển trong vật liệu qua các lỗ khe dưới tác động của áp suất không khí là hiện tượng.

  • A. Hấp thụ
  • B. Hấp phụ
  • C. Mao dẫn
  • D. Cả $3$ đều sai

Câu 13. Đặc tính cơ bản của nó là khi hút ẩm hoặc nhả ẩm thì kích thước của các hang xốp của vật thay đổi là đặc tính của:

  • A. Vật xốp mao dẫn
  • B. Vật keo
  • C. Vật keo xốp mao dẫn
  • D. Cả $3$ đúng

Câu 14. Trong sấy hầm, không khí nóng thường được cấp theo hướng:

  • A. Song song với vật liệu
  • B. Từ dưới lên
  • C. Thổi ngang hoặc thổi qua khay
  • D. Từ đỉnh xuống

Câu 15. Sấy băng tải là dạng sấy đối lưu có đặc điểm:

  • A. Vật liệu được phun lỏng vào buồng sấy
  • B. Vật liệu chuyển động liên tục trên băng tải
  • C. Vật liệu đứng yên trong suốt quá trình sấy
  • D. Chỉ áp dụng cho vật liệu lỏng

Câu 16. Đồ thị biểu diễn mấy đường đặc trưng cho trạng thái không khí ẩm

  • A. $2$
  • B. $3$
  • C. $4$
  • D. $5$

Câu 17. Trên đồ thị $I-d$ cho điểm $A$ có các thông số trạng thái $t_{A}=60^{\circ} C, d_{A}=20 g / k g K K$, hãy xác định nhiệt độ điểm sương $t_{s}$.

  • A. 25°C
  • B. 20°C
  • C. 22°C
  • D. 19°C

Câu 18. Trên đồ thị $I-d$ cho điểm $A$ có các thông số trạng thái $t_{A}=60^{\circ} C, d_{A}=20 g / k g K K$, hãy xác định nhiệt độ điểm bầu ướt $t_{v}$.

  • A. 25°C
  • B. 52°C
  • C. 23°C
  • D. 32°C

Câu 19. Loại thiết bị nào sau đây hoạt động tương tự sấy tầng sôi nhưng có rung động hỗ trợ?

  • A. Sấy phun
  • B. Sấy rung tầng sôi
  • C. Sấy chân không
  • D. Sấy quay

Câu 20. Tên gọi khác của sấy khí động là:

  • A. Sấy tầng sôi
  • B. Sấy đối lưu cưỡng bức
  • C. Sấy dòng thăng
  • D. Sấy bức xạ

Câu 21. Vận tốc khí trong thiết bị sấy khí động thường ở mức:

  • A. Rất thấp (dưới 0,5 m/s)
  • B. Trung bình (2-3 m/s)
  • C. Cao ( $15-30 \mathrm{~m} / \mathrm{s}$ )
  • D. Siêu cao (trên $100$ m/s)

Câu 22. Cơ chế truyền nhiệt chính trong sấy khí động là:

  • A. Dẫn nhiệt
  • B. Đối lưu giữa không khí nóng và vật liệu
  • C. Bức xạ từ thành thiết bị
  • D. Truyền nhiệt qua bề mặt kim loại

Câu 23. Nguyên lý cơ bản của sấy chân không là gì?

  • A. Tăng áp suất để nước bốc hơi nhanh hơn
  • B. Sấy bằng cách thổi khí nóng có áp suất cao
  • C. Giảm áp suất để nước bay hơi ở nhiệt độ thấp
  • D. Dùng sóng siêu âm để tách ẩm

Câu 24. Thiết bị sấy chân không thường được kết hợp với thiết bị nào sau đây để cấp nhiệt?

  • A. Máy nén khí
  • B. Bộ gia nhiệt (tấm gia nhiệt, hơi nước, điện trở, dầu nóng...)
  • C. Quạt gió
  • D. Bộ rung cơ học

Câu 25. Sấy thăng hoa thường được áp dụng để sấy:

  • A. Gỗ công nghiệp
  • B. Sản phẩm dược phẩm, sinh học, thực phẩm cao cấp
  • C. Gạch xây dựng
  • D. Khoáng sản

… và còn 9 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 34 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó