Đề trắc nghiệm từ vựng tiếng Nhật tổng hợp | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 夕はん (ゆうはん) có nghĩa là gì?
Câu 2. おととし có nghĩa là gì?
Câu 3. ふつか có nghĩa là gì?
Câu 4. ついたち có nghĩa là gì?
Câu 5. みっか có nghĩa là gì?
Câu 6. とおか có nghĩa là gì?
Câu 7. 何時 (なんじ) có nghĩa là gì?
Câu 8. 1週間前 (いっしゅうかんまえ) có nghĩa là gì?
Câu 9. 会議 (かいぎ) có nghĩa là gì?
Câu 10. 教室 (きょうしつ) có nghĩa là gì?
Câu 11. 銀行 (ぎんこう) có nghĩa là gì?
Câu 12. 病院 (びょういん) có nghĩa là gì?
Câu 13. 電車 (でんしゃ) có nghĩa là gì?
Câu 14. 写真 (しゃしん) có nghĩa là gì?
Câu 15. お酒 (おさけ) có nghĩa là gì?
Câu 16. しょうゆ có nghĩa là gì?
Câu 17. かぜ có nghĩa là gì?
Câu 18. 誕生日 (たんじょうび) có nghĩa là gì?
Câu 19. 天気予報 (てんきよほう) có nghĩa là gì?
Câu 20. 頭 (あたま) có nghĩa là gì?
Câu 21. 彼女 (かのじょ) có nghĩa là gì?
Câu 22. ごはん có nghĩa là gì?
Câu 23. 話せます (はなせます) có nghĩa là gì?
Câu 24. 乗ります (のります) có nghĩa là gì?
Câu 25. います có nghĩa là gì?
… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.