BỘ QUIZ ÔN TẬP – KỸ NĂNG QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC CÔNG VIỆC | i-quiz.vn@stop article@stop BỘ QUIZ ÔN TẬP – KỸ NĂNG QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC CÔNG VIỆC | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BỘ QUIZ ÔN TẬP – KỸ NĂNG QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC CÔNG VIỆC

Image Exam
2026-09-23 09:31:57
Tên đề thi: BỘ QUIZ ÔN TẬP – KỸ NĂNG QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC CÔNG VIỆC
Tác giả: dzy lang
Số lượng câu hỏi: 76
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 76
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
dzy lang
71
2026-09-23 11:51:17
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BỘ QUIZ ÔN TẬP – KỸ NĂNG QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC CÔNG VIỆC

Xem trước 25/76 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Quản lý thời gian là gì?

  • A. Làm nhiều việc nhất trong thời gian ngắn nhất
  • B. Định hướng, tổ chức, sắp thứ tự ưu tiên, kiểm soát và sử dụng thời gian nhằm hoàn thành mục tiêu hiệu quả và hiệu suất
  • C. Chỉ lập thời gian biểu cho công việc
  • D. Kiểm soát thời gian nghỉ ngơi

Câu 2. Mục đích của quản lý thời gian là gì?

  • A. Tăng số lượng công việc
  • B. Hoàn thành mục tiêu hiệu quả và hiệu suất
  • C. Làm việc liên tục
  • D. Giảm thời gian nghỉ

Câu 3. Hiệu suất công việc phản ánh điều gì?

  • A. Mức độ đạt mục tiêu
  • B. Mối quan hệ giữa Input và Output
  • C. Mức độ hài lòng của nhân viên
  • D. Số lượng nhiệm vụ hoàn thành

Câu 4. Hiệu suất công việc là mức độ sử dụng các nguồn lực để tạo ra kết quả mong muốn với:

  • A. Chi phí và thời gian cao nhất
  • B. Chi phí và thời gian hợp lý nhất
  • C. Nhân lực nhiều nhất
  • D. Thời gian dài nhất

Câu 5. Hiệu quả là gì?

  • A. Mức độ sử dụng nguồn lực
  • B. Mức độ đạt được mục tiêu/kết quả mong muốn
  • C. Mức độ tiết kiệm thời gian
  • D. Mức độ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn

Câu 6. Phát biểu nào phân biệt đúng hiệu suất và hiệu quả?

  • A. Hiệu suất là đạt mục tiêu, hiệu quả là tiết kiệm nguồn lực
  • B. Hiệu suất là làm việc tiết kiệm nguồn lực như thế nào, hiệu quả là có đạt mục tiêu hay không
  • C. Hai khái niệm hoàn toàn giống nhau
  • D. Hiệu suất chỉ liên quan đến thời gian

Câu 7. Yếu tố nào sau đây không được nêu là yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất công việc?

  • A. Con người
  • B. Công nghệ và công cụ hỗ trợ
  • C. Môi trường làm việc
  • D. Sở thích cá nhân

Câu 8. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất công việc được nêu?

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7

Câu 9. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến hiệu suất công việc?

  • A. Sức khỏe thể chất và tinh thần
  • B. Màu sắc yêu thích
  • C. Sở thích âm nhạc
  • D. Thời trang

Câu 10. Vì sao quản lý thời gian là nền tảng của hiệu suất công việc?

  • A. Giúp làm việc nhiều hơn
  • B. Giúp sử dụng thời gian và các nguồn lực một cách hợp lý, có mục tiêu
  • C. Giúp loại bỏ mọi công việc
  • D. Giúp tăng thời gian nghỉ

Câu 11. SMART là phương pháp dùng để làm gì?

  • A. Phân loại công việc
  • B. Thiết lập mục tiêu cá nhân
  • C. Đánh giá nhân sự
  • D. Kiểm soát chi phí

Câu 12. Chữ S trong SMART là viết tắt của:

  • A. Simple
  • B. Specific
  • C. Systematic
  • D. Strategic

Câu 13. Specific có nghĩa là:

  • A. Có thời hạn
  • B. Cụ thể
  • C. Có thể đạt được
  • D. Đo lường được

Câu 14. Chữ M trong SMART là:

  • A. Manageable
  • B. Meaningful
  • C. Measurable
  • D. Method

Câu 15. Measurable có nghĩa là:

  • A. Phù hợp
  • B. Cụ thể
  • C. Đo lường được
  • D. Có thời hạn

Câu 16. Chữ A trong SMART là:

  • A. Achievable
  • B. Accurate
  • C. Appropriate
  • D. Active

Câu 17. Achievable có nghĩa là:

  • A. Có thể đạt được
  • B. Có thời hạn
  • C. Đo lường được
  • D. Cụ thể

Câu 18. Chữ R trong SMART là:

  • A. Reasonable
  • B. Relevant
  • C. Realistic
  • D. Result

Câu 19. Relevant có nghĩa là:

  • A. Có thể đạt được
  • B. Có liên quan/phù hợp
  • C. Đo lường được
  • D. Cụ thể

Câu 20. Chữ T trong SMART là:

  • A. Target
  • B. Task
  • C. Time-bound
  • D. Timely

Câu 21. Time-bound có nghĩa là:

  • A. Có thời hạn
  • B. Có mục tiêu
  • C. Có phương pháp
  • D. Có nguồn lực

Câu 22. SMART giúp xác định những yếu tố nào?

  • A. Việc cần làm và người thực hiện
  • B. Việc cần làm, thời gian thực hiện và nâng cao hiệu quả công việc
  • C. Chi phí và lợi nhuận
  • D. Nhân sự và máy móc

Câu 23. Ma trận Eisenhower phân loại công việc dựa trên:

  • A. Thời gian và chi phí
  • B. Quan trọng và khẩn cấp
  • C. Người thực hiện và nguồn lực
  • D. Mức độ khó và dễ

Câu 24. Công việc quan trọng và khẩn cấp nên được:

  • A. Lên kế hoạch
  • B. Ủy quyền
  • C. Làm ngay
  • D. Loại bỏ

Câu 25. Công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp nên được:

  • A. Làm ngay
  • B. Lên kế hoạch
  • C. Ủy quyền
  • D. Loại bỏ

… và còn 51 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 76 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó