Nội dung đề thi: Câu hỏi trắc nghiệm về sinh lý học
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Erythropoietin?
- A. Do tủy xương chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu
- B. Do thận chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu
- C. Do gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp
- D. Do da chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu Ca2+ ở ruột
Câu 2. Tế bào thành bài tiết chất nào sau đây?
- A. Gastrin
- B. Cholecystokinin
- C. Chất nhầy
- D. HCl
Câu 3. Đoạn nào sau đây của ống tiêu hóa, chức năng hấp thu nước diễn ra nhiều nhất so với những đoạn còn lại?
- A. Ruột non
- B. Ruột già
- C. Miệng
- D. Dạ dày
Câu 4. Lớp trong cùng của thành ống tiêu hóa, nơi diễn ra quá trình hấp thu chất dinh dưỡng, mang tên gọi gì?
- A. Niêm mạc
- B. Dưới niêm mạc
- C. Cơ
- D. Thanh mạc
Câu 5. Dịch mật được bài tiết từ đâu?
- A. Máu
- B. Tế bào gan
- C. Túi mật
- D. Ống mật chính
Câu 6. Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong nước bọt?
- A. Amylase
- B. HCO3-
- C. Glucose
- D. K+
Câu 7. Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày được cấu tạo bởi?
- A. Chất nhầy và các vi khuẩn có lợi trong dạ dày
- B. Chất nhầy và tế bào niêm mạc dạ dày
- C. HCO3- và chất nhầy
- D. Chất nhầy và yếu tố nội tại
Câu 8. Yếu tố nội tại của dạ dày cần cho quá trình hấp thu loại vitamin nào?
- A. Vitamin B1
- B. Vitamin K
- C. Vitamin D
- D. Vitamin B12
Câu 9. Tế bào thành bài tiết chất nào sau đây?
- A. Yếu tố nội tại
- B. Chất nhầy
- C. Cholecystokinin
- D. Gastrin
Câu 10. Tế bào chính của dạ dày có chức năng bài tiết chất nào sau đây?
- A. Pepsinogen
- B. Gastrin
- C. Yếu tố nội tại
- D. Chất nhầy
Câu 11. Yếu tố nào sau đây trong dịch vị (hay còn gọi là dịch dạ dày) có vai trò tiêu hoá protid?
- A. Lipase
- B. Protease
- C. Trypsinogen
- D. Pepsin
Câu 12. Chất nào sau đây là chất ngoại tiết (enzyme) của tuyến tuỵ?
- A. Insulin
- B. Somatostatin
- C. Glucagon
- D. Lipase
Câu 13. Khi nói về thành phần và tác dụng của nước bọt, câu nào đúng?
- A. Amylase nước bọt giúp phân giải tinh bột và protid trong thức ăn
- B. Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn
- C. Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase trong nước bọt
- D. Amylase trong nước bọt có pH acid
Câu 14. oạt động nào sau đây là hoạt động nổi bật nhất của ruột non so với các đoạn khác của ống tiêu hóa?
- A. Hoạt động hóa học
- B. Hoạt động hấp thu
- C. Hoạt động cơ học
- D. Hoạt động bài tiết
Câu 15. Chất nào kích thích dạ dày bài tiết HCl?
- A. Secretin
- B. Pepsin
- C. Motilin
- D. Gastrin
Câu 16. Dịch tuỵ có đặc điểm gì?
- A. Men tiêu hoá cả protein, lipid và glucid
- B. Hoạt động trong môi trường acid
- C. Các ống tuyến là nơi sản xuất men tiêu hoá
- D. Tất cả men đều được bài tiết dưới dạng tiền men, trừ trypsin
Câu 17. Đặc điểm nào là của dịch lọc cầu thận?
- A. Có thể chứa bạch cầu, tiểu cầu do kích thước nhỏ
- B. Lượng protein rất thấp
- C. Có rất nhiều Na⁺
- D. Thành phần và nồng độ giống huyết tương
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần
- B. Aldosteron ức chế bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp
- C. ADH làm tăng tính thấm đối với nước ở ống lượn xa và ống góp
- D. PTH làm tăng tái hấp thu PO₄³⁻ ở ống lượn gần
Câu 19. Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu là gì?
- A. Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu
- B. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu
- C. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể
- D. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu
Câu 20. Mức lọc cầu thận và dòng máu thận giảm trong trường hợp nào?
- A. Chỉ có động mạch vào co
- B. Cả hai tiểu động mạch vào và ra đều giãn
- C. Tiểu động mạch vào giãn, tiểu động mạch ra co
- D. Không liên quan đến sự co giãn của tiểu động mạch vào và ra
Câu 21. Loại nội tiết tố nào tham gia tái hấp thu nước tại ống lượn xa và ống góp của thận?
- A. Adrenalin và Noradrenalin
- B. Aldosterone và ADH
- C. Insulin và Glucagon
- D. T3 và T4
Câu 22. Hệ cơ quan nào tham gia bài tiết các sản phẩm chuyển hóa, điều hòa môi trường nội môi trong cơ thể?
- A. Hệ hô hấp, hệ tim mạch
- B. Hệ tim mạch, hệ tiêu hoá
- C. Hệ tim mạch, hệ thần kinh
- D. Hệ hô hấp, hệ tiết niệu
Câu 23. Quá trình lọc xảy ra ở đâu?
- A. Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận
- B. Mao mạch quanh ống thận
- C. Toàn bộ các phần của ống thận
- D. Mao mạch cầu thận
Câu 24. Chức năng của cấu trúc ống thận (1 phần của nephron) trong quá trình tạo ra nước tiểu?
- A. Lọc các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể
- B. Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu
- C. Bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu
- D. Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu
Câu 25. Ống lượn gần có khả năng tái hấp thu bao nhiêu phần trăm nước?
- A. 65%
- B. 75%
- C. 55%
- D. 45%
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.