MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG- Thây | i-quiz.vn@stop article@stop MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG- Thây | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG- Thây

Image Exam
2026-09-22 23:34:32
Tên đề thi: MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG- Thây
Tác giả: Quân Nguyễn 3
Số lượng câu hỏi: 184
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 1
Tổng số điểm của đề thi: 184
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Quân Nguyễn
1
2026-09-22 23:47:56
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG- Thây

Xem trước 25/184 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Những yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến sự ra đời của nhà nước:

  • A. Giai cấp và đấu tranh giai cấp.
  • B. Hoạt động chiến tranh.
  • C. Chống thiên tai, trị thủy
  • D. Hoạt động tôn giáo của thị tộc, bộ lạc

Câu 2. Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng một kiểu nhà nước khác là một quá trình:

  • A. Lịch sử tự nhiên
  • B. Cách mạng xã hội
  • C. Cách mạng giai cấp
  • D. Mâu thuẫn giai cấp

Câu 3. Chức năng của nhà nước là:

  • A. Những mặt hoạt động của nhà nước nhằm cai trị xã hội.
  • B. Những công việc và mục đích của nhà nước để dàn xếp mâu thuẫn trong xã hội
  • C. Những hoạt động cơ bản của nhà nước để mở rộng hoạt động quốc tế
  • D. Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước,

Câu 4. Sự phân chia chức năng nhà nước nào sau đây dựa trên cơ sở pháp lí:

  • A. Chức năng đối nội, đối ngoại.
  • B. Chức năng kinh tế, giáo dục.
  • C. Chức năng của bộ máy nhà nước, cơ quan nhà nước.
  • D. Chức năng xây dựng, thực hiện và bảo vệ pháp luật

Câu 5. Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối nội:

  • A. Thiết lập quan hệ hợp tác về giáo dục với các nước ASEAN
  • B. Thiết lập các hoạt động kinh tế, xã hội
  • C. Thiết lập quan hệ hợp tác với các doanh nghiệp cùng ngành hàng
  • D. Thiết lập quan hệ hợp tác giữa các cơ sở y tế trong phạm vi cả nước

Câu 6. Hình thức của nhà nước bao gồm:

  • A. Hình thức chính thể, bộ máy nhà nước và chế độ chính trị
  • B. Hình thức chính thể, cơ quan nhà nước và chế độ chính trị
  • C. Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
  • D. Hình thức chính thể, cấu trúc quyền lực nhà nước và chế độ chính trị

Câu 7. Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xây dựng pháp luật:

  • A. Quốc hội
  • B. Chính phủ.
  • C. Viện kiểm sát nhân dân
  • D. Tòa án

Câu 8. Cơ quan nào sau đây thực hiện chức năng bảo vệ pháp luật:

  • A. Quốc hội
  • B. Chính phủ.
  • C. Tòa án.
  • D. Viện kiểm sát nhân dân

Câu 9. Cơ quan thực hiện chức năng thực thi pháp luật ở Việt Nam hiện nay là:

  • A. Quốc hội.
  • B. Chính phủ.
  • C. Tòa án.
  • D. Nguyên thủ quốc gia.

Câu 10. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan tư pháp:

  • A. Chính phủ và tòa án
  • B. Chính phủ và Hội đồng nhân dân các cấp
  • C. Quốc hội và Chủ tịch nước
  • D. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

Câu 11. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

  • A. Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân
  • B. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
  • C. Chính phủ và ủy ban nhân dân
  • D. Hội đồng nhân dân và Quốc hội

Câu 12. Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

  • A. Chính phủ
  • B. Quốc hội
  • C. Hội đồng nhân dân các cấp
  • D. Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

Câu 13. Chế độ chính trị dân chủ KHÔNG tồn tại trong kiểu nhà nước:

  • A. Nhà nước theo hình thức cộng hòa hỗn hợp
  • B. Nhà nước theo hình thức cộng hòa tổng thống.
  • C. Nhà nước theo mô hình cộng hoà đại nghị.
  • D. Nhà nước chuyên chế.

Câu 14. Phân loại kiểu nhà nước dựa trên:

  • A. Bản chất của nhà nước.
  • B. Sự thay thế các kiểu nhà nước.
  • C. Hình thái kinh tế – xã hội.
  • D. Phương thức thay thế giữa các kiểu nhà nước

Câu 15. Nội dung nào không thể hiện bản chất của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

  • A. Tình dân chủ.
  • B. Tính pháp quyền.
  • C. Tính nhân dân
  • D. Tính đại diện.

Câu 16. Một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

  • A. Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp
  • B. Quyền lực nhà nước là cao nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp
  • C. Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phối hợp, phân công và kiểm soát giữa các cơ quan trong việc điều hành nền kinh tế, xã hội
  • D. Quyền lực nhà nước là tối cao, độc lập tuyệt đối giữa các cơ quan trong thực hiện quyền lực

Câu 17. Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

  • A. Quốc hội thực hiện chức năng hành pháp, bầu ra các chức vụ cao nhất trong bộ máy nhà nước và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
  • B. Quốc hội thực hiện chức năng tư pháp, bầu ra các cơ quan nhà nước khác và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
  • C. Quốc hội thực hiện chức năng thực thi pháp luật, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
  • D. Quốc hội thực hiện chức năng lập pháp, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

Câu 18. Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

  • A. Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp
  • B. Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp
  • C. Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
  • D. Chủ tịch nước

Câu 19. Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

  • A. Chủ tịch nước
  • B. Quốc hội
  • C. Chính phủ
  • D. Hội đồng bầu cử quốc gia

Câu 20. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thành phần Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:

  • A. Thủ tướng, Chủ tịch nước, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
  • B. Chủ tịch nước, Thủ tướng và các Phó Thủ tướng.
  • C. Thú tưởng, Phó Thủ tướng, Chủ tịch Quốc hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
  • D. Thủ tướng, các Phó Thủ tướng, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

Câu 21. Theo quy định của pháp luật hiện hành, Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:

  • A. Điều tra, kiểm sát hoạt động tư pháp
  • B. Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp
  • C. Thực hành quyền công tổ, kiểm tra hoạt động tư pháp
  • D. Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động xét xử

Câu 22. Theo quy định của pháp luật hiện hành. Quốc hội là cơ quan:

  • A. Quyền lực cao nhất của nhân dân
  • B. Đại diện cao nhất của nhân dân
  • C. Bảo lãnh cao nhất của nhân dân
  • D. Quản lý nhà nước cao nhất của nhân dân

Câu 23. Theo quy định của pháp luật hiện hành, Uỷ ban nhân dân các cấp là cơ quan thực hiện chức năng:

  • A. Chấp hành của Hội đồng nhân dân cùng cấp
  • B. Giám sát của Hội đồng nhân dân cùng cấp
  • C. Lãnh đạo của Hội đồng nhân dân cùng cấp
  • D. Kiểm tra của Hội đồng nhân dân cùng cấp

Câu 24. Hệ thống tổ chức của Tòa án nhân dân Việt Nam bao gồm:

  • A. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã.
  • B. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện
  • C. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện
  • D. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã

Câu 25. Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Hiến pháp. Bộ luật. Luật là:

  • A. Chủ tịch nước
  • B. Quốc hội
  • C. Chính phủ
  • D. Tòa án nhân dân

… và còn 159 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 184 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó