Nội dung đề thi: tin 3
Xem trước 25/67 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Một bảng tính (Sheet) trong Excel 2010 có bao nhiêu dòng và cột?
- A. 2^14 dòng và 2^20 cột.
- B. 2^14 cột và 2^20 dòng.
- C. 2^10 dòng và 2^20 cột.
- D. 2^10 cột và 2^20 dòng.
Câu 2. Cấu trúc của địa chỉ tuyệt đối là gì?
- A. $Tên cột Dòng.
- B. Tên cột $ Dòng.
- C. tên cột dòng
- D. Tên cột Dòng
Câu 3. Cấu trúc của địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng là gì?
- A. $Tên cột Dòng.
- B. Tên cột $ Dòng.
- C. Tên cột Dòng.
- D. Tên cột Dòng.
Câu 4. Cấu trúc của địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng là gì?
- A. $Tên cột Dòng.
- B. Tên cột $ Dòng
- C. Tên cột Dòng.
- D. Tên cột Dòng.
Câu 5. Để chuyển đổi từ địa chỉ tương đối sang địa chỉ tuyệt đối, bạn nhấn phím nào?
Câu 6. Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn trái?
- A. Excel 2019
- B. 01/01/2021
- C. -123356
- D. 34%
Câu 7. Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn phải?
- A. K25
- B. Microsoft Excel
- C. Số tiền 500000đ
- D. 31/12/2020
Câu 8. Để xuống dòng trong 1 ô địa chỉ nhấn tổ hợp phím nào?
- A. Alt +Shift + Enter
- B. Ctrl + Enter
- C. Alt + Enter
- D. Enter
Câu 9. Để bật hộp thoại Format Cell nhấn phím nào?
- A. Alt + F1
- B. Ctrl + F1
- C. Ctrl + 1
- D. Không có đáp án đúng
Câu 10. Để đổ màu nền cho ô, tại hộp thoại Format Cells ta chọn tab (thẻ) nào?
- A. Number.
- B. Alignment.
- C. Font.
- D. Fill.
Câu 11. Để thay đổi hướng của văn bản, tại hộp thoại Format Cells chọn thẻ Alignment và chọn mục nào?
- A. Text alignment.
- B. Text Control
- C. Orientation.
- D. Shinrk to fit.
Câu 12. Chèn thêm 1 sheet mới thì sheet mới đó sẽ nằm phía bên nào sheet hiện thời?
- A. Bên phải.
- B. Bên trái.
- C. Cuối cùng trong tất cả sheet.
- D. Không có đáp án đúng.
Câu 13. Để tạo liên kết, bôi đen đối tượng và chọn lệnh nào?
- A. Insert/Shape
- B. Insert/Picture.
- C. Insert/Hyperlink.
- D. Không có đáp án đúng.
Câu 14. Để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím nào?
- A. Ctrl + Enter.
- B. Spacebar + Enter.
- C. Shift + Enter.
- D. Alt + Enter.
Câu 15. Tại ô A1 gõ số 5, A2 gõ số 10, bôi đen vùng A1:A2, kéo xuống ô A4, hỏi giá trị trong ô A4 là?
Câu 16. Tính năng nào cho phép điền giá trị từ động dạng: Thứ hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm, ….?
- A. Custom List.
- B. Fill.
- C. Save & Send
- D. Không có đáp án đúng.
Câu 18. Nhóm hàm toán học gồm những hàm nào?
- A. MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...
- B. LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ..
- C. IF, NOT, AND, OR, ...
- D. Không có đáp án đúng.
Câu 19. Nhóm hàm logic gồm những hàm nào?
- A. MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...
- B. LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...
- C. IF, NOT, AND, OR, ...
- D. Không có đáp án đúng.
Câu 20. Nhóm hàm văn bản gồm những hàm nào?
- A. MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...
- B. LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...
- C. IF, NOT, AND, OR, ...
- D. Không có đáp án đúng.
Câu 21. Để đặt mật khẩu cho tệp (Book) trong Excel 2010 thực hiện lệnh nào?
- A. Review/Protect Sheet.
- B. File/Info/Protect Workbook/Encrypt with Password.
- C. Review/Share Workbook.
- D. Không có đáp án đúng.
Câu 22. Để đặt mật khẩu cho Sheet trong Excel 2010 thực hiện lệnh nào?
- A. Review/Protect Sheet.
- B. File/Info/Protect Workbook/Encrypt with Password
- C. Review/Share Workbook.
- D. Không có đáp án đúng.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. COUNTA chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu ký tự.
- B. COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.
- C. COUNTBLANK chỉ đếm các ô trống.
- D. COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Hàm COUNTA đếm các kiểu dữ liệu.
- B. Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.
- C. Hàm COUNTBLANK chỉ đếm các ô không trống.
- D. Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Hàm AVERAGE để tính trung bình cộng theo điều kiện.
- B. Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.
- C. Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một hoặc nhiều điều kiện.
- D. Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số
… và còn 42 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 67 câu và xem đáp án.