ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC PHẦN LÝ SINH | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC PHẦN LÝ SINH | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC PHẦN LÝ SINH

Image Exam
2026-09-21 22:23:23
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC PHẦN LÝ SINH
Tác giả: Anh Thư 5
Số lượng câu hỏi: 160
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 160
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC PHẦN LÝ SINH

Xem trước 25/160 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khuếch tán là gì?

  • A. Hiện tượng vật chất di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
  • B. Hiện tượng vật chất di chuyển theo gradient nồng độ.
  • C. Hiện tượng vật chất di chuyển ngẫu nhiên – Brownian.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 2. Khuếch tán theo gradient nồng độ là gì?

  • A. Chất tan đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
  • B. Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
  • C. Phân tử nước đi từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp.
  • D. Phân tử nước đi từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao.

Câu 3. Chọn câu đúng nhất. Những chất nào dưới đây có thể khuếch tán trực tiếp qua màng phospholipid kép?

  • A. Các phân tử có tính kỵ nước như glucose, fructose, saccharose.
  • B. Các chất khí như CO2, O2
  • C. Đáp án A và B đúng.
  • D. Đáp án A và B sai.

Câu 4. Trong sinh vật, khuếch tán xảy ra ở đâu?

  • A. Bên trong tế bào.
  • B. Giữa các tế bào.
  • C. Qua lại nội bào và ngoại bào qua màng tế bào.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 5. Trong chụp hình cắt lớp phát xạ Positronemission tomography (PET), người ta đánh dấu đồng vị lên Glucose để theo dõi hoạt động của các tế bào trong cơ thể?

  • A. Đồng vị 18 Fluorine (18F2)
  • B. Đồng vị 53 lodine (53I)
  • C. Đồng vị 232 Thori (232Th)
  • D. Đồng vị 242 Plutonium (242Pu)

Câu 6. Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp chuẩn đoán nào sử dụng sóng radio?

  • A. Siêu âm Doppler
  • B. Chụp cắt lớp CT
  • C. Chụp cắt lớp phát xạ PET
  • D. Chụp cộng hưởng từ hạt nhân MRI

Câu 7. Trong chuẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào sử dụng sóng âm?

  • A. Chụp cắt lớp CT
  • B. Chụp cắt lớp phát xạ PET
  • C. Chụp cộng hưởng từ hạt nhân MRI
  • D. Siêu âm

Câu 8. Trong chuẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào sử dụng tia X?

  • A. Siêu âm
  • B. Chụp cắt lớp CT
  • C. Chụp cắt lớp phảt xạ PET
  • D. Chụp cộng hưởng từ hạt nhân

Câu 9. Trong chuẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào ghi nhận tia phóng xạ từ chất đánh dấu?

  • A. Siêu âm
  • B. Chụp cắt lớp CT
  • C. Chụp cắt lớp phát xạ PET
  • D. Chụp cộng hưởng từ hạt nhân MRI

Câu 10. Năng lượng là gì?

  • A. làm nóng các đối tượng.
  • B. Có thể được chuyển đổi thành các hình thức khác nhau, nhưng không được tạo ra hoặc phá hủy.
  • C. Câu A và B đều đúng.
  • D. Câu A và B đều sai.

Câu 11. Nhiệt động học hệ sinh vật là lĩnh vực nghiên cứu về?

  • A. Hiệu ứng năng lượng.
  • B. Sự chuyển hóa giữa các dạng năng lượng.
  • C. Chiều hướng của các quá trình xảy ra trong hệ thống sống.
  • D. Tất cả các lĩnh vực trên.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây SAI về hệ:

  • A. Hệ là một vật thể hay một nhóm vật thể được dùng làm đối tượng để nghiên cứu.
  • B. Hệ cô lập là hệ không có sự trao đổi vật chất và năng lượng giữa hệ với môi trường xung quanh.
  • C. Hệ kín là hệ không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh nhưng có trao đổi vật chất với môi trường xung quanh.
  • D. Hệ mở là hệ có trao đổi cả vât chất và năng lượng với môi trường xung quanh.

Câu 13. Nội năng?

  • A. Là động năng và thế năng của một hệ.
  • B. Là động năng của một hệ.
  • C. Là thế năng của một hệ.
  • D. Tất cả đều sai.

Câu 14. Hình thức truyền năng lượng từ hệ này sang hệ khác thông qua:

  • A. Công
  • B. Nhiệt
  • C. Công và nhiệt
  • D. Không phái các yếu tố trên

Câu 15. Phát biểu nào sau đây SAI về hệ quả của nguyên lí I nhiệt động học?

  • A. Nếu hệ biến đổi theo một chu trình kín thì nội năng của hệ thay đổi.
  • B. Nếu hệ biến đổi theo một chu trình kín thì nội năng của hệ không đổi.
  • C. Khi cung cấp cho hệ một nhiệt lượng và hệ không thực hiện công thì nội năng của hệ tăng.
  • D. Khi không cung cấp nhiệt lượng cho hệ mà muốn hệ thực hiện công thì chỉ có cách

Câu 16. là làm giảm nội năng của hệ. Hầu hết công do cơ thể sinh ra là do?

  • A. Trao đổi chất
  • B. Trao đổi năng lượng
  • C. Tỏa nhiệt
  • D. Sự co cơ

Câu 17. Năng lượng trong quá trình co cơ được lấy trực tiếp từ?

  • A. ATP
  • B. ADP
  • C. Creatine
  • D. Glucose

Câu 18. Trong cơ thể sinh vật, ATP được tổng hợp chủ yếu từ?

  • A. Phosphocreatine
  • B. Glucose
  • C. Creatine
  • D. ADP

Câu 19. Phát biểu nào không thuộc nguyên lí II nhiệt động học?

  • A. Năng lượng vẫn giữ nguyên giá trị khi qui đổi thành nhiệt lượng.
  • B. Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh sang vật nóng.
  • C. Không thể có một quá trình biến đổi chuyển toàn bộ nhiệt lượng thành công.
  • D. Đối với hệ cô lập, mọi quá trình trong tự nhiên đều diễn biến theo chiều tăng của

Câu 20. Tính thấm là khả năng cho các chất đi qua màng tế bào:

  • A. Không có tính chọn lọc.
  • B. Có tính chọn lọc.
  • C. Cả A và B đều đúng.
  • D. Cả A và B đều sai.

Câu 21. Phương pháp nào không dùng để nghiên cứu tính thấm của tế bào?

  • A. Dùng chất chỉ thị màu
  • B. Trắc quang
  • C. Dùng các chất đồng vị phóng xạ đánh dấu
  • D. Buồng đếm hồng cầu

Câu 22. Màng tế bào được cấu thành từ các thành phần cơ bản nào sau đây?

  • A. DNA, Glucose, Protein.
  • B. Photpholipis, Chloesteron, Protein.
  • C. Axit amin, Nucleotit, Photpho.
  • D. Carbonhydrat, Eyme, Protein.

Câu 23. Các chất muốn xâm nhập vào bên trong tế bào qua siêu lỗ trên mảng cần có một giá trị năng lượng nhất định để thắng lực cản nào?

  • A. Lớp phân tử rất chặt chẽ trên bề mặt màng tế bào.
  • B. Lực tương tác tĩnh điện.
  • C. Hàng rào điện thế.
  • D. Tất cả các lực trên.

Câu 24. Ure và Glucose có thể thấm nhanh qua màng tế bào là do?

  • A. Nó là chất không phân cực.
  • B. Nó là chất phân cực mạnh.
  • C. Có chất vận chuyển trung gian.
  • D. Có kích thước siêu nhỏ.

Câu 25. Vận chuyển thụ động diễn ra là do?

  • A. Sự tồn tại của gradient
  • B. Có chất mang trung gian
  • C. Do bơm sử dụng ATP
  • D. Do cấu trúc sống bị phá vỡ

… và còn 135 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 160 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó