BD | i-quiz.vn@stop article@stop BD | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BD

Image Exam
2026-09-21 21:34:45
Tên đề thi: BD
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 00:20:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 25
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BD

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. • Tên tài liệu gốc: TN P2 t8 (1).pdf • Phạm vi phần này: Câu 151 đến Câu 200 (50 câu hỏi) A. • Bao gồm: Tùy chọn đáp án (A, B, C, D) & Đánh dấu đáp án đúng Danh sách câu hỏi trắc nghiệm (151 - 200) Tính năng 'Count' khác với 'Count Numbers' như thế nào?

  • A. Count Numbers chỉ đếm các ô chứa giá trị số, Count đếm tất cả các ô không rỗng
  • B. Giống hệt nhau
  • C. Count đếm chữ
  • D. Count đếm ô trống

Câu 2. Trong Microsoft Excel 2010, khi chọn 'Locked' trong Format Cells -> Protection:

  • A. Ô sẽ bị khóa và không cho sửa NẾU trang tính được bật Protect Sheet
  • B. Ô bị khóa ngay lập tức không cần Protect Sheet
  • C. Ô bị ẩn công thức
  • D. Ô bị xóa

Câu 3. Lựa chọn nào đúng nhất để ẩn/hiện thanh Ribbon trong Excel 2010?

  • A. Bấm phím tắt Ctrl + F1 hoặc nhấp đúp chuột vào thẻ tab bất kỳ
  • B. Bấm Ctrl+H
  • C. Bấm Ctrl+S
  • D. Bấm Alt+F4

Câu 4. Các hàm tính khấu hao tài sản cố định trong Excel gồm:

  • A. SLN(), DB(), DDB()
  • B. PMT(), PPMT()
  • C. PV(), FV()
  • D. SUM(), AVERAGE()

Câu 5. Xoay văn bản trong ô theo chiều dọc mà không làm thay đổi hướng chữ dùng tùy chọn:

  • A. Vertical Text
  • B. Rotate Text Down
  • C. Rotate Text Up
  • D. Angle Counterclockwise

Câu 6. Khi tính giá trị trung bình (AVERAGE) của một dãy ô chứa một số ô TRỐNG:

  • A. Hàm bỏ qua các ô trống và tính trung bình trên các ô có dữ liệu số
  • B. Báo lỗi #VALUE!
  • C. Coi ô trống là 0
  • D. Trả về 0

Câu 7. Lệnh nào dùng để giải bài toán tối ưu hóa có điều kiện ràng buộc trong Excel 2010?

  • A. Solver
  • B. Subtotal
  • C. Data Table
  • D. Consolidate

Câu 8. Để tìm kiếm chính xác ký tự '?' trong ô Excel ta gõ từ khóa:

  • A. ~?
  • B. ?
  • C. *?
  • D. %?

Câu 9. Các định dạng file có thể lưu từ Excel 2010 gồm: (chọn nhiều)

  • A. .xlsx, .xls, .csv, .pdf, .xml
  • B. .doc
  • C. .ppt
  • D. .exe

Câu 10. Tên đặt cho vùng dữ liệu (Defined Name) trong Excel có thể bắt đầu bằng:

  • A. Chữ cái hoặc dấu gạch dưới (_)
  • B. Tên bắt đầu bằng số
  • C. Dấu cách
  • D. Ký tự đặc biệt !

Câu 11. Để chuyển đổi biểu đồ thu nhỏ Sparkline từ dạng đường (Line) sang dạng cột (Column):

  • A. Chọn ô Sparkline -> Tab Design -> nhóm Type -> chọn Column
  • B. Vẽ lại biểu đồ mới
  • C. Tab Insert
  • D. Tab View

Câu 12. Chức năng Subtotal trong Excel dùng để:

  • A. Tự động tính tổng/đếm/trung bình cho từng nhóm dữ liệu đã được sắp xếp
  • B. Lọc dữ liệu
  • C. Tìm kiếm
  • D. Đổi tên sheet

Câu 13. Công thức mảng được kết thúc bằng tổ hợp phím nào?

  • A. Ctrl + Shift + Enter
  • B. Enter
  • C. Alt + Enter
  • D. Shift + Enter

Câu 14. Để bật/tắt thước đo (Ruler) trong chế độ xem Page Layout:

  • A. Tab View -> nhóm Show -> tích chọn Ruler
  • B. Tab Home
  • C. Tab Insert
  • D. Page Layout

Câu 15. Hàm VLOOKUP tìm kiếm dữ liệu theo chiều nào?

  • A. Tìm kiếm theo cột (chiều dọc) ở cột đầu tiên của bảng tham chiếu
  • B. Tìm theo hàng
  • C. Tìm chéo
  • D. Tìm ngẫu nhiên

Câu 16. Khi tham chiếu range_lookup trong VLOOKUP/HLOOKUP là FALSE (hoặc 0):

  • A. Tìm kiếm chính xác 100%
  • B. Tìm tương đối
  • C. Tìm ngẫu nhiên
  • D. Bắt buộc xếp tăng dần

Câu 17. Độ rộng cột tự động vừa vặn với nội dung dài nhất bằng cách:

  • A. Nhấp đúp chuột vào đường ranh giới giữa hai tiêu đề cột
  • B. Kéo chuột thủ công
  • C. Format Cells
  • D. Delete cột

Câu 18. Chức năng Conditional Formatting cho phép:

  • A. Tự động áp dụng định dạng (màu sắc, font, icon) khi ô thỏa mãn điều kiện thiết lập
  • B. Xóa dữ liệu lỗi
  • C. Khóa bảng tính
  • D. Tạo biểu đồ

Câu 19. Để xóa toàn bộ định dạng có điều kiện (Conditional Formatting) trong trang tính:

  • A. Home -> Conditional Formatting -> Clear Rules -> Clear Rules from Entire Sheet
  • B. Delete
  • C. Backspace
  • D. Format Cells

Câu 20. Hàm nào trả về số dư của phép chia hai số?

  • A. MOD()
  • B. INT()
  • C. ROUND()
  • D. ABS()

Câu 21. Hàm nào lấy phần nguyên của một số thực?

  • A. INT()
  • B. MOD()
  • C. ROUND()
  • D. TRUNC()

Câu 22. Biểu thức =ROUND(123.456, 1) cho kết quả là:

  • A. 123.5
  • B. 123.4
  • C. 120
  • D. 123.46

Câu 23. Biểu thức =ROUND(123.456, -1) cho kết quả là:

  • A. 120
  • B. 123.5
  • C. 100
  • D. 123.4

Câu 24. Hàm CONCATENATE(text1, text2) hoặc toán tử '&' dùng để:

  • A. Nối các chuỗi văn bản lại với nhau
  • B. Tính tổng
  • C. Tách chuỗi
  • D. So sánh số

Câu 25. Hàm LEN('Microsoft Excel') trả về giá trị bao nhiêu?

  • A. 15 (tính cả khoảng trắng)
  • B. 14
  • C. 12
  • D. 16

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó