Khung chậu phương diện sản khoa | i-quiz.vn@stop article@stop Khung chậu phương diện sản khoa | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Khung chậu phương diện sản khoa

Image Exam
2026-09-21 15:01:04
Tên đề thi: Khung chậu phương diện sản khoa
Tác giả: Danh Nguyễn Công
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 7
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Danh Nguyễn Công
0
2026-09-21 16:03:57
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Khung chậu phương diện sản khoa

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khung chậu được cấu tạo bởi mấy xương?

  • A. 2 xương
  • B. 3 xương
  • C. 4 xương
  • D. 5 xương

Câu 2. Tiểu khung là phần quan trọng nhất vì:

  • A. Chứa các cơ quan sinh dục
  • B. Ngôi thai phải vượt qua để ra ngoài
  • C. Là nơi bám của các cơ
  • D. Có nhiều mạch máu

Câu 3. Trên đoạn đường thai đi ra, thai nhi phải lần lượt vượt qua các eo theo thứ tự:

  • A. Eo trên, eo dưới, eo giữa
  • B. Eo giữa, eo trên, eo dưới
  • C. Eo trên, eo giữa, eo dưới
  • D. Eo dưới, eo giữa, eo trên

Câu 4. Khi nhìn ngang, thành trước của tiểu khung dài khoảng bao nhiêu?

  • A. 4 cm
  • B. 8 cm
  • C. 12 cm
  • D. 15 cm

Câu 5. Thành sau của tiểu khung dài khoảng bao nhiêu?

  • A. 4-6 cm
  • B. 8-10 cm
  • C. 12-15 cm
  • D. 16-18 cm

Câu 6. Eo trên được giới hạn phía sau bởi:

  • A. Mỏm nhô của xương cùng
  • B. Khớp vệ
  • C. Gai hông
  • D. Ụ ngồi

Câu 7. Eo trên được giới hạn phía trước bởi:

  • A. Mỏm nhô
  • B. Mặt sau khớp vệ
  • C. Xương cụt
  • D. Gai hông

Câu 8. Đường kính mỏm nhô-thượng vệ có trị số bình thường là:

  • A. 10.5 cm
  • B. 11 cm
  • C. 12 cm
  • D. 13.5 cm

Câu 9. Đường kính mỏm nhô-hạ vệ có trị số bình thường là:

  • A. 10.5 cm
  • B. 11 cm
  • C. 12 cm
  • D. 12.5 cm

Câu 10. Đường kính mỏm nhô-hậu vệ có trị số bình thường là:

  • A. 10.5 cm
  • B. 11 cm
  • C. 12 cm
  • D. 13.5 cm

Câu 11. Đường kính nào của eo trên được gọi là đường kính hữu dụng?

  • A. Mỏm nhô-thượng vệ
  • B. Mỏm nhô-hạ vệ
  • C. Mỏm nhô-hậu vệ
  • D. Đường kính ngang tối đa

Câu 12. Đường kính chéo của eo trên có trị số bình thường là:

  • A. 10.5 cm
  • B. 11.5 cm
  • C. 12.5 cm
  • D. 12.75 cm

Câu 13. Đường kính ngang tối đa của eo trên có trị số bình thường là:

  • A. 12.5 cm
  • B. 13.5 cm
  • C. 11 cm
  • D. 10.5 cm

Câu 14. Đường kính ngang hữu dụng của eo trên có trị số bình thường là:

  • A. 12.5 cm
  • B. 13.5 cm
  • C. 11 cm
  • D. 10.5 cm

Câu 15. Đường kính nào của eo trên không có giá trị về mặt sản khoa?

  • A. Mỏm nhô-hậu vệ
  • B. Đường kính chéo
  • C. Đường kính ngang tối đa
  • D. Đường kính ngang hữu dụng

Câu 16. Eo giữa là một mặt phẳng tưởng tượng được tạo bởi:

  • A. Mặt sau khớp vệ và 2 gai hông
  • B. Mỏm nhô và 2 gai hông
  • C. Mặt sau khớp vệ và 2 ụ ngồi
  • D. Mỏm nhô và 2 ụ ngồi

Câu 17. Mặt phẳng eo giữa cắt mặt trước xương cùng khoảng giữa đốt sống:

  • A. S3 và S4
  • B. S4 và S5
  • C. S2 và S3
  • D. S5 và cụt

Câu 18. Đường kính ngang của eo giữa có trị số bình thường là:

  • A. 10.5 cm
  • B. 11 cm
  • C. 11.5 cm
  • D. 12.5 cm

Câu 19. Đường kính nào của eo giữa có thể đo được trực tiếp trên lâm sàng?

  • A. Đường kính trước sau
  • B. Đường kính ngang
  • C. Đường kính dọc sau
  • D. Đường kính chéo

Câu 20. Đường kính dọc sau của eo giữa có trị số bình thường là:

  • A. 4.5 cm
  • B. 5.5 cm
  • C. 6.5 cm
  • D. 7.5 cm

Câu 21. Đường kính trước sau của eo giữa có trị số bình thường là:

  • A. 10.5 cm
  • B. 11 cm
  • C. 11.5 cm
  • D. 12 cm

Câu 22. Eo dưới được tạo bởi:

  • A. Một tam giác xương phía trước và một tam giác cân-cơ-màng phía sau
  • B. Hai tam giác xương
  • C. Hai tam giác cân-cơ-màng
  • D. Một hình tròn

Câu 23. Tam giác xương phía trước của eo dưới được tạo bởi:

  • A. Bờ dưới khớp vệ và hai nhánh tọa
  • B. Hai ụ ngồi và đỉnh xương cụt
  • C. Hai gai hông và mặt sau khớp vệ
  • D. Mỏm nhô và hai nhánh tọa

Câu 24. Tam giác cân-cơ-màng phía sau của eo dưới có đáy là:

  • A. Hai gai hông
  • B. Hai ụ ngồi
  • C. Đỉnh xương cụt
  • D. Mỏm nhô

Câu 25. Đường kính ngang của eo dưới có trị số bình thường là:

  • A. 9.5 cm
  • B. 10.5 cm
  • C. 11 cm
  • D. 11.5 cm

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó