BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HÓA 12-LÝ THUYẾT | i-quiz.vn@stop article@stop BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HÓA 12-LÝ THUYẾT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HÓA 12-LÝ THUYẾT

Image Exam
2026-09-20 15:49:12
Tên đề thi: BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HÓA 12-LÝ THUYẾT
Tác giả: Nguyen Minh Thien 2
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyen Minh Thien
38
2026-09-20 16:14:15
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BÀI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HÓA 12-LÝ THUYẾT

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sự phân cắt liên kết cộng hoá trị mà trong đó mỗi nguyên tử tham gia liên kết giữ lại một electron dùng chung gọi là:

  • A. phân cắt dị li.
  • B. phân cắt đồng li.
  • C. phân cắt ionic.
  • D. phân cắt oxy hoá.

Câu 2. Sự phân cắt liên kết cộng hoá trị mà trong đó cặp electron dùng chung chuyển hoàn toàn về một nguyên tử gọi là:

  • A. phân cắt dị li.
  • B. phân cắt đồng li.
  • C. phân cắt gốc.
  • D. phân cắt trùng hợp.

Câu 3. Tác nhân Electrophile là tác nhân:

  • A. giàu electron, thích hạt nhân.
  • B. thiếu electron, có ái lực với electron.
  • C. chứa electron độc thân.
  • D. luôn luôn mang điện tích âm.

Câu 4. Tác nhân Nucleophile là tác nhân:

  • A. giàu electron, có cặp electron tự do hoặc mang điện tích âm.
  • B. thiếu electron, mang điện tích dương.
  • C. không chứa cặp electron tự do.
  • D. chỉ xuất hiện khi có ánh sáng chiếu vào.

Câu 5. Kí hiệu S trong các cơ chế phản ứng hữu cơ đại diện cho loại phản ứng nào?

  • A. Phản ứng cộng (Addition).
  • B. Phản ứng thế (Substitution).
  • C. Phản ứng tách (Elimination).
  • D. Phản ứng trùng hợp (Polymerization).

Câu 6. Kí hiệu A trong các cơ chế phản ứng hữu cơ đại diện cho loại phản ứng nào?

  • A. Phản ứng cộng (Addition).
  • B. Phản ứng thế (Substitution).
  • C. Phản ứng tách (Elimination).
  • D. Phản ứng oxy hoá - khử.

Câu 7. Phản ứng thế theo cơ chế gốc tự do được kí hiệu vắn tắt là:

  • A. SN
  • B. SE
  • C. SR
  • D. AR

Câu 8. Kí hiệu SN được dùng để chỉ loại phản ứng nào sau đây?

  • A. Phản ứng cộng nucleophile.
  • B. Phản ứng thế nucleophile.
  • C. Phản ứng thế electrophile.
  • D. Phản ứng tách nucleophile.

Câu 9. Kí hiệu AE đại diện cho cơ chế phản ứng nào?

  • A. Phản ứng cộng electrophile.
  • B. Phản ứng cộng nucleophile.
  • C. Phản ứng thế electrophile.
  • D. Phản ứng tách electrophile.

Câu 10. Kí hiệu AN đại diện cho cơ chế phản ứng nào?

  • A. Phản ứng thế nucleophile.
  • B. Phản ứng cộng nucleophile.
  • C. Phản ứng cộng electrophile.
  • D. Phản ứng tách nucleophile.

Câu 11. Tiểu phân trung gian Carbocation mang đặc điểm nào sau đây?

  • A. Mang điện tích âm trên nguyên tử carbon.
  • B. Mang điện tích dương trên nguyên tử carbon.
  • C. Chứa electron độc thân trên nguyên tử carbon.
  • D. Trung hoá về điện.

Câu 12. Tiểu phân trung gian Carbanion mang đặc điểm nào sau đây?

  • A. Mang điện tích âm trên nguyên tử carbon.
  • B. Mang điện tích dương trên nguyên tử carbon.
  • C. Chứa 1 electron độc thân.
  • D. Không có cặp electron tự do.

Câu 13. Gốc tự do (Radical) là tiểu phân trung gian có chứa:

  • A. cặp electron tự do mang điện âm.
  • B. nguyên tử carbon mang điện tích dương.
  • C. electron độc thân.
  • D. liên kết đôi bền vững.

Câu 14. Nguyên tử carbon mang điện tích dương trong tiểu phân Carbocation ở trạng thái lai hoá nào?

  • A. sp3
  • B. sp2
  • C. sp
  • D. Không lai hoá.

Câu 15. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng thứ tự độ bền TĂNG DẦN của các carbocation alkyl?

  • A. Carbocation bậc I < Carbocation bậc II < Carbocation bậc III.
  • B. Carbocation bậc III < Carbocation bậc II < Carbocation bậc I.
  • C. Carbocation bậc II < Carbocation bậc I < Carbocation bậc III.
  • D. Các carbocation có độ bền bằng nhau.

Câu 16. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng thứ tự độ bền TĂNG DẦN của các gốc tự do alkyl?

  • A. Gốc tự do bậc I < Gốc tự do bậc II < Gốc tự do bậc III.
  • B. Gốc tự do bậc III < Gốc tự do bậc II < Gốc tự do bậc I.
  • C. Gốc tự do bậc II < Gốc tự do bậc III < Gốc tự do bậc I.
  • D. Gốc tự do bậc I < Gốc tự do bậc III < Gốc tự do bậc II.

Câu 17. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng thứ tự độ bền TĂNG DẦN của các carbanion alkyl?

  • A. Carbanion bậc I < Carbanion bậc II < Carbanion bậc III.
  • B. Carbanion bậc III < Carbanion bậc II < Carbanion bậc I.
  • C. Carbanion bậc II < Carbanion bậc I < Carbanion bậc III.
  • D. Carbanion bậc III < Carbanion bậc I < Carbanion bậc II.

Câu 18. Tiểu phân nào sau đây đóng vai trò là một tác nhân Electrophile?

  • A. OH-
  • B. NH3
  • C. H+
  • D. CN-

Câu 19. Tiểu phân nào sau đây đóng vai trò là một tác nhân Nucleophile?

  • A. OH-
  • B. NO2+
  • C. H+
  • D. Br+

Câu 20. Phản ứng giữa alkane với halogen (Cl2,Br2) khi có chiếu sáng xảy ra theo loại phản ứng nào?

  • A. Phản ứng cộng.
  • B. Phản ứng thế.
  • C. Phản ứng tách.
  • D. Phản ứng trùng hợp.

Câu 21. Phản ứng cộng HX (X là Cl,Br,OH) vào alkene bất đối xứng tuân theo quy tắc nào sau đây?

  • A. Quy tắc Markovnikov.
  • B. Quy tắc Zaitsev.
  • C. Quy tắc Hund.
  • D. Quy tắc Pauli.

Câu 22. Phản ứng tách HX khỏi dẫn xuất halogen để tạo alkene ưu tiên tuân theo quy tắc nào?

  • A. Quy tắc Markovnikov.
  • B. Quy tắc Zaitsev.
  • C. Quy tắc Octet.
  • D. Quy tắc Kekulé.

Câu 23. Cơ chế phản ứng thế gốc (SR) diễn ra qua 3 giai đoạn chính lần lượt là:

  • A. Phát triển mạch → Khơi mào → Tắt mạch.
  • B. Khơi mào → Phát triển mạch → Tắt mạch.
  • C. Tắt mạch → Khơi mào → Phát triển mạch.
  • D. Khơi mào → Tắt mạch → Phát triển mạch.

Câu 24. Trong cơ chế SR, giai đoạn các gốc tự do kết hợp lại với nhau tạo thành phân tử trung hoà được gọi là giai đoạn:

  • A. Khơi mào.
  • B. Phát triển mạch.
  • C. Tắt mạch.
  • D. Tái tạo phân tử.

Câu 25. Phản ứng thế SN1 là phản ứng thế nucleophile:

  • A. đơn phân tử, diễn ra qua 2 giai đoạn.
  • B. lưỡng phân tử, diễn ra qua 1 giai đoạn.
  • C. đơn phân tử, diễn ra qua 1 giai đoạn.
  • D. lưỡng phân tử, diễn ra qua 3 giai đoạn.

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó