ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO CHUYÊN ĐỀ 12-2 | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO CHUYÊN ĐỀ 12-2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO CHUYÊN ĐỀ 12-2

Image Exam
2026-09-19 23:13:03
Tên đề thi: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO CHUYÊN ĐỀ 12-2
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO CHUYÊN ĐỀ 12-2

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mũi tên cong một đầu (mũi tên lưỡi câu) được sử dụng trong biểu diễn cơ chế phản ứng để quy ước:

  • A. sự dịch chuyển của cặp 2 electron.
  • B. sự dịch chuyển của 1 electron độc thân.
  • C. sự di chuyển của ion H+.
  • D. sự dao động của liên kết σ.

Câu 2. Trong các tiểu phân trung gian: CH3+, CH3∙, CH3-, tiểu phân nào có cấu trúc hình học dạng phẳng (sp2) và tiểu phân nào có dạng tháp tam giác (sp3)?

  • A. Tất cả đều có dạng phẳng sp2.
  • B. CH3+ và CH3∙ có dạng phẳng (sp2), CH3- có dạng tháp tam giác (sp3).
  • C. CH3+ dạng phẳng, CH3∙ và CH3- dạng tháp tam giác.
  • D. CH3- dạng phẳng, CH3+ và CH3∙ dạng tháp tam giác.

Câu 3. So sánh độ bền của các gốc tự do sau: (I) CH33C∙, (II) CH2=CH-CH2∙, (III) CH3-CH2∙. Thứ tự giảm dần độ bền là:

  • A. (II) > (I) > (III)
  • B. (I) > (II) > (III)
  • C. (III) > (I) > (II)
  • D. (II) > (III) > (I)

Câu 4. Carbocation benzyl (C6H5-CH2+) rất bền vững mặc dù là carbocation bậc I. Nguyên nhân chính là do:

  • A. hiệu ứng siêu liên hợp của nhóm -CH2+.
  • B. điện tích dương được giải toả (cộng hưởng) vào hệ thống electron π của vòng thơm.
  • C. cản trở không gian của vòng benzene rất lớn.
  • D. nguyên tử carbon mang điện tích dương có trạng thái lai hoá sp3.

Câu 5. Yếu tố nào sau đây làm TĂNG tính nucleophile của một tiểu phân trong phản ứng hữu cơ?

  • A. Tăng cản trở không gian của tiểu phân (nhóm thế cồng kềnh).
  • B. Tiểu phân mang điện tích âm so với phân tử trung hoá tương ứng (ví dụ: OH- so với H2O).
  • C. Giảm độ âm điện của nguyên tử mang cặp electron tự do.
  • D. Tăng tính acid của tiểu phân.

Câu 6. Cho các tiểu phân: NH3,BF3,AlCl3,H2O,Fe3+,CH3O-. Số tiểu phân đóng vai trò là tác nhân Electrophile là:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 7. Trong dung môi phân cực protic (như H2O,CH3OH), tính nucleophile của các anion halogenide tăng dần theo thứ tự:

  • A. F-
  • B. I-
  • C. Cl-
  • D. F-

Câu 8. Năng lượng liên kết C-H nhỏ nhất (liên kết dễ bị phân cắt đồng li nhất) nằm ở vị trí nào trong phân tử propene (CH3-CH=CH2)?

  • A. Carbon sp2 của nhóm =CH2.
  • B. Carbon sp2 của nhóm -CH=.
  • C. Carbon sp3 của nhóm -CH3 (vị trí allylic).
  • D. Tất cả các liên kết C-H có năng lượng bằng nhau.

Câu 9. Khái niệm "Chất trung gian phản ứng" (Intermediate) khác biệt cơ bản với "Trạng thái chuyển tiếp" (Transition state) ở điểm nào?

  • A. Chất trung gian không thể xác định được, còn trạng thái chuyển tiếp thì cô lập được.
  • B. Chất trung gian nằm ở cực tiểu năng lượng (có thể tồn tại ngắn hạn), còn trạng thái chuyển tiếp nằm ở cực đại năng lượng.
  • C. Trạng thái chuyển tiếp có liên kết hoàn chỉnh, chất trung gian thì không.
  • D. Chất trung gian chỉ xuất hiện trong phản ứng diễn ra qua 1 giai đoạn.

Câu 10. Cho phản ứng: CH3-CH=CH2+Br2→CH2Br-CHBr-CH3. Tác nhân electrophile ban đầu tấn công vào nối đôi là:

  • A. gốc tự do Br∙.
  • B. đầu mang một phần điện tích dương (Brδ+) của phân tử Br2 bị phân cực.
  • C. ion Br-.
  • D. phân tử Br2 không bị phân cực.

Câu 11. Tiểu phân trung gian Carbanion (R3C-) có xu hướng thể hiện tính chất hoá học nào sau đây?

  • A. Đóng vai trò là một Electrophile mạnh.
  • B. Đóng vai trò là một Nucleophile mạnh hoặc một Base mạnh.
  • C. Dễ dàng nhận thêm 1 electron để tạo gốc tự do.
  • D. Bị phân cắt đồng li tạo ra carbocation.

Câu 12. Chênh lệch năng lượng giữa trạng thái chuyển tiếp và các chất phản ứng ban đầu được gọi là:

  • A. biến thiên enthalpy của phản ứng (ΔH).
  • B. năng lượng hoạt hoá của phản ứng (Ea).
  • C. năng lượng liên kết trung bình.
  • D. biến thiên năng lượng tự do Gibbs (ΔG).

Câu 13. Phản ứng monobrom hoá isobutane CH33CH thu được sản phẩm chính 2-bromo-2-methylpropane với tỉ lệ vượt trội (>99%), cao hơn hẳn so với phản ứng monochlor hoá. Nguyên nhân chính là do:

  • A. Cl2 phản ứng nhanh hơn Br2.
  • B. gốc tự do Br∙ có tính chọn lọc cao hơn nhiều so với Cl∙.
  • C. bán kính của nguyên tử Brom lớn hơn Chlorine.
  • D. phản ứng brom hoá tỏa nhiều nhiệt hơn chlorine hoá.

Câu 14. Trong phản ứng thế SR của alkane với Cl2 (có chiếu sáng), giai đoạn chậm nhất quyết định tốc độ phản ứng là:

  • A. Khơi mào: Cl2hν2Cl∙.
  • B. Tách H tạo gốc tự do alkyl: R-H+Cl∙→R∙+HCl.
  • C. Tạo sản phẩm: R∙+Cl2→R-Cl+Cl∙.
  • D. Tắt mạch: 2R∙→R-R.

Câu 15. Sản phẩm chính của phản ứng brom hoá toluene (C6H5-CH3) khi đun nóng có chiếu sáng (không dùng xúc tác FeBr3) là:

  • A. o-bromotoluene.
  • B. p-bromotoluene.
  • C. Benzyl bromide (C6H5-CH2Br).
  • D. m-bromotoluene.

Câu 16. Trong phản ứng nitro hoá benzene (SEAr), vai trò chính của H2SO4 đặc xúc tác là:

  • A. hút nước để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
  • B. proton hoá HNO3 để tạo ra tác nhân electrophile mạnh là ​+NO2.
  • C. phân cắt dị li phân tử benzene.
  • D. đóng vai trò là tác nhân nucleophile tấn công vòng benzene.

Câu 17. Cho các hợp chất thơm: (1) Benzene, (2) Toluene, (3) Nitrobenzene, (4) Phenol. Thứ tự giảm dần khả năng tham gia phản ứng thế SEAr là:

  • A. (4) > (2) > (1) > (3)
  • B. (2) > (4) > (1) > (3)
  • C. (1) > (2) > (4) > (3)
  • D. (3) > (1) > (2) > (4)

Câu 18. Nhóm thế nào sau đây trên vòng benzene đóng vai trò định hướng thế electrophile vào vị trí meta (m-) và làm giảm hoạt tính của vòng thơm?

  • A. -CH3
  • B. -OH
  • C. -COOH
  • D. -NH2

Câu 19. Phản ứng thuỷ phân dẫn xuất alkyl halide nào sau đây diễn ra theo cơ chế SN1 với tốc độ nhanh nhất?

  • A. CH33C-Cl
  • B. CH33C-I
  • C. CH3-CH2-Br
  • D. CH33C-F

Câu 20. Khi chuyển dung môi phản ứng thuỷ phân CH33C-Br từ dung môi ít phân cực sang dung môi phân cực protic (như H2O), tốc độ phản ứng thế SN1 sẽ:

  • A. tăng lên đáng kể do dung môi solvat hoá và làm bền carbocation trung gian cùng anion Br-.
  • B. giảm đi do dung môi cản trở tác nhân nucleophile.
  • C. không thay đổi vì tốc độ chỉ phụ thuộc nồng độ kiềm.
  • D. giảm về 0 vì xảy ra phản ứng tách hoàn toàn.

Câu 21. Phương trình tốc độ của phản ứng thế SN2 giữa CH3Br và OH- có dạng: v=k⋅CH3Br⋅OH-. Nếu tăng nồng độ OH- lên 3 lần và giữ nguyên nồng độ CH3Br thì tốc độ phản ứng sẽ:

  • A. tăng 9 lần.
  • B. tăng 3 lần.
  • C. không đổi.
  • D. giảm 3 lần.

Câu 22. Dẫn xuất halogen nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng thế SN1 rất nhanh do carbocation trung gian tạo thành có tính cộng hưởng bền vững?

  • A. CH3-CH2-Cl
  • B. CH2=CH-CH2-Cl (Allyl chloride)
  • C. CH2=CH-Cl (Vinyl chloride)
  • D. C6H5-Cl (Chlorobenzene)

Câu 23. Nguyên nhân chính khiến Vinyl chloride (CH2=CH-Cl) và Chlorobenzene (C6H5-Cl) hầu như không tham gia phản ứng thế nucleophile (SN) ở điều kiện thường là:

  • A. liên kết C-Cl có một phần bản chất liên kết đôi do sự cộng hưởng p-π, làm liên kết C-Cl rất bền.
  • B. cản trở không gian của liên kết đôi quá lớn.
  • C. carbocation sinh ra bị phân cực quá mạnh.
  • D. tác nhân nucleophile không thể tiếp cận do mang điện tích dương.

Câu 24. Trạng thái chuyển tiếp (transition state) trong cơ chế thế SN2 có đặc điểm cấu trúc là:

  • A. carbocation phẳng sp2 liên kết với 3 nhóm thế.
  • B. nguyên tử carbon trung tâm lai hoá sp2, tạo liên kết yếu đồng thời với cả tác nhân nucleophile và nhóm đi ra.
  • C. gốc tự do với 1 electron độc thân.
  • D. chất trung gian bền vững có thể cô lập được.

Câu 25. Cho sơ đồ phản ứng: C6H6+Cl2FeCl3,t∘C6H5Cl+HCl. Cơ chế của phản ứng này là:

  • A. SR
  • B. SEAr
  • C. SN1
  • D. AE

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó