CNXHKH-4 | i-quiz.vn@stop article@stop CNXHKH-4 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CNXHKH-4

Image Exam
2026-09-19 15:02:33
Tên đề thi: CNXHKH-4
Tác giả: Han Huynh 4
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Han Huynh
50
2026-09-19 16:36:01
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: CNXHKH-4

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 81. Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là

  • A. thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản.
  • B. giai cấp công nhân dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền.
  • C. xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần.
  • D. thiết lập, tăng cường chuyên chính tư sản.

Câu 2. Câu 82. Thực chất việc thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản là

  • A. Giai cấp công nhân nắm quyền lực nhà nước.
  • B. Giai cấp công nhân sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản
  • C. Giai cấp công nhân tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp
  • D. Bao gồm tất cả các đáp án

Câu 3. Câu 83. Thực chất việc thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản trong thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là gì?

  • A. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp vô sản.
  • B. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp.
  • C. Xây dựng Đảng để lãnh đạo cách mạng.
  • D. Tăng cường ý thức hệ của tất cả các giai cấp.

Câu 4. Câu 84. Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa là

  • A. tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản.
  • B. giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản từng bước xây dựng văn hóa vô sản.
  • C. tiếp thu giá trị văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.
  • D. Bao gồm tất cả các đáp án trên.

Câu 5. Câu 85. Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực xã hội là

  • A. tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp; các giai cấp, tầng lớp vừa hợp tác, vừa đấu tranh với nhau.
  • B. tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó có thành phần kinh tế đối lập.
  • C. tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản.
  • D. Bao gồm tất cả các đáp án trên.

Câu 6. Câu 86. Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực xã hội là

  • A. thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công.
  • B. xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại.
  • C. thiết lập công bằng xã hội trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động là chủ đạo.
  • D. Bao gồm tất cả các đáp án trên.

Câu 7. Câu 87. Việt Nam tiến lên chủ nghĩa xã hội trong điều kiện vừa thuận lợi, vừa khó khăn đan xen, với những đặc trưng cơ bản nào?

  • A. Bao gồm tất cả các đáp án trên.
  • B. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp.
  • C. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ, cuốn hút tất cả các nước.
  • D. Thời đại ngày nay vẫn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 8. Câu 88. Hình thức phân phối chủ đạo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

  • A. phân phối theo nhu cầu.
  • B. phân phối theo lao động.
  • C. phân phối theo yêu cầu.
  • D. phân phối theo nhu cầu, mức độ đóng góp và quỹ phúc lợi xã hội.

Câu 9. Câu 89. Hình thức phân phối trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

  • A. phân phối theo lao động.
  • B. phân phối theo mức độ đóng góp.
  • C. phân phối theo quỹ phúc lợi xã hội.
  • D. Bao gồm tất cả các đáp án trên.

Câu 10. Câu 90. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991) xác định hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là

  • A. xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh và bảo vệ Đảng.
  • B. xây dựng Nhà nước pháp quyền và thực thi dân chủ.
  • C. phát triển kinh tế và đảm bảo công bằng xã hội.
  • D. xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Câu 11. Câu 91. Thuật ngữ “Demoskratos” trong tiếng Hy Lạp cổ đại có nghĩa là

  • A. nhân dân cai trị.
  • B. quyền lực thuộc về số đông.
  • C. cai trị nhân dân.
  • D. quyền lực thuộc về thiểu số.

Câu 12. Câu 92. Theo chủ nghĩa xã hội khoa học, trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là

  • A. một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.
  • B. một hình thức hay hình thái nhà nước.
  • C. một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại.
  • D. một phạm trù vĩnh viễn.

Câu 13. Câu 93. Theo chủ nghĩa xã hội khoa học, tại sao dân chủ với tư cách một hình thức tổ chức thiết chế chính trị là một phạm trù lịch sử?

  • A. Ra đời gắn liền với nhà nước và không mất đi khi nhà nước tiêu vong.
  • B. Ra đời không gắn liền với nhà nước và mất đi khi nhà nước tiêu vong.
  • C. Ra đời và phát triển gắn liền với nhà nước và mất đi khi nhà nước tiêu vong.
  • D. Ra đời và phát triển không gắn liền với nhà nước và không mất đi khi nhà nước tiêu vong.

Câu 14. Câu 94. Theo chủ nghĩa xã hội khoa học, trên phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là

  • A. một hình thức hay hình thái nhà nước.
  • B. một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại.
  • C. một nguyên tắc - nguyên tắc tập trung.
  • D. một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

Câu 15. Câu 95. Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu nói của Hồ Chí Minh: “Nước ta là nước dân chủ, địa vị cao nhất là dân, vì…”

  • A. dân là chủ.
  • B. công nhân là chủ.
  • C. nông dân là chủ.
  • D. trí thức là chủ.

Câu 16. Câu 96. Theo chủ nghĩa xã hội khoa học, dân chủ được thể hiện trong những lĩnh vực nào?

  • A. Chính trị.
  • B. Kinh tế.
  • C. Văn hóa - xã hội.
  • D. Bao gồm tất cả các đáp án trên.

Câu 17. Câu 97. Theo chủ nghĩa xã hội khoa học, trong lịch sử nhân loại chế độ nào đã thủ tiêu nền dân chủ?

  • A. Tư sản.
  • B. Chiếm hữu nô lệ.
  • C. Phong kiến.
  • D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

Câu 18. Câu 98. Theo chủ nghĩa xã hội khoa học, các nền dân chủ trong lịch sử là

  • A. dân chủ nguyên thủy, dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến.
  • B. dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến, dân chủ xã hội chủ nghĩa
  • C. dân chủ tư sản, dân chủ xã hội chủ nghĩa, dân chủ cộng sản chủ nghĩa
  • D. dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản, dân chủ xã hội chủ nghĩa.

Câu 19. Câu 99. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập khi nào?

  • A. Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917.
  • B. Công xã Paris năm 1871.
  • C. Chiến tranh thế giới lần thứ hai kết thúc năm 1945.
  • D. Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công.

Câu 20. Câu 100. Ai là người đưa ra quan điểm về sự tự tiêu vong của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

  • A. C. Mác.
  • B. V.I. Lênin.
  • C. Ph. Ăngghen.
  • D. Hồ Chí Minh.

Câu 21. Câu 101. So với các nền dân chủ có trong lịch sử nhân loại, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa cao hơn về

  • A. lượng.
  • B. độ.
  • C. chất.
  • D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

Câu 22. Câu 102. Đặc điểm cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

  • A. mọi quyền lực thuộc về giai cấp công nhân.
  • B. mọi quyền lực thuộc về giai cấp nông dân.
  • C. mọi quyền lực thuộc về người lãnh đạo.
  • D. mọi quyền lực thuộc về nhân dân.

Câu 23. Câu 103. Theo chủ nghĩa xã hội khoa học, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

  • A. Giai cấp công nhân.
  • B. Tầng lớp trí thức.
  • C. Quần chúng nhân dân.
  • D. Giai cấp nông dân.

Câu 24. Câu 104. Theo chủ nghĩa xã hội khoa học, bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

  • A. là chế độ sở hữu xã hội về những tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội.
  • B. là chế độ xã hội ở đó tài sản thuộc về một số người có quyền lực trong tay.
  • C. là chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu.
  • D. là chế độ triệt tiêu sự cạnh tranh trong kinh tế, loại trừ sự bất công.

Câu 25. Câu 105. Thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu thể hiện bản chất nào của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

  • A. Bản chất kinh tế.
  • B. Bản chất chính trị.
  • C. Bản chất tư tưởng – văn hóa.
  • D. Bản chất xã hội.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó