Nội dung đề thi: Đề trắc nghiệm: Dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khái niệm dân chủ xuất hiện từ khoảng thời gian nào?
- A. Thế kỷ VII - VI trước Công nguyên
- B. Thế kỷ V - IV trước Công nguyên
- C. Thế kỷ III - II trước Công nguyên
- D. Thế kỷ I trước Công nguyên
Câu 2. Từ "demokratos" trong tiếng Hy Lạp được ghép từ những từ nào?
- A. "demos" (nhân dân) và "kratos" (cai trị)
- B. "demo" (nhân dân) và "kraton" (quyền lực)
- C. "demos" (quyền lực) và "kratos" (nhân dân)
- D. "demokrat" (nhân dân) và "os" (cai trị)
Câu 3. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ là gì?
- A. Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước
- B. Một hình thái nhà nước
- C. Một nguyên tắc tổ chức và quản lý xã hội
- D. Một chế độ bầu cử
Câu 4. Theo quan điểm Mác - Lênin, trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là gì?
- A. Quyền lực thuộc về nhân dân
- B. Một hình thức hay hình thái nhà nước, là chính thể dân chủ hay chế độ dân chủ
- C. Một nguyên tắc tổ chức xã hội
- D. Sự tự do tuyệt đối của công dân
Câu 5. Theo quan điểm Mác - Lênin, trên phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là gì?
- A. Một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ
- B. Một chế độ xã hội
- C. Một hình thái nhà nước
- D. Quyền lực của nhân dân
Câu 6. Nguyên tắc tập trung dân chủ được hình thành từ sự kết hợp giữa nguyên tắc dân chủ với nguyên tắc nào?
- A. Nguyên tắc tập trung
- B. Nguyên tắc pháp quyền
- C. Nguyên tắc bình đẳng
- D. Nguyên tắc công bằng
Câu 7. Theo Hồ Chí Minh, dân chủ là gì?
- A. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra
- B. Dân là chủ và dân làm chủ
- C. Quyền lực thuộc về nhân dân
- D. Nhà nước của dân, do dân, vì dân
Câu 8. Câu nói "Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà Chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân" là của ai?
- A. Hồ Chí Minh
- B. V.I. Lênin
- C. C. Mác
- D. Ph. Ăngghen
Câu 9. Theo Đảng Cộng sản Việt Nam, dân chủ phải đi đôi với gì?
- A. Kỷ luật, kỷ cương và phải được thể chế hóa bằng pháp luật
- B. Tự do tuyệt đối
- C. Phát triển kinh tế thị trường
- D. Công bằng xã hội
Câu 10. Theo Ph. Ăngghen, dân chủ trong chế độ cộng sản nguyên thủy còn được gọi là gì?
- A. Dân chủ quân sự
- B. Dân chủ trực tiếp
- C. Dân chủ đại diện
- D. Dân chủ chủ nô
Câu 11. Trong chế độ chiếm hữu nô lệ, "dân" theo quy định của giai cấp cầm quyền chỉ gồm ai?
- A. Giai cấp chủ nô và phần nào thuộc về các công dân tự do
- B. Tất cả mọi người trong xã hội
- C. Chỉ riêng nô lệ
- D. Công dân tự do và nô lệ
Câu 12. Đặc điểm của dân chủ trong chế độ phong kiến là gì?
- A. Chế độ độc tài chuyên chế phong kiến thay thế chế độ dân chủ chủ nô
- B. Dân chủ được mở rộng cho mọi tầng lớp
- C. Nhân dân bầu ra vua
- D. Nô lệ được giải phóng hoàn toàn
Câu 13. Dân chủ tư sản ra đời vào khoảng thời gian nào?
- A. Cuối thế kỷ XIV - đầu XV
- B. Cuối thế kỷ XVII - đầu XVIII
- C. Giữa thế kỷ XVIII
- D. Đầu thế kỷ XX
Câu 14. Hạn chế cơ bản của nền dân chủ tư sản là gì?
- A. Là nền dân chủ của thiểu số những người nắm giữ tư liệu sản xuất đối với đại đa số nhân dân lao động
- B. Không có chế độ bầu cử
- C. Không có hiến pháp
- D. Không có tự do ngôn luận
Câu 15. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được xác lập từ sự kiện nào?
- A. Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917
- B. Công xã Pari năm 1871
- C. Cách mạng tư sản Pháp 1789
- D. Cách mạng Tháng Tám năm 1945
Câu 16. Theo V.I. Lênin, con đường biện chứng của quá trình phát triển dân chủ là gì?
- A. Từ chuyên chế đến dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đến dân chủ vô sản, từ dân chủ vô sản đến không còn dân chủ nữa
- B. Từ dân chủ nguyên thủy đến dân chủ chủ nô
- C. Từ dân chủ tư sản trực tiếp đến dân chủ XHCN
- D. Từ dân chủ trực tiếp đến dân chủ đại diện
Câu 17. Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?
- A. Mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc; do Đảng Cộng sản lãnh đạo
- B. Mang bản chất của giai cấp tư sản
- C. Mang bản chất của giai cấp nông dân
- D. Mang bản chất của tầng lớp trí thức
Câu 18. Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?
- A. Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất và phân phối theo kết quả lao động là chủ yếu
- B. Thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
- C. Phân phối theo tài sản và địa vị
- D. Phát triển kinh tế thị trường tự do
Câu 19. Theo quan điểm chung, nhà nước ra đời do nguyên nhân nào?
- A. Lực lượng sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, phân chia giai cấp, mâu thuẫn giai cấp, đấu tranh giai cấp
- B. Do thần linh ban cho
- C. Do con người tự nguyện lập ra
- D. Do khế ước xã hội
Câu 20. Bản chất của bất kỳ nhà nước nào là gì?
- A. Mang bản chất của giai cấp thống trị xã hội
- B. Đứng trên tất cả các giai cấp
- C. Là nhà nước chung của nhiều giai cấp
- D. Vì lợi ích của toàn thể dân tộc
Câu 21. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng do ai tiến hành?
- A. Giai cấp vô sản và nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
- B. Giai cấp tư sản
- C. Giai cấp phong kiến
- D. Giai cấp chủ nô
Câu 22. Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa được quy định bởi cơ sở kinh tế nào?
- A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu, không còn quan hệ sản xuất bóc lột
- B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
- C. Nền kinh tế tự nhiên tự cấp tự túc
- D. Nền kinh tế bao cấp
Câu 23. Bản chất chính trị của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?
- A. Mang bản chất giai cấp công nhân, sự thống trị của đa số đối với thiểu số giai cấp bóc lột
- B. Sự thống trị của thiểu số đối với đa số
- C. Mang bản chất của giai cấp tư sản
- D. Không mang bản chất giai cấp nào
Câu 24. Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa có chức năng gì?
- A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
- B. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội
- C. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa
- D. Chức năng lập pháp, hành pháp, tư pháp
Câu 25. Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa có chức năng gì?
- A. Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức, xây dựng)
- B. Chức năng đối nội và đối ngoại
- C. Chức năng chính trị và kinh tế
- D. Chức năng văn hóa và xã hội
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.