Nội dung đề thi: HÓA VÔ CƠ SỮA
Xem trước 25/160 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 → .......
Sản phẩm của phản ứng và đương lượng gam của chất oxy hóa và chất khử là:
- A. K2SO4, MnSO4, CO2, H2O và EoxH = M/5, Ekh = M/2
- B. K2SO4, MnSO4, CO2, H2O và EoxH = M/5, Ekh = M/1
- C. K2SO4, MnO2, CO2, H2O và EoxH = M/5, Ekh = M/2
- D. K2SO4, MnO2, CO2, H2O và EoxH = M/3, Ekh = M/2
Câu 2. Chọn câu đúng :
- A. Trong phần ứng oxy hóa khử, quả trình oxy hóa và quá trình khử lần lượt xáy ra.
- B. Đ.Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.
- C. Quá trình oxy hóa là quá trình nhận electron gọi là sự oxy hóa, quá trình khử là quát trình nhường electron gọi là sự khứ.
- D. Cả b, c đều đúng.
Câu 3. Chọn câu đúng :
- A. Điện cực là một hệ gồm một thanh dẫn điện tiếp xúc với dung dịch điện ly.
- B. Đ.Anot là điện cực tại đó xảy ra quá trình oxy hóa. Catot là điện cực tại đó xày ra quá trình khử.
- C. Electron từ điện cực dương theo dây dẫn ở mạch ngoài di chuyển đến điện cực âm.
- D. Quá trình điện hóa xày ra trong pin Daniell hoàn toàn giống phán ứng xãy ra khi nhúng .thanh Zn vào dung dịch CuSO4...
Câu 4. Cho phản ứng oxy hoa khử sau:
KMn02 + H2C2O4 + KOH →...
Sản phẩm của phản ứng và đương lượng gam của chất oxy hóa và chất khử là:
- A. K2SO4, MnO2, CO2, H2O và EoxH = M/3, Ekh = M/2
- B. K2SO4, MnSO4, CO2, H20 và Eox = M/5, Ekh = M/2
- C. K2SO4, MnSO4, CO2, H2O và EoxH = M/5, Ekh = M/1
- D. K2SO4, MnO2 , CO2, H2O và EoxH = M/5, Ekh = M/2
Câu 5. Hệ số cân bằng của phần ứng sau lân lượt là:
MxOy + HNO3 → N20 + M(NO3)n+ H2O
- A. 8, (10nx-4y) ,(nx-2y), 8x, (5nx -2y) В. 3, (4x-2y), 3x, (nx-2y), (2x -y)
- B. 8, (4nx-4y) ,(nx-2y), 8x, (2nx -2y)
- C. 6, (4nx-2y), 3x, (nx-2y), (2x -y)
Câu 6. Kí hiệu của Pin Danien - lacobi là:
- A. - Zn / Zn2+ // Cu2+/ Cu +
- B. + Zn/ Zn2+ // Cu2+/ Cu -
- C. - Zn / Cu 2+ // Zn2+/ Cu +
- D. - Cu / Cu2+ // Cu2+/ Cu +
Câu 7. Khi pin Danien - lacobi hoạt động ở diện cực âm xảy ra phản ứng:
- A. Zn - 2e → Zn2+
- B. Cư+ + 2e → Cu
- C. Zn2+ + 2e → Zn
Câu 8. Cho chất khử tác dụng với dung dịch HNO, không tạo ra săn phẩm nào dưới đây
- A. N2O5
- B. N2.
- C. NO2.
- D. NH4NO3.
Câu 9. Các hợp chất được xếp từ trái qua phải theo chiều tăng dần số oxh của N.
- A. NH4CI, N2, N20, NO, HNO2, NO2, HNO;.
- B. NH4CL, N2, N20, NO, NO2, HNO2, HNO3.
- C. HNO2, NH4CI, N2, N2O, NO2, NO, HNO3.
- D. NH4CI, N2, N2O, NO2, NO, HNO2, HNO3.
Câu 10. Kí hiệu của điện cực kim loại là:
- A. Me/ Me^n+
- B. (Pt) H2/ H*
- C. (Pt) Cl2/ CI-
- D. (Pt) / C6H2O2. C6H4(OH)2
Câu 11. Ki hiệu của điện cực khí hydro là:
- A. (Pt) H2/ H*
- B. (Pt) Cl2/ Cl-
- C. (Pt) / C6H4O2, C.H(OH)2
- D. Me / Me^2+
Câu 12. Kí hiệu của điện cực khí Clo là:
- A. (Pt) Cl2/ Cl- В. (Pt) H2/ H+
- B. (Pt) / C6H4O2, C6H4(OH)2
- C. Me / Me2+
Câu 13. Cho phương trình phàn ứng:
FeSO2 + K2Cr2O7 +H2SO4 = F2(SO4)3 +Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.
Tổng hệ sô càn băng của phương trình là:
Câu 14. Cho phương trình phản ứng:
Fe(OH)2 + 4HNO3(đ) → Fe(NO3)3 + NO2 + 3H20
Hệ số cân bằng của phương trình lần lượt là:
- A. 1,4, 1, 1, 3.
- B. 2, 4, 1, 1, 3.
- C. 1,4, 2, 1, 3.
- D. 1, 4, 1, 2, 3.
Câu 15. Cho phương trình phản ứng:
2KMnO4 + 16HCI →> 2KCI + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H,0
Hệ số cân bằng của phương trình lần lượt là:
- A. 2, 16, 2, 2, 5, 8.
- B. 2,8, 2,2, 5, 8.
- C. 2, 16, 2, 2, 5, 4.
- D. 2, 16, 1, 1, 5, 4.
Câu 16. Cho phản ứng oxy hóa khứ sau:
MnO, + KI + H2 SO4 →......
Sản phẩm của phản ứng và đương lượng gam của chất oxy hóa và chất khứ là:
- A. MnSO4, I2, K2SO4, H2O và Eoxh = M/2, Ekh = M/1
- B. MnSO4, I2, K2SO4, H2O và Eoxh = M/1, Ekh = M/2
- C. MnSO4, I2, K2SO4, H20 và Eoxh = M/2, Ekh = M/2
- D. MnSO4, I2, K2SO4, H2O và Eoxh = M/1, Ekh = M/1
Câu 17. Cho phân ứng oxy hóa khử sau:
K2Cr2O7 + C3H72OH + H2SO4→ C2H5COOH+...
Sản phẩm của phản ứng và đương lượng gam của chất oxy hóa và chất khử là:
- A. Cr (SO4)3, K2SO4, H20 và EoxH = M/6, Ekh = M/4
- B. Crz(SO4)3, K2SO4, H20 và Eoxu =M/3, Ekh - M/4
- C. Cr2(SO4)); K2SO,, H2O-và Euxn = M/4, Exh=M/G
- D. K2CrO4 , K2O4, H2O và EoxH = M/6, Eh = M/4
Câu 18. Cho nguyên tố pin sau:
Pb/Pb2+ 0,02M//Cu 2+ 0,01M/Cu
Sức điện động của nguyên tố pin trên ở 25°C là:
- A. 0,461V
- B. -0,461V
- C. 0,47V
- D. -0,47V
Câu 19. Cho nguyên tổ pin sau:
Cr/ Cr3+ 0,025M // Ni 2+ 0,05M / Ni
Sức điện động của nguyên tố pin trên ở 25°C là:
- A. 0,469V
- B. -0,469V
- C. 0,46V
- D. 0;46V
Câu 20. Những hợp chất tạo nên bởi sự kết hợp giữa ion ( kim loại hoặc phi kim) với các ion hoặc phân tử khác băng liên kết ....và có thể tổn tại trong tinh thê cũng như trong dung dịch gọi là phức
- A. A Phối trí
- B. Cộng hóa trị
- C. ion
- D. electron
Câu 21. Trong phức chất cầu nội thường là:
- A. Ion phức chất và được viết trong dấu ngoặc vuông.
- B. Ion dương hoặc âm để ngoài ngoặc vuông.
- C. Ion của các kim loại chuyền tiếp.
- D. Ion hoặc phân tử có cặp electron tự do để tạo liên kết phối trí.
Câu 22. Trong phức chất cầu ngoại là:
- A. Ion dương hoặc âm đê ngoài ngoặc vuông.
- B. Ion phức chất và được viết trong dấu ngoặc vuông
- C. Ion của các kim loại chuyển tiếp.
- D. Ion hoặc phân tử có cặp electron tự do đế tạo liên kết phối trí.
Câu 23. Trong phức chất phối tử là:
- A. Ion hoặc phân tử có cặp electron tự do để tạo liên kết phối trí.
- B. Ion dương hoặc âm đê ngoài ngoặc vuông.
- C. Ion phức chất và được viết trong dấu ngoặc vuông.
- D. Ion của các kim loại chuyên tiếp.
Câu 24. [Co(NH3)6]^3+ là phức:
- A. Cation
- B. anion
- C. Trung hòa
- D. chelat
Câu 25. [Fe(NH3)2 (CN)4]^2- là phức:
- A. anion
- B. Cation
- C. Trung hòa
- D. Chelat
… và còn 135 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 160 câu và xem đáp án.