Trắc nghiệm tin | i-quiz.vn@stop article@stop Trắc nghiệm tin | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Trắc nghiệm tin

Image Exam
2026-09-17 22:36:36
Tên đề thi: Trắc nghiệm tin
Tác giả: Quý Văn 2
Số lượng câu hỏi: 256
Thời gian làm bài: 01:20:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 125
Tổng số điểm của đề thi: 256
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Thị Hàn Viên
25
2026-09-17 22:54:30
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Trắc nghiệm tin

Xem trước 25/256 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 19. Làm cách nào để thêm dữ liệu vào một phần tử trong biểu đồ (chart) của Microsoft Excel?

  • A. Nhấp vào Quick Layout trong menu Chart Design và sau đó chọn bố cục
  • B. Nhấp vào một phần tử biểu đồ và gõ vào
  • C. Nhấp vào Add Chart Element trong menu Chart Design và chọn phần tử để nhập dữ liệu
  • D. Sử dụng tính năng AutoFill

Câu 2. 20. Chức năng Remove Duplicates nằm trong tab nào của Excel?

  • A. Home
  • B. Review
  • C. Insert
  • D. Data

Câu 3. 21. Excel yêu cầu bảo vệ trong một trang tính như là gì?

  • A. Bảo vệ một Workbook nơi tất cả dữ liệu phải đặt mật khẩu
  • B. Bảo vệ một Worksheet nơi tất cả dữ liệu có thể được chỉnh sửa
  • C. Cheat sheet (không chọn)

Câu 4. 22. Trong Microsoft Excel 2010, khi thực hiện Advanced Filter, phát biểu nào sau đây đúng nhất về Vùng điều kiện?

  • A. Luôn để vùng trống hoặc vùng dữ liệu, kết hợp với vùng dữ liệu của bảng tính chuẩn
  • B. Nếu có dữ liệu trùng tiêu chí, bắt buộc phải làm bảng dữ liệu có ít nhất 2 cột
  • C. Luôn phải đặt điều kiện lọc dữ liệu trực tiếp trên bảng dữ liệu của bảng tính chuẩn

Câu 5. 23. Liên kết nào dưới đây xem danh sách tất cả các biểu đồ đã có mặt trong Excel?

  • A. Chọn Add Chart trong hộp thoại Insert Chart
  • B. Nhấp vào tab Chart Tools trong menu Chart Design
  • C. Nhấp vào biểu tượng Add Chart & Quick Layout trên thanh công cụ

Câu 6. 24. Bạn có thể thêm những gì vào Quick Access Toolbar trong Excel? (Chọn tất cả áp dụng)

  • A. Views
  • B. Tools
  • C. Commands
  • D. Style

Câu 7. 25. Trong Microsoft Excel 2010, lựa chọn nào sau đây để hiển thị thanh Ribbon?

  • A. Trong thẻ View, chọn Show Ribbon
  • B. Chọn thẻ Home, chọn Format Painter
  • C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + F
  • D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + H

Câu 8. Câu 1. Cú pháp đúng của hàm HLOOKUP là gì?

  • A. HLOOKUP(lookup_value, table_array, col_index, range_lookup)
  • B. HLOOKUP(table_array, lookup_value, row_index_num, [range_lookup])
  • C. HLOOKUP(lookup_value, table_array, row_index_num, [range_lookup])
  • D. HLOOKUP(lookup_value, row_index_num, table_array, range_lookup)

Câu 9. Câu 2. Hàm HLOOKUP dùng để:

  • A. Tìm kiếm theo cột (chiều dọc)
  • B. Tìm kiếm theo hàng (chiều ngang)
  • C. Tìm kiếm ngẫu nhiên
  • D. Tìm kiếm trong toàn bộ bảng

Câu 10. Câu 3. Trong HLOOKUP, đối số row_index_num có nghĩa là gì?

  • A. Số thứ tự hàng chứa giá trị cần trả về
  • B. Số thứ tự cột tìm kiếm
  • C. Số lượng dòng được tìm
  • D. Số lượng ô được quét

Câu 11. Câu 4. Nếu sử dụng range_lookup = FALSE, điều gì xảy ra?

  • A. Trả về giá trị gần đúng
  • B. Trả về kết quả ngẫu nhiên
  • C. Tìm kiếm chính xác giá trị
  • D. Bắt buộc phải sắp xếp bảng

Câu 12. Câu 5. Hàm sau có tác dụng gì? =HLOOKUP("MãSP", A1:E3, 2, FALSE)

  • A. Tìm “MãSP” ở hàng 2 và trả về giá trị ở cột đầu
  • B. Tìm “MãSP” trong hàng 1 và trả về giá trị tại hàng 2 cùng cột đó
  • C. Tìm “MãSP” trong hàng 2 và trả về giá trị ở hàng 1
  • D. Hàm sai cú pháp

Câu 13. Câu 6. Kết quả của HLOOKUP nếu không tìm thấy giá trị và range_lookup = FALSE là:

  • A. 0
  • B. #REF!
  • C. #N/A
  • D. "" (rỗng)

Câu 14. Câu 7. Cần đảm bảo điều gì khi dùng HLOOKUP với range_lookup = TRUE?

  • A. Dữ liệu ở hàng đầu tiên phải được định dạng ngày
  • B. Bảng phải được sắp xếp theo chiều tăng dần của hàng đầu tiên
  • C. Hàm phải kết hợp thêm IF
  • D. Bảng chỉ có 2 hàng

Câu 15. Câu 8. Trong công thức =HLOOKUP("Toán", A1:D4, 3, FALSE), “Toán” nằm ở đâu?

  • A. Trong hàng 2
  • B. Trong hàng 3
  • C. Trong hàng đầu tiên của bảng A1:D4
  • D. Không thể xác định

Câu 16. Câu 9. HLOOKUP có thể tìm từ phải sang trái không?

  • A. Có
  • B. Không
  • C. Chỉ khi kết hợp với INDEX
  • D. Chỉ Excel 365 mới làm được

Câu 17. Câu 10. Công thức nào giúp xử lý lỗi nếu không tìm thấy với HLOOKUP?

  • A. =IFNA(HLOOKUP(...), "Không tìm thấy")
  • B. =IFERROR(HLOOKUP(...), "Lỗi")
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. HLOOKUP không xử lý được lỗi

Câu 18. Câu 1. Kết quả của công thức sau là gì? =VLOOKUP("A02", A2:C4, 2, FALSE)

  • A. 7,000
  • B. Thước
  • C. A02
  • D. #N/A

Câu 19. Câu 2. Với bảng trên, công thức =VLOOKUP("A03", A2:C4, 3, FALSE) trả về:

  • A. 5,000
  • B. Tẩy
  • C. 3,000
  • D. #REF!

Câu 20. Câu 3. Nếu viết công thức =VLOOKUP("A05", A2:C4, 2, FALSE), kết quả là gì?

  • A. A05
  • B. #VALUE!
  • C. 0
  • D. #N/A

Câu 21. Câu 4. Công thức =HLOOKUP("Mai", A1:D3, 2, FALSE) cho kết quả là:

  • A. 7
  • B. 8
  • C. 9
  • D. #N/A

Câu 22. Câu 5. Với bảng trên, công thức =HLOOKUP("An", A1:D3, 3, FALSE) trả về giá trị nào?

  • A. 9
  • B. 8
  • C. 7
  • D. #REF!

Câu 23. Câu 1. Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào dưới đây được dùng để đếm giá trị thỏa nhiều điều kiện.

  • A. SUMIFS
  • B. SUMS
  • C. SUMIF
  • D. COUNTIFS

Câu 24. Câu 2. Trong Microsoft Excel 2010, Tại hộp thoại Paste Special để sao chép giá trị ta chọn?

  • A. Formulars
  • B. Transpose
  • C. Values
  • D. Formatting

Câu 25. Câu 3. Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào sau đây để tính khấu hao tài sản cố định theo phương pháp cân đối giảm kép?

  • A. DDB()
  • B. Nper()
  • C. DB()
  • D. PMT()

… và còn 231 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 256 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó