AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( TỔNG HỢP)-P1 | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 关于RoHS的含盖的危害物质有哪些,以下哪些是正确的:VềRoHSCác chất độc hại được bao phủ bởi , và điều nào sau đây là đúng:
Câu 2. 关于为什么要执行RoHS指令的理由,以下说法哪些是正确的:Về lý do thực hiệnRoHSLý do đưa ra chỉ thị, phát biểu nào sau đây đúng:
Câu 3. 下列哪些是温湿度敏感元件注意事项?Điều nào sau đây là biện pháp phòng ngừa cho các bộ phận nhạy cảm với nhiệt độ và độ ẩm?
Câu 4. 对于贴片电容下列描述不正确的是?Mô tả nào sau đây về tụ điện của chip là không chính xác?
Câu 5. SMT常见的电子零件QFP是指?SMTLinh kiện điện tử thông dụngQFPĐề cập đến?
Câu 6. 三极管的类型一般是属于哪类?Những loại bóng bán dẫn thường thuộc về nó?
Câu 7. 无铅锡膏的熔点是多少?Điểm nóng chảy của chất hàn không chì là gì?
Câu 8. 锡膏取用原则是Nguyên tắc sử dụng kem hàn là
Câu 9. 制作贴片机程序是应先贴小零件,再贴大零件Quy trình chế tạo máy SMT là gắn các bộ phận nhỏ trước rồi đến các bộ phận lớn.
Câu 10. 钽电容上有一个横杠,指的是负极Có một thanh ngang trên tụ điện tantalum, dùng để chỉ cực âm.
Câu 11. FUJI NXT/AIM设备具有3种POP贴片模式:⑴ 吸取器件 → 影像识别 → 蘸取助焊剂 → 贴片;⑵ 吸取器件 → 影像识别 → 蘸取助焊剂 → 影像识别 → 贴片;⑶ 吸取器件 → 蘸取助焊剂→ 影像识别→ 贴片。FUJI NXT/AIMThiết bị có3loạiNHẠC POPChế độ SMT: ⑴Nhấc thiết bị lên→Nhận dạng hình ảnh→Nhúng vào thông lượng→vá;Nhấc thiết bị lên→Nhận dạng hình ảnh→Nhúng vào thông lượng→Nhận dạng hình ảnh→vá;Nhấc thiết bị lên→Nhúng vào thông lượng →Nhận dạng hình ảnh→vá.
Câu 12. NXT机器取出Feeder后重新放回必须核对物料P/N后才能开机生产.NXTLấy ra bằng máytrung chuyểnCác vật liệu phải được kiểm tra trước khi được đưa trở lại.P/NViệc sản xuất chỉ có thể được bắt đầu sau.
Câu 13. 良品和不良品样机的验证没有有效期 Không có thời hạn hiệu lực để xác minh nguyên mẫu tốt và bị lỗi
Câu 14. 下列哪个选项为锡膏4号粉的颗粒直径?Lựa chọn nào sau đây là hàn dán?4Đường kính hạt của bột là bao nhiêu?
Câu 15. ( )检讨测量报告,并确认测量不符合图纸要求的夹具是否可以使用( )Xem lại báo cáo đo lường,Và xác nhận xem vật cố định có số đo không đáp ứng yêu cầu của bản vẽ có thể được sử dụng hay không
Câu 16. 静电的产生的方式下列哪些不是Cách nào sau đây không phải là cách tạo ra tĩnh điện?
Câu 17. 目前SMT Chip料执行的抛料标准为hiện tạiChip SMTTiêu chuẩn ném vật liệu để thực hiện vật liệu là
Câu 18. 下列哪些属于钢网不良现象Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng xấu của lưới thép?
Câu 19. 下列哪些属于PCB来料不良Điều nào sau đây làPCBVật liệu đầu vào xấu
Câu 20. ME部门在夹具制作过程中的职责( )TÔITrách nhiệm của bộ phận trong quá trình chế tạo thiết bị cố định ()
Câu 21. 下列哪些属于SMT制程不良Điều nào sau đây làSMTQuy trình sản xuất kém
Câu 22. NXT的Feeder安装好物料后,必须用剪刀剪去多余的组件料带,可用手撕.NXTcủatrung chuyểnSau khi lắp đặt vật liệu,Bạn phải dùng kéo để cắt bỏ phần băng dính thành phần thừa, có thể xé bằng tay.
Câu 23. UF/NF/F都是体积单位 UF/NF/FTất cả đều là đơn vị thể tích
Câu 24. SMT静电危害主要有两种,一种是静电释放,瞬间的高电压会导致原件损伤;另一种是静电吸附,会导致集成电路以及半导体污染,影响焊接效果 SMTCó hai loại nguy cơ tĩnh điện chính: Một là phóng tĩnh điện, trong đó điện áp cao tức thời có thể gây hư hỏng cho các bộ phận ban đầu; loại còn lại là hấp phụ tĩnh điện, có thể gây nhiễm bẩn mạch tích hợp và chất bán dẫn và ảnh hưởng đến hiệu quả hàn
Câu 25. 返工流程指引,ME负责编写返工WI。 Hướng dẫn quy trình làm lại,TÔIChịu trách nhiệm viết lại bài viếtWI.
… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.