TEST KTPM | i-quiz.vn@stop article@stop TEST KTPM | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TEST KTPM

Image Exam
2026-09-17 15:13:27
Tên đề thi: TEST KTPM
Tác giả: Cat Nguyen
Số lượng câu hỏi: 58
Thời gian làm bài: 05:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 50
Tổng số điểm của đề thi: 58
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Cat Nguyen
42
2026-09-17 15:23:10
User avatar
Nguyễn Hữu Cát
40
2026-09-17 15:50:23
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TEST KTPM

Xem trước 25/58 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu nào sao đây là mục tiêu của kiểm thử (objective for testing)?

  • A. Việc kiểm thử nên bắt đầu càng muộn càng tốt để quá trình phát triển có đủ thời gian tạo ra sản phẩm tốt.
  • B. Để xác thực (validate) xem đối tượng kiểm thử (test object) có hoạt động như mong đợi của người dùng và các bên liên quan khác hay không
  • C. Để chứng minh rằng tất cả các lỗi (defects) có thể được tìm thấy
  • D. Để chứng minh rằng bất kỳ các lỗi còn lại nào sẽ không gây ra failure

Câu 2. Theo kết quả của việc phân tích rủi ro, nhiều kiểm thử đang được hướng tới các khu vực của hệ thống mà tìm thấy nhiều lỗi hơn mức trung bình. Nguyên lý kiểm thử nào sau đây đang được áp dụng?

  • A. Nghịch lý thuốc trừ sâu (Pesticide paradox)
  • B. Kiểm thử phụ thuộc vào ngữ cánh (Testing is context dependent)
  • C. Không có lỗi là sai lầm (Absence-of-errors is a fallacy)
  • D. Cụm lỗi (Defects cluster together)

Câu 3. Vai trò chính của người kiểm thử trong các dự án phần mềm là gì?

  • A. Fix lỗi
  • B. Phát triển ứng dụng
  • C. Tìm lỗi
  • D. Xây dựng yêu cầu

Câu 4. Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về các hoạt động kiểm thử góp phần tạo nên thành công?

  • A. Người kiểm thử cố gắng không làm phiền các nhà phát triển trong khi viết mã, để các nhà phát triển viết mã tốt hơn
  • B. Người kiểm thử cộng tác với người dùng cuối giúp cải thiện chất lượng báo cáo lỗi trong quá trình tích hợp thành phần và kiểm tra hệ thống
  • C. Những người kiểm thử có chứng chỉ nghiệp vụ sẽ thiết kế test case tốt hơn những người không có chứng chỉ
  • D. Việc có người kiểm thử tham gia vào các hoạt động khác nhau trong vòng đời phát triển phần mềm (SDLC) sẽ giúp phát hiện các lỗi trong sản phẩm công việc

Câu 5. Tại sao phải tránh nghịch lý thuốc trừ sâu?

  • A. Kiểm thử động (Dynamic testing) kém tin cậy hơn trong việc tìm lỗi
  • B. Thuốc trừ sâu kết hợp với kiểm thử tĩnh không phát hiện được lỗi
  • C. Kiểm thử không nên phụ thuộc vào ngữ cảnh
  • D. Chạy đi chạy lại các test giống nhau sẽ làm giảm cơ hội tìm ra lỗi mới

Câu 6. Nhóm kiểm thử luôn tìm thấy từ 90% đến 95% lỗi có trong hệ thống được kiểm thử. Mặc dù người quản lý kiểm thử hiểu rằng đây là tỷ lệ phát hiện lỗi tốt cho nhóm kiểm thử và ngành của cô ấy, nhưng quản lý cấp cao thì thất vọng về nhóm kiểm thử, nói rằng nhóm kiểm thử đã bỏ sót quá nhiều lỗi. Và người dùng nhìn chung hài lòng với hệ thống, các lỗi xảy ra có tác động thấp. Nguyên tắc kiểm thử nào sau đây có nhiều khả năng giúp người quản lý kiểm thử giải thích cho những người quản lý này lý do tại sao một số lỗi có thể bỏ lỡ?

  • A. Nghịch lý thuốc trừ sâu (Pesticide paradox)
  • B. Cụm lỗi (Defect clustering)
  • C. Kiểm thử toàn bộ là không thể (Exhaustive testing is impossible)
  • D. Không có lỗi là sai lầm (Absence of error fallacy)

Câu 7. Trường hợp nào sau đây là ví dụ về sự cố (failure) của hệ thống điều khiển hành trình trên ô tô?

  • A. Nhà phát triển hệ thống đã quên đổi tên các biến sau khi copy và paste
  • B. Mã không cần thiết Unnecessary code phát ra âm thanh cảnh báo khi đảo chiều được đưa vào hệ thống
  • C. Hệ thống dừng duy trì tốc độ đã đặt khi âm lượng radio tăng hoặc giảm
  • D. Thông số kỹ thuật thiết kế cho hệ thống bị sai về tốc độ

Câu 8. So sánh kết quả thực tế và kết quả mong đợi xảy ra trong hoạt động nào của quy trình kiểm thử

  • A. Giám sát và kiểm soát kiểm thử (Test Monitoring & Control)
  • B. Phân tích kiểm thử (Test Analysis)
  • C. Xây dựng/triển khai kiểm thử (Test Implementation)
  • D. Thực hiện kiểm thử (Test Execution)

Câu 9. Trường hợp nào sau đây là định nghĩa về thuật ngữ “test case”?

  • A. Một phần của miền giá trị của một biến trong một thành phần hoặc hệ thống trong đó tất cả các giá trị mong đợi sẽ được xử lý giống nhau dựa trên đặc tả
  • B. Một tập hợp các tiền điều kiện, đầu vào, hành động, kết quả dự kiến và hậu điều kiện, được phát triển dựa trên các điều kiện kiểm thử
  • C. Các sản phẩm công việc được tạo ra trong quá trình kiểm thử để sử dụng trong việc lập kế hoạch, thiết kế, thực thi, đánh giá và báo cáo về kiểm thử
  • D. Một nguồn để xác định kết quả mong đợi để so sánh với kết quả thực tế của hệ thống đang được kiểm thử

Câu 10. Hãy xem xét danh sách các hoạt động của quá trình kiểm thử sau đây I. Phân tích kiểm thử (Test Analysis) II. Hoàn thành kiểm thử (Test Completion) III. Xây dựng/triển khai kiểm thử và thực hiện kiểm thử (Test Implementation and Test Execution) IV. Lập kế hoạch kiểm thử (Test Planning) V. Thiết kế kiểm thử (Test Design)

  • A. IV, I, V, II và III
  • B. I, IV, V, III và II
  • C. I, II, III, IV và V
  • D. IV, I, V, III và II

Câu 11. Thông thường, ai là người sẽ thực hiện các hoạt động gỡ lỗi - debugging?

  • A. Người phát triển (Developers)
  • B. Người phân tích (Analysts)
  • C. Người kiểm thử (Testers)
  • D. Người quản lý sự cố (Incident Managers)

Câu 12. Nguyên lý nào dưới đây không phải là nguyên lý kiểm thử

  • A. Kiểm thử sớm - Early testing
  • B. Cụm lỗi - Defect clustering
  • C. Nghịch lý thuốc trừ sâu - Pesticide paradox
  • D. Kiểm thử toàn bộ - Exhaustive testing

Câu 13. Đâu không phải là mục tiêu kiểm thử?

  • A. Tìm lỗi
  • B. Đạt được sự tin cậy về mức độ chất lượng và cung cấp thông tin
  • C. Ngăn ngừa lỗi
  • D. Gỡ lỗi

Câu 14. Thiết kế môi trường kiểm thử; thiết lập và xác định mọi cơ sở hạ tầng và công cụ cần thiết là một phần của giai đoạn nào?

  • A. Hoàn thành kiểm thử (Test Completion)
  • B. Xây dựng/triển khai kiểm thử (Test Implementation)
  • C. Thiết kế kiểm thử (Test Design)
  • D. Thực hiện kiểm thử (Test Execution)

Câu 15. Bàn giao testware cho các nhóm bảo trì, các nhóm dự án khác và/hoặc các bên liên quan khác có thể hưởng lợi từ việc sử dụng nó là một phần của giai đoạn nào?

  • A. Lập kế hoạch kiểm thử (Test Planning)
  • B. Phân tích kiểm thử (Test Analysis)
  • C. Hoàn thành kiểm thử (Test Completion)
  • D. Kết thúc kiểm thử (Test Execution)

Câu 16. Điều nào sau đây là mục tiêu chính của kiểm thử phần mềm?

  • A. Đánh giá chất lượng của phần mềm
  • B. Tăng chất lượng của phần mềm

Câu 17. Trong các tình huống dưới đây, câu nào mô tả tình huống phát hiện lỗi phổ biến nhất trong quá trình kiểm thử hoặc vận hành?

  • A. Phiên bản không đúng của file mã nguồn đã được đưa vào bản build
  • B. Sản phẩm bị lỗi khi người dùng chọn một tùy chọn trong hộp thoại
  • C. Thuật toán tính toán sử dụng sai biến đầu vào
  • D. Nhà phát triển đã hiểu sai yêu cầu của thuật toán

Câu 18. Xác định phạm vi, rủi ro và mục tiêu kiểm thử là một phần của giai đoạn nào?

  • A. Giám sát và kiểm soát kiểm thử (Test Monitoring & Control)
  • B. Phân tích kiểm thử (Test Analysis)
  • C. Xây dựng/triển khai kiểm thử (Test Implementation)
  • D. Lập kế hoạch kiểm thử (Test Planning)

Câu 19. _________ là quá trình phân tích test basis để xác định các tính năng có thể kiểm thử và xác định các điều kiện kiểm thử liên quan (test condition)

  • A. Phân tích kiểm thử (Test Analysis)
  • B. Lập kế hoạch kiểm thử (Testing Planning)
  • C. Giám sát và kiểm soát kiểm thử (Test Monitoring & Control)
  • D. Thiết kế kiểm thử (Test Design)

Câu 20. Những hoạt động nào dưới đây là một phần của lập kế hoạch kiểm thử? i) Phát triển các test cases. ii) Xác định cách tiếp cận tổng thể để kiểm thử. iii) Phân bổ nguồn lực. iv) Xây dựng môi trường kiểm thử. v) Viết điều kiện kiểm thử.

  • A. i, ii & iv là đúng, iii & v là sai.
  • B. ii & iii là đúng, i, iv & v là sai.
  • C. iv & v là đúng, i, ii & iii là sai.
  • D. i, ii & iii là đúng iv & v là sai.

Câu 21. Với các thông tin sau: ● Dựa trên đặc tả về giao diện (interface) ● Tập trung vào việc tìm kiếm các lỗi trong giao tiếp (communication) ● Phương pháp kiểm thử sử dụng cả hai loại kiểm thử chức năng và cấu trúc functional and structural test types Mức độ kiểm thử nào sau đây có KHẢ NĂNG CAO NHẤT đang được thực hiện?

  • A. Acceptance testing
  • B. Integration testing
  • C. System testing
  • D. Component testing

Câu 22. Bạn đang thực hiện kiểm thử hiệu suất với mục tiêu tìm ra các nút tắc nghẽn về mạng có thể xảy ra trong các giao diện (interface) giữa các thành phần của hệ thống. Câu nào sau đây mô tả đúng kiểm thử này?

  • A. Kiểm thử chức năng trong quá trình kiểm thử tích hợp
  • B. Kiểm thử phi chức năng trong quá trình kiểm thử tích hợp
  • C. Kiểm thử chức năng trong quá trình kiểm thử đơn vị
  • D. Kiểm thử phi chức năng trong quá trình kiểm thử đơn vị

Câu 23. Đâu là một loại kiểm thử?

  • A. Kiểm thử chức năng (Functional testing)
  • B. Kiểm thử đơn vị (Unit testing)
  • C. Kiểm thử hệ thống (System testing)
  • D. Kiểm thử chấp nhận (Acceptance testing)

Câu 24. Trong mô hình thác nước, pha kiểm thử được thực hiện sau:

  • A. Pha phân tích (analysis phase)
  • B. Pha thiết kế (design phase)
  • C. Pha bảo trì (maintenance phase)
  • D. Pha cài đặt (implementation phase)

Câu 25. Kiểm thử phi chức năng bao gồm?

  • A. Kiểm thử để xem hệ thống hoạt động đúng không
  • B. Nhận được sự chấp nhận của người dùng cho hệ thống
  • C. Kiểm thử thuộc tính chất lượng của hệ thống như độ tin cậy (reliability), tính dễ sử dụng (usability)
  • D. Kiểm thử một tính năng của hệ thống bằng cách sử dụng phần mềm cần thiết cho chức năng đó

… và còn 33 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 58 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó