Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5g glucose bằng 85g nước | i-quiz.vn@stop article@stop Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5g glucose bằng 85g nước | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5g glucose bằng 85g nước

Image Exam
2026-09-17 09:50:20
Tên đề thi: Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5g glucose bằng 85g nước
Tác giả: hieu951404
Số lượng câu hỏi: 26
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 26
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
1
2026-09-17 09:54:56
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5g glucose bằng 85g nước

Xem trước 25/26 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5g glucose bằng 85g nước

  • A. 5,00%
  • B. 5,88%
  • C. 5,56%
  • D. Tất cả sai

Câu 2. Kết tủa PbI2 có tạo thành không khi trộn dung dịch Pb(NO3)2 0,01M và KI 0,01M. Biết TPbI2 = 9,8.10-9; Coi thể tích dung dịch không đổi

  • A. Có tạo thành kết tủa
  • B. Không tạo thành kết tủa
  • C. Đạt trạng thái cân bằng

Câu 3. Kết quả tích số ion của PbI2 khi trộn 1 lần thể tích dung dịch PbNO3)2 0,01M và 1 lần thể tích dung dịch KI 0,01M.

  • A. 1,00 . 10-6
  • B. 1,25 . 10-7
  • C. 1,00. 10-4
  • D. 1,22. 10-6

Câu 4. 100ml dung dịch A có chứa 5,35g NH4Cl và NH3OH 0,01M là: Biết pKNH3 = 4,74 (xét trong cùng thể tích)

  • A. 8,26
  • B. 9,26
  • C. 7,26
  • D. 10,26

Câu 5. Xác định nồng độ đương lượng các dung dịch khi hòa tan 18g glucose bằng nước thu được 1000g dung dịch (d = 1,25g/ml). Cho C (12), H (1), O (16)

  • A. 0,080
  • B. 0,100
  • C. 0,125
  • D. Không có đáp án đúng

Câu 6. Cho dung dịch đệm CH3COOH 0,1M và CH3CHOONa 0,2M có pH là. Biết pka = 4,73

  • A. 5,03
  • B. 4,74
  • C. 5,74
  • D. 4,03

Câu 7. Cho dung dịch đệm CH3COOH 0,1 M và CH3COOK 0,1M. Thêm vào dung dịch đệm 0,01M dung dịch HCl thì pH của đệm sau khi thêm acid vào là. Biết pKa = 4,75

  • A. 4,66
  • B. 4,83
  • C. 4,75
  • D. 4,3

Câu 8. Cho các chất sau: Acid 2,2-dimethylpropanoic (CH3)3CCOOH Acid 3-aminopropanoic NH2-CH2-CH2-COOH Acid butendioic HOOC–CH=CH–COOH Acid 2-aminopropanoic CH3-CH(NH2)-COOH Số chất có đồng phân hình học là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 9. Acid 2-aminopropanoic CH3-CH(NH2)-COOH Số chất có đồng phân quang học là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 10. Cho phân tử sau: HOCH2-(CHOH)4 -CHO Số nguyên tử C bất đối trong phân tử là:

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 6

Câu 11. Có khả năng phản ứng với NaOH theo tỷ lệ 1:3

  • A. 3,4
  • B. 1,2
  • C. 2,3
  • D. 1,4

Câu 12. Lactic Acid là một loại acid thuộc nhóm Alpha Hydroxy Acid (AHA), là thành phần chăm sóc da, loại bỏ tế bào chết. Lactic Acid có cấu tạo như hình bên Nhóm chức trong phân tử Lactic Acid là

  • A. Aldehyde và carboxylic acid
  • B. Alcohol và carboxylic acid
  • C. Aldehyde và Alcohol
  • D. Ketone và carboxylic acid

Câu 13. Curcumin là thành phần tinh chất nghệ , có hoạt tính chống oxi hóa mạnh, cải thiện sức khỏe xương khớp và giảm viêm, có công thức như sau: Phát biểu sai về curcumin là:

  • A. Có đồng phân hình học
  • B. Có chứa nhóm chức Alcohol và ketone
  • C. Có phản ứng với dung dịch nước brom
  • D. Có công thức phân tử C21H20O6

Câu 14. Số đồng phân cấu tạo bậc 1 của amin ứng với công thức phân tử C3H9N là

  • A. 2
  • B. 5
  • C. 3
  • D. 4

Câu 15. Cho quỳ tím vào dung dịch aminoacid có CTCT như sau: Hiện tượng xảy ra là:

  • A. Quỳ tím đổi màu xanh
  • B. Quỳ tím bị mất màu
  • C. Qùy tím đổi màu đỏ
  • D. Quỳ tím không đổi màu

Câu 16. Thủy phân không hoàn toàn peptide: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptide khác nhau có chứa một gốc Gly

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 3

Câu 17. Xác định số phát biểu đúng về protein a. protein được tạo nên từ hơn 50 gốc α- aminoacid khác nhau bởi liên kết peptid b. protein có dạng hình cầu như albumin, hemoglobin có thể tan trong nước tạo dung dịch keo c. Dưới tác dụng của các tác nhân vật lý như tia cực tím, sóng siêu âm,… hay tác nhân hóa học như axit, base…protein bị biến tính d. Protein có bản chất là enzyme

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 18. Nhận định đúng về amino acid thiết yếu là

  • A. Cơ thể có thể tự tổng hợp được
  • B. Cơ thể không thể tự tổng hợp được, phải nạp từ bên ngoài thông qua thực phẩm.
  • C. Tự cơ thể tổng hợp, nhưng đôi khi cũng cần bổ sung từ thực phẩm.
  • D. Cơ thể phải nạp từ bên ngoài thông qua thực phẩm.

Câu 19. Số nhận định đúng là: Enzyme là chất xúc tác sinh học có các tính chất sau: a. Enzyme không gây ra phản ứng mà làm giảm năng lượng hoạt hóa của các phản ứng hóa học b. Enzyme không bị bị biến đổi bởi nhiệt hay mất đi và có thể sử dụng nhiều lần trong các phản ứng của tế bào. c. Enzyme có tính nhạy cao, chỉ cần một lượng nhỏ enzyme so với cơ chất cũng xúc tác được phản ứng. d. Tính chọn lọc, đặc hiệu của enzyme cao thể hiện ở sự lựa chọn phản ứng để xúc tác

  • A. 4
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3

Câu 20. Dung dịch chất nào dưới đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh rõ rệt

  • A. C6H5NH2
  • B. CH3CH2CH2NH2
  • C. CH3 – COOH
  • D. H2N- CH2- COOH

Câu 21. Thành phần chính tham giá cấu tạo Protein là

  • A. Các gốc aminoacid
  • B. Các gốc beta – aminoacid
  • C. Các gốc anpha -aminoacid
  • D. Các gốc aminoacid có thể them các thành phần phi protein (lipid, nucleic,…)

Câu 22. Cho 3 phân tử carbohydrate sau: saccharose, maltose và lactose; số các nhận định đúng về các carbohydrate này là: a. Đều là disaccharide b. Đều tồn tại ở 2 dạng hở và vòng c. Tỷ lệ C chiếm khoảng 42% về khối lượng d. Có thể dùng toluent để phân biệt các dung dịch trên nhận định đúng

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 4

Câu 23. Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

  • A. Fructose, tinh bột, saccarose
  • B. Glucose, fructose, saccarose.
  • C. Glucose, fructose, tinh bột.
  • D. Glucose, fructose, lactose.

Câu 24. Oligosaccarid khi thủy phân cho số đơn vị monosacarid từ:

  • A. 2 đến 10
  • B. 2 đến 50
  • C. 2 đến 20
  • D. Lớn hơn 20

Câu 25. Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

  • A. Amylopectin, Glycogen
  • B. Cellulose, Amylose
  • C. Amylopectin, Cellulose
  • D. Dextrin, Cellulose

… và còn 1 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 26 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó