BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG | i-quiz.vn@stop article@stop BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG

Image Exam
2026-09-16 18:54:51
Tên đề thi: BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG
Tác giả: Thanh Thanh 3
Số lượng câu hỏi: 160
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 160
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thanh Thanh
159
2026-09-16 20:39:44
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG

Xem trước 25/160 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Tình huống lâm sàng: BN nữ 40 tuổi, tiền sử đái tháo đường 2 năm, vào viện vì phù hai chi dưới và đái máu 2 tuần. Ban đỏ hai bên má, nhạy cảm ánh sáng, không tổn thương rãnh mũi má, sưng đau các khớp nhỏ đối xứng hai bên. Tiền sử phù chân đột ngột trước đây. Protein niệu 4+, hồng cầu niệu +++, bạch cầu niệu âm tính. Creatinin 250 µmol/l, Ure 38 mmol/l. Hỏi: Chẩn đoán sơ bộ nghĩ đến nhiều nhất là gì?

  • A. Suy thận cấp
  • B. Bệnh thận đái tháo đường
  • C. Viêm thận lupus
  • D. Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu

Câu 2. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Cận lâm sàng tiếp theo nên chỉ định cho bệnh nhân để phục vụ điều trị:

  • A. Bổ thể, kháng thể kháng nhân, kháng thể kháng chuỗi kép
  • B. HbA1C, glucose máu
  • C. Soi đáy mắt tìm biến chứng võng mạc
  • D. Sinh thiết thận

Câu 3. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Điều trị quan trọng nhất cho bệnh nhân:

  • A. Prednisolon
  • B. Hydroxychloroquine (HCQ)
  • C. Cyclophosphamide
  • D. Mycophenolate mofetil (MMF)

Câu 4. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Bệnh nhân đang dùng Corticoid, HCQ, MMF, Losartan. Nếu bệnh nhân muốn có thai thì sử dụng thuốc như thế nào?

  • A. Giữ nguyên tất cả các thuốc
  • B. Chỉ cần ngừng Losartan
  • C. Chỉ có thể sử dụng Corticoid, HCQ
  • D. Ngừng tất cả các thuốc

Câu 5. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Tình huống lâm sàng: BN nữ 35 tuổi, tiền sử sinh mổ, viêm cầu thận mạn 10 năm điều trị bảo tồn, nay Ure 28mmol/L, Creatinin 830µmol/l → bệnh thận giai đoạn cuối, chỉ định điều trị thay thế thận. EF 54%. Hỏi: Cần tư vấn các phương pháp điều trị thay thế thận như thế nào?

  • A. Bệnh nhân không ghép thận được vì ghép thận đắt tiền
  • B. Bệnh nhân không lọc màng bụng được do đã từng phẫu thuật vùng bụng
  • C. Đặt catheter lọc máu cấp cứu ngay
  • D. Bệnh nhân không có chống chỉ định cho bất kỳ phương pháp thay thế thận nào

Câu 6. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Cần tư vấn gì về các kiểu lọc màng bụng cho bệnh nhân?

  • A. Bao gồm lọc màng bụng chu kỳ và lọc màng bụng cấp cứu
  • B. Lọc màng bụng liên tục chu kỳ và lọc màng bụng cách quãng ban đêm
  • C. Lọc màng bụng bằng tay và lọc màng bụng bằng máy
  • D. Lọc màng bụng tại viện và lọc màng bụng tại nhà

Câu 7. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Cần tư vấn gì về vấn đề biến chứng của lọc màng bụng?

  • A. Bao gồm biến chứng nhiễm trùng và không nhiễm trùng
  • B. Bao gồm nhiễm trùng liên quan catheter và viêm nội tâm mạc
  • C. Bao gồm nhiễm trùng catheter và nhiễm trùng ổ bụng
  • D. Chỉ có biến chứng cơ học do đặt catheter

Câu 8. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Tình huống lâm sàng: BN nữ, bệnh thận lupus 2 năm, giải phẫu bệnh Class III A/C, điều trị prednisolon+HCQ ổn định, vào viện vì phù hai chi dưới. Protein 58g/l, Albumin 26g/l, protein niệu 24h 5,0g/l, C3 C4 giảm, anti-dsDNA (+). Hỏi: Thuốc nào là quan trọng nhất để điều trị đợt cấp viêm thận lupus lần này của bệnh nhân:

  • A. Cyclophosphamide
  • B. Mycophenolate mofetil
  • C. Thuốc ức chế men chuyển
  • D. Methylprednisolone

Câu 9. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Bệnh nhân điều trị duy trì Prednisolone, MMF, Losartan, HCQ, bệnh ổn định, muốn có thai. Tư vấn cho bệnh nhân như thế nào?

  • A. Bệnh nhân không được có thai vì đã có bệnh thận lupus
  • B. Bệnh nhân chỉ được phép dùng Prednisolon + HCQ nếu muốn có thai
  • C. Phải duy trì đủ cả 4 thuốc, không được ngừng thuốc nào
  • D. Có thai được ở bất kỳ thời điểm nào miễn là điều trị ổn định

Câu 10. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Sau 7 năm điều trị, bệnh nhân đến khám vì mờ hai mắt. Biến chứng này thường gặp do tác dụng phụ của:

  • A. Corticoid
  • B. Hydroxychloroquine (HCQ)
  • C. MMF
  • D. Cyclophosphamide

Câu 11. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Tình huống lâm sàng: BN nữ, bệnh thận lupus 5 năm, Ure 2,3mmol/L, Creatinin 41µmol/l, Albumin 23g/l, Protein 53g/l, hồng cầu niệu +++, UPCR 5mg/g. Siêu âm: thai 12 tuần. Hỏi: Cận lâm sàng nào dưới đây dùng để theo dõi tiến triển bệnh thận lupus, TRỪ:

  • A. Hiệu giá kháng thể kháng phospholipid
  • B. Tiểu cầu
  • C. Bổ thể C3, C4
  • D. Albumin máu

Câu 12. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Khởi trị điều trị tấn công đợt cấp bệnh thận lupus cho bệnh nhân này (đang mang thai 12 tuần) bằng các thuốc nào?

  • A. Prednisolone + HCQ + MMF
  • B. Prednisolone + HCQ + Azathioprine
  • C. Prednisolone + HCQ + Cyclophosphamide
  • D. Prednisolone + HCQ + Tacrolimus

Câu 13. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Tình huống lâm sàng: BN nữ 55 tuổi, đái tháo đường 5 năm điều trị Gliclazide+Metformin, Creatinin nền 125-137µmol/l (MLCT~43ml/p), protein niệu đại thể 1,2g. Vào viện vì gãy thân xương đùi, đã mổ đóng đinh nội tủy. Ngày thứ 2 sau mổ: Creatinin 520µmol/L, Ure 23mmol/L, Hb 60g/l. Hỏi: Điều trị đái tháo đường cho bệnh nhân này trong thời gian nằm viện:

  • A. Duy trì Sulfonylurea + Metformin
  • B. Chỉ dùng Sulfonylurea
  • C. Sử dụng Metformin + SGLT2i
  • D. Insulin

Câu 14. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Chẩn đoán bệnh nhân này:

  • A. Suy thận cấp
  • B. Đợt cấp của bệnh thận mạn (Acute on CKD)
  • C. Bệnh thận mạn giai đoạn cuối
  • D. Bệnh thận mạn giai đoạn 3

Câu 15. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng suy thận của bệnh nhân:

  • A. Mất dịch tuần hoàn
  • B. Mất máu cấp
  • C. Tắc ống thận cấp do huyết khối
  • D. Nhiễm độc thuốc cản quang

Câu 16. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Điều trị thiếu máu cho bệnh nhân này:

  • A. Chỉ truyền máu
  • B. Chỉ tiêm Erythropoietin
  • C. Chỉ bổ sung sắt
  • D. Truyền máu, đánh giá dự trữ sắt và cân nhắc bổ sung sắt kết hợp tiêm Erythropoietin

Câu 17. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Hỏi: Mục tiêu huyết áp của bệnh nhân bệnh thận mạn do đái tháo đường?

  • A. 120/80 mmHg
  • B. 130/80 mmHg
  • C. 110/70 mmHg
  • D. 140/90 mmHg

Câu 18. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG BN yếu cơ gốc chi đối xứng hai bên. Chẩn đoán nghĩ đến:

  • A. Viêm đa cơ
  • B. Lupus ban đỏ hệ thống
  • C. Viêm khớp dạng thấp
  • D. Viêm da cơ

Câu 19. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Xét nghiệm cần làm:

  • A. CK (Creatine Kinase)
  • B. LDH
  • C. ANA
  • D. Anti-Jo1

Câu 20. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Điện cơ cho thấy tổn thương nguồn gốc cơ. Điều trị:

  • A. Corticoid + Methotrexate
  • B. Corticoid + Mycophenolate mofetil
  • C. Corticoid đơn độc
  • D. IVIG

Câu 21. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG BN nữ 15 tuổi, sưng đau các khớp cổ tay, bàn ngón, đốt gần hai bên, kéo dài 4 tháng. Chẩn đoán:

  • A. Viêm khớp tự phát thiếu niên thể nhiều khớp
  • B. Viêm khớp dạng thấp
  • C. Lupus ban đỏ hệ thống
  • D. Thấp khớp cấp

Câu 22. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Thuốc điều trị triệu chứng:

  • A. Corticoid
  • B. NSAIDs
  • C. Corticoid + NSAIDs
  • D. Methotrexate

Câu 23. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG BN nam 12 tuổi, đau khớp, viêm gân gót, RF 30 (âm tính). Chẩn đoán:

  • A. Viêm khớp tự phát thiếu niên thể viêm điểm bám tận
  • B. Viêm cột sống dính khớp
  • C. Viêm khớp dạng thấp thiếu niên
  • D. Thấp khớp cấp

Câu 24. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG Thuốc điều trị triệu chứng:

  • A. Corticoid
  • B. NSAIDs
  • C. Corticoid + NSAIDs
  • D. Sulfasalazine

Câu 25. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÂM SÀNG BN nam, sưng đau gối trái, cổ chân phải, bàn ngón phải, tiền sử vảy nến 3 năm. Khám cần tìm:

  • A. Hạt thấp dưới da
  • B. Hạt tophi
  • C. Tổn thương vảy nến ở da và móng
  • D. Tất cả các đáp án trên

… và còn 135 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 160 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó