CÂU HỎI ( 84 CÂU) | i-quiz.vn@stop article@stop CÂU HỎI ( 84 CÂU) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CÂU HỎI ( 84 CÂU)

Image Exam
2026-09-16 10:27:24
Tên đề thi: CÂU HỎI ( 84 CÂU)
Tác giả: mưa hạ
Số lượng câu hỏi: 75
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 60
Tổng số điểm của đề thi: 75
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
mưa hạ
68
2026-09-16 10:42:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: CÂU HỎI ( 84 CÂU)

Xem trước 25/75 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đặc điểm giải phẫu của thận,NGOẠI TRỪ

  • A. Thận có hai quả,nằm ngang mức D12 đến L3,thận phải nằm thấp hơn thận trái.
  • B. Thận trái có liên quan về mặt giải phẫu với mặt sau dạ dày,đại tràng và đầu tụy.
  • C. Thận phải có liên quan về mặt giải phẫu với đoạn hai tá tràng,túi mật, gan.
  • D. Thận nằm sau phúc mạc, được ngăn cách hoàn toàn với tuyến thượng thận cùng bên.

Câu 2. Chức năng sinh lý của thận,NGOẠI TRỪ:

  • A. Lọc máu ở cầu thận.
  • B. Tái hấp thu chính ở ống lượn xa và ống góp
  • C. Sản xuất một số chất trung gian như Renin,Prostaglandin.
  • D. Điều hòa huyết áp thông qua hệ Renin-Agiotensin-Aldosterone.

Câu 3. Xét nghiệm chính xác nhất để đánh giá lượng protein niệu của bệnh nhân:

  • A. Định lượng protein niệu mẫu cắt ngang buổi sáng.
  • B. Định lượng protein niệu từ mẫu nước tiểu qua chọc hút bàng quang.
  • C. Tính tỉ lệ protein niệu/creatinin niệu từ mẫu nước tiểu cắt ngang.
  • D. Định lượng protein niệu từ mẫu nước tiểu 24 giờ.

Câu 4. Nhận định đúng về màu sắc nước tiểu,NGOẠI TRỪ:

  • A. Nước tiểu có màu đỏ nếu sử dụng kéo dài rifampicin.
  • B. Đái dưỡng chấp có màu nước tiểu màu nâu đục.
  • C. Nước tiểu có tỷ trọng cao sẽ cho màu vàng sẫm.
  • D. Nước tiểu nhiều mủ có màu trắng đục.

Câu 5. Bệnh nhân nam 50 tuổi nhập viện vì đau dữ dội thắt lưng trái,xuống mặt trong đùi và bộ phận sinh dục.Bệnh nhân có tiền sử mổ nội soi lấy sỏi niệu quản trái 2 lần trước đây .Để chẩn đoán sỏi tiết niệu, chỉ định xét nghiệm nào sau đây là KHÔNG cần thiết?

  • A. Chụp Xquang hệ tiết niệu không chuẩn bị
  • B. Tổng phân tích nước tiểu.
  • C. Siêu âm hệ tiết niệu.
  • D. Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu không tiêm thuốc cản quang.

Câu 6. Trụ niệu thường gặp trong bệnh lý hội chứng thận hư :

  • A. Trụ bạch cầu.
  • B. Trụ mỡ.
  • C. Trụ sáp.
  • D. Trụ trong.

Câu 7. Hội chứng thận hư được gọi là đáp ứng hoàn toàn với điều trị khi đáp ứng với các tiêu chuẩn sau, NGOẠI TRỪ:

  • A. Protein niệu phải âm tính hoàn toàn sau thời gian điều trị tấn công.
  • B. Creatinin huyết thanh trong giới hạn bình thường.
  • C. Albumin máu > 35 g/l.
  • D. Protein niệu < 0.3 g/24h sau thời gian điều trị tấn công.

Câu 8. Liều tấn công của corticosteroid trong điều trị hội chứng thận hư có thể duy trì trong thời gian tối đa là bao lâu?

  • A. 4 tuần.
  • B. 8 tuần.
  • C. 16 tuần.
  • D. 20 tuần.

Câu 9. Khi điều trị corticosteroid ở bệnh nhân hội chứng thận hư có đáp ứng hoàn toàn.Liều corticosteroid cần được giảm liều dần trong thời gian bao lâu?

  • A. 3 tháng.
  • B. 6 tháng.
  • C. 9 tháng.
  • D. 12 tháng.

Câu 10. Trong suy thận mạn, Mức lọc cầu thận giảm:

  • A. Một cách từ từ và không hồi phục.
  • B. Một cách từ từ và có thể hồi phục.
  • C. Đột ngột và không hồi phục.
  • D. Giảm đột ngột nhưng có khả năng hồi phục.

Câu 11. Rối loạn nội tiết trong suy thận mạn tính là gì?

  • A. Cường cận giáp thứ phát.
  • B. Giảm dung nạp glucose.
  • C. Cường giáp trạng.
  • D. Suy thượng thận.

Câu 12. Nguyên nhân chính gây thiếu máu trong suy thận mạn?

  • A. Tổng hợp erythropoietin tại thận giảm.
  • B. Tan máu.
  • C. Mất máu.
  • D. Thiếu sắt.

Câu 13. Để chẩn đoán phân biệt suy thận mạn với suy thận cấp hoặc đợt cấp của suy thận mạn dựa vào:

  • A. Creatinin huyết thanh nền của bệnh nhân.
  • B. Chẩn đoán hình ảnh thận.
  • C. Tăng photpho máu, giảm calci máu, cường cận giáp thứ phát.
  • D. Cả A, B, C.

Câu 14. Bệnh thận mạn tính được chẩn đoán khi có các biểu hiện tổn thương thận kéo dài:

  • A. 3 tháng trở lên.
  • B. 6 tháng trở lên .
  • C. 9 tháng trở lên .
  • D. 12 tháng trở lên.

Câu 15. Các yếu tố góp phần vào cơ chế bệnh sinh của THA ở bệnh nhân suy thận mạn, trừ:

  • A. Thừa dịch ngoại bào.
  • B. Tăng hoạt tính của renin huyết thanh.
  • C. Giảm hoạt tính hệ thần kinh giao cảm.
  • D. Tăng nhạy cảm với muối.

Câu 16. Suy thận mạn tương ứng với bệnh thận mạn tính giai đoạn mấy:

  • A. 2,3,4 và 5.
  • B. 3,4 và 5.
  • C. 4 và 5.
  • D. 5.

Câu 17. D. Tăng khả năng đáp ứng của xương với PTH. Nguyên nhân chính gây loãng xương trong suy thận mạn do:

  • A. Thiếu hụt collagen.
  • B. Cơ thể không sử dụng được calci.
  • C. Chậm quá trình tạo xương và khiếm khuyến trong quá trình muối khoáng hóa của xương.
  • D. Cơ thể không sử dụng được vitamin D.

Câu 18. Cácyếu tố gây thiếu máu trong suy thận mạn bao gồm, trừ:

  • A. Đời sống hồng cầu giảm.
  • B. Thận giảm bài tiết erythropoietin.
  • C. Có yếu tố ức chế hoạt tính của erythropoetin trong máu.
  • D. Suy tủy xương.

Câu 19. Nguyên nhân chính gây suy thận mạn tại các nước phát triển hiện nay?

  • A. Viêm cầu thận .
  • B. Đái tháo đường.
  • C. Sỏi đường tiết niệu.
  • D. Tăng huyết áp.

Câu 20. Biến chứng thường gặp ở bệnh nhân suy thận mạn?

  • A. Tim mạch.
  • B. Viêm phổi.
  • C. Đau các khớp.
  • D. Viêm loét dạ dày tá tràng.

Câu 21. Phù phổi cấp ở bệnh nhân suy thận mạn là do:

  • A. Thừa dịch.
  • B. Tăng huyết áp.
  • C. Suy tim.
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 22. Rối loạn về điện giải thường gặp trong suy thận mạn:

  • A. Hạ Natri máu.
  • B. Tăng Kali máu.
  • C. Hạ Calci máu.
  • D. Giảm photpho máu.

Câu 23. Chỉ định điều trị bảo tồn bệnh thận mạn khi:

  • A. Mức lọc cầu thận >10ml/ph
  • B. MLCT >15ml/ph
  • C. MLCT >20ml/ph
  • D. MLCT

Câu 24. Mục đích điều trị bảo tồn bệnh thận mạn:

  • A. Làm chậm hoặc ngăn ngừa tiến triển của tình trạng suy thận.
  • B. Điều trị nguyên nhân của bệnh.
  • C. Hạn chế các biến chứng và điều trị biến chứng.
  • D. A và C.

Câu 25. Chế độ ăn để điều trị suy thận mạn dựa trên nguyên tắc:

  • A. Giàu năng lượng, giàu đạm, hạn chế muối nước, ít calci và nhiều photphat.
  • B. Đủ năng lượng, giàu đạm, ít vitamin và yếu tố vi lượng.
  • C. Giàu năng lượng, giảm đạm, đủ vitamin và yếu tố vi lượng, đảm bảo cân bằng muối nước.
  • D. Giàu năng lượng, đủ đạm, đủ vitamin và yếu tố vi lượng, hạn chế muối nước.

… và còn 50 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 75 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó