Câu hỏi trắc nghiệm về từ vựng tiếng Trung | i-quiz.vn@stop article@stop
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tình yêu trong tiếng Trung là gì?
Câu 2. Sắp xếp trong tiếng Trung là gì?
Câu 3. An toàn trong tiếng Trung là gì?
Câu 4. Đúng hạn trong tiếng Trung là gì?
Câu 5. Theo trong tiếng Trung là gì?
Câu 6. Phần trăm trong tiếng Trung là gì?
Câu 7. Xuất sắc trong tiếng Trung là gì?
Câu 8. Bế, bồng, ôm trong tiếng Trung là gì?
Câu 9. Bảo vệ trong tiếng Trung là gì?
Câu 10. Ghi danh, đăng ký trong tiếng Trung là gì?
Câu 11. Xin lỗi trong tiếng Trung là gì?
Câu 12. Cam đoan, bảo đảm trong tiếng Trung là gì?
Câu 13. Bánh bao trong tiếng Trung là gì?
Câu 14. Lần, lượt trong tiếng Trung là gì?
Câu 15. Có ý nghĩa, biểu thị trong tiếng Trung là gì?
Câu 16. Biểu diễn, trình diễn trong tiếng Trung là gì?
Câu 17. Khen ngợi, biểu dương trong tiếng Trung là gì?
Câu 18. Tiêu chuẩn, chuẩn mực trong tiếng Trung là gì?
Câu 19. Bánh quy trong tiếng Trung là gì?
Câu 20. Đồng thời, và trong tiếng Trung là gì?
Câu 21. Ví dụ trong tiếng Trung là gì?
Câu 22. Tốt nghiệp trong tiếng Trung là gì?
Câu 23. Tiến sĩ trong tiếng Trung là gì?
Câu 24. Phải, không thể không trong tiếng Trung là gì?
Câu 25. Phần, bộ phận trong tiếng Trung là gì?
… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan