ĐỀ CƯƠNG ÔN NỘI BỆNH LÝ YHCT | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG ÔN NỘI BỆNH LÝ YHCT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG ÔN NỘI BỆNH LÝ YHCT

Image Exam
2026-09-15 00:41:25
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN NỘI BỆNH LÝ YHCT
Tác giả: Phạm Văn Minh
Số lượng câu hỏi: 55
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 55
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phạm Văn Minh
49
2026-09-15 01:08:27
User avatar
hyynhuu
48
2026-09-15 01:35:15
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN NỘI BỆNH LÝ YHCT

Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tiêu chuẩn chẩn đoán Tăng huyết áp theo ngưỡng đo huyết áp tại phòng khám?

  • A. Huyết áp tâm thu > 130 mmHg và huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg
  • B. Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg và huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg
  • C. Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg
  • D. Huyết áp tâm thu ≥ 130 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg

Câu 2. Các thuốc nào sau đây dùng để điều trị tăng huyết áp?

  • A. Thuốc lợi tiểu
  • B. Kháng sinh
  • C. Thuốc kháng histamin
  • D. Thuốc ức chế chọn lọc serotonin

Câu 3. Tình huống lâm sàng trên: hãy trả lời các câu hỏi sau: Bệnh nhân được chẩn đoán tăng huyết áp, đến khám có tình trạng sau đây: choáng váng, hoa mắt, ù tai, mất ngủ, mắt nhìn kém, kèm đau lưng mỏi gối lâu năm. Họng khô khát, đại tiện phân khô cứng, nước tiểu vàng sâm, nóng, ngũ tâm phiền nhiệt, đổ mồ hôi vào ban đêm. Lưỡi đỏ, ít rêu, mạch tế sác. Hội chứng bệnh YHCT trên bệnh nhân này là gì?

  • A. Can Thận âm hư
  • B. Can hỏa thượng viêm
  • C. Đàm trọc ứ trệ
  • D. Âm dương lưỡng hư

Câu 4. Can thận âm hư, phép trị dùng trên bệnh nhân là gì?

  • A. Bình Can tiềm dương
  • B. Bổ Can Thận dưỡng âm
  • C. Trừ thấp hóa đàm
  • D. Hành khí hoạt huyết

Câu 5. Can thận âm hư  Bài thuốc YHCT dùng trên bệnh nhân là gì?

  • A. Kỷ cúc địa hoàng hoàn
  • B. Thiên ma câu đằng ẩm
  • C. Bán hạ bạch truạt thiên ma thang
  • D. Hữu quy hoàn gia vị

Câu 6. Tình huống lâm sàng trên, hãy trả lời các câu hỏi sau: Bệnh nhân được chẩn đoán tăng huyết áp, đến khám có tình trạng sau đây: choáng váng, hoa mắt, ù tai, mặt đỏ, mắt đỏ, nóng phừng mặt,miệng khó đắng, người bức rứt khó chịu, hay cáu gắt giận dữ, đại tiện bí kết, tiểu tiện vàng ít. Lưỡi đỏ, rêu vàng mỏng, mạch huyền, hữu lực. Hội chứng bệnh YHCT trên bệnh nhân này là gì?

  • A. Can Thận âm hư
  • B. Can hỏa thượng viêm
  • C. Đàm trọc ứ trệ
  • D. Âm dương lưỡng hư

Câu 7. Can hỏa thượng viêm, phép trị dùng trên bệnh nhân là gì?

  • A. Bình Can tiềm dương
  • B. Bổ Can Thận dưỡng âm
  • C. Trừ thấp hóa đàm
  • D. Hành khí hoạt huyết

Câu 8. Can hỏa thượng viêm Bài thuốc YHCT dùng trên bệnh nhân là gì?

  • A. Kỷ cúc địa hoàng hoàn
  • B. Thiên ma câu đằng ẩm
  • C. Bán hạ bạch truạt thiên ma thang
  • D. Hữu quy hoàn gia vị

Câu 9. Tình huống lâm sàng trên, hãy trả lời các câu hỏi sau: Bệnh nhân được chẩn đoán liệt VII ngoại biên nguyên phát bên (P), bệnh nhân than rằng mình liệt ½ mặt bên P kèm cứng cơ mặt, hay chảy nước mắt sống, sợ gió sợ lạnh. Trước ngày xảy ra bệnh, bệnh nhân ngủ máy lạnh với nhiệt độ thấp. Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù. Hội chứng bệnh YHCT trên bệnh nhân này là gì?

  • A. Phong hàn phạm kinh lạc ½ mặt P
  • B. Phong nhiệt phạm kinh lạc ½ mặt P
  • C. Khí trệ huyết ứ kinh lạc ½ mặt P
  • D. Can Thận âm hư

Câu 10. Phong hàn phạm kinh lạc ½ mặt P, phép trị dùng trên bệnh nhân là gì?

  • A. Khu phong, thanh nhiệt, thông kinh lạc
  • B. Khu phong, tán hàn, thông kinh lạc
  • C. Hành khí hoạt huyết, thông kinh lạc
  • D. Bổ Can Thận âm, mạnh gân cốt, thông kinh lạc

Câu 11. Phong hàn phạm kinh lạc ½ mặt P Bài thuốc YHCT dùng trên bệnh nhân là gì?

  • A. Lục vị địa hoàng hoàn
  • B. Đào hồng tứ vật thang
  • C. Đại tần giao thang gia Bạch cương tàm
  • D. Tiểu tục mệnh thang bỏ Ma hoàng, Phòng kỷ

Câu 12. Công thức huyệt dùng để châm trên bệnh nhân liệt VII ngoại biên nguyên phát là gì?

  • A. Độc tỵ, Tất nhãn, Túc tam lý, Tam âm giao
  • B. Địa thương, Giáp xa, Dương bạch, Ngư yêu
  • C. Thượng liêu, Hạ liêu, Thứ liêu, Thận du
  • D. Thái xung, Hành gian, Thái bạch, Công tôn

Câu 13. Đau vai sau đột quỵ được mô tả theo YHCT dưới bệnh danh nào sau đây?

  • A. Yêu thống
  • B. Tất thống
  • C. Kiên thống
  • D. Tọa cốt phong

Câu 14. Chẩn đoán hội chứng bệnh YHCT trong trường hợp: Bệnh nhân bị đột quỵ 3 tháng, hiện nay đau nhiều vùng vai trái, dữ dội, giới hạn vận động, điểm sưng và ấn đau cự án các huyệt ngay vùng vai trái, chất lưỡi tím, có điểm ứ huyết, mạch hoạt sáp?

  • A. Phong hàn thấp tà phạm
  • B. Huyết ứ phạm kinh lạc vùng vai
  • C. Khí huyết hư
  • D. Đàm thấp ứ trệ

Câu 15. Huyết ứ phạm kinh lạc vùng vai, phép trị dùng trên bệnh nhân là gì?

  • A. Khu phong tán hàn trừ thấp
  • B. Hành khí hoạt huyết, thông kinh lạc, chỉ thống
  • C. Trừ đờm thấp, thông kinh lạc
  • D. Bổ khí huyết, kiện Tỳ sinh tân

Câu 16. Huyết ứ phạm kinh lạc vùng vai Bài thuốc YHCT dùng trên bệnh nhân là gì?

  • A. Bát trân thang
  • B. Quyên tý thang
  • C. Nhị trần thang
  • D. Thân thống trục ứ thang

Câu 17. Công thức huyệt chung dùng để châm cho bệnh nhân đau vai sau đột quỵ là gì?

  • A. Độc tỵ, Tất nhãn, Túc tam lý, Tam âm giao
  • B. Kiên ngung, Tý nhu, Kiên liêu, Bỉnh phong
  • C. Thận du, Đại trường du, Thượng liêu, Hoàn khiêu, Ủy trung
  • D. Thái xung, Hành gian, Thái bạch, Công tôn

Câu 18. Chẩn đoán hội chứng bệnh YHCT trong trường hợp: Bệnh nhân bị đột quỵ 1 năm, cách đây 6 tháng đau vùng vai trái, đau kèm tê vùng vai và cánh tay, cảm giác tê thường nổi trội hơn, da niêm nhợt nhạt, da khô, hoa mắt, chóng mặt, mệt mỏi, không muốn ăn uống, chất lưỡi nhạt, rêu lưỡi mỏng, mạch hư nhược.

  • A. Phong hàn thấp tà phạm
  • B. Huyết ứ phạm kinh lạc vùng vai
  • C. Khí huyết hư
  • D. Đàm thấp ứ trệ

Câu 19. Khí huyết hư, phép trị dùng trên bệnh nhân là gì?

  • A. Khu phong tán hàn trừ thấp
  • B. Hành khí hoạt huyết, thông kinh lạc, chỉ thống
  • C. Trừ đờm thấp, thông kinh lạc
  • D. Bổ khí huyết, kiện Tỳ sinh tân

Câu 20. Khí huyết hư Bài thuốc YHCT dùng trên bệnh nhân là gì?

  • A. Bát trân thang
  • B. Quyên tý thang
  • C. Nhị trần thang
  • D. Thân thống trục ứ thang

Câu 21. Định nghĩa của “bán thân bất toại” theo YHCT là gì?

  • A. một bên của cơ thể không thể hoạt động theo ý muốn.
  • B. Miệng mắt méo xệch
  • C. Tay chân tê bì
  • D. Nói năng ú ớ

Câu 22. Định nghĩa của “ma mộc” theo YHCT là gì?

  • A. Một bên của cơ thể không thể hoạt động theo ý muốn.
  • B. Miệng mắt méo xệch
  • C. Tay chân tê bì
  • D. Nói năng ú ớ

Câu 23. Định nghĩa của “thất ngôn” theo YHCT là gì?

  • A. Một bên của cơ thể không thể hoạt động theo ý muốn.
  • B. Miệng mắt méo xệch
  • C. Tay chân tê bì
  • D. Nói năng ú ớ

Câu 24. Các thuốc nào sau đây thuộc nhóm PPI?

  • A. Phosphoglugel
  • B. Cimetidin
  • C. Omeprazole
  • D. Ceftriaxone

Câu 25. Tình huống lâm sàng trên, hãy trả lời các câu hỏi sau: Chẩn đoán hội chứng bệnh YHCT trong trường hợp: Bệnh nhân khám Tây y được chẩn đoán GERD, với than phiền chính là miệng đắng họng khô, nóng rát sau xương ức. Ngoài ra, còn có các triệu chứng sau: đau tức hai bên hông sườn, đau ngực lan sau lưng, ợ chua, ợ hơi hoặc ợ ra đồ ăn, tâm phiền mất ngủ, bụng nhanh đói, lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng dày, mạch huyền hoạt?

  • A. Can Vị uất nhiệt
  • B. Đởm nhiệt phạm Vị
  • C. Khí trệ đàm uất
  • D. Ứ huyết trợ lạc

… và còn 30 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó