Nội dung đề thi: Chương 1: Kỹ năng khám phá và lãnh đạo bản thân
Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chữ S là yếu tố nào trong mô hình SWOT:
- A. Cơ hội
- B. Điểm mạnh
- C. Điểm yếu
- D. Nguy cơ
Câu 2. SMART là viết tắt của:
- A. Simple, Measurable, Active, Realistic, Timely
- B. Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound
- C. Strong, Mature, Accurate, Reliable, Trusty
- D. Strategic, Meaningful, Attainable, Reasonable, Thoughtful
Câu 3. Chữ T là yếu tố nào trong mô hình SWOT:
- A. Nguy cơ
- B. Điểm yếu
- C. Điểm mạnh
- D. Cơ hội
Câu 4. Mô hình nào được dùng để đánh giá năng lực của cá nhân?
- A. Mô hình SMART.
- B. Mô hình 5W1H.
- C. Mô hình ASK.
- D. Mô hình SWOT.
Câu 5. Theo nguyên tắc SMART, S nghĩa là:
- A. Đo lường được
- B. Tính thực tế
- C. Tính cụ thể
- D. Khả năng thực hiện
Câu 6. MBTI giúp xác định:
- A. Khả năng viết văn
- B. Nhóm tính cách dựa trên 4 cặp đặc điểm
- C. Mức độ thông minh
- D. Trình độ chuyên môn
Câu 7. Một nhóm tính cách trong MBTI là:
- A. Hướng ngoại – Hướng nội
- B. Vui vẻ – Trầm tính
- C. Nhanh nhẹn – Lười biếng
- D. Tốt – Xấu
Câu 8. DISC đánh giá cá nhân dựa trên:
- A. Trí tuệ
- B. Hành vi và phong cách giao tiếp
- C. Ngoại hình
- D. Sở thích ăn uống
Câu 9. Khí chất “nóng nảy, bốc đồng” thường liên quan đến:
- A. Đa sầu
- B. Nóng
- C. Linh hoạt
- D. Ưu tư
Câu 10. Mô hình 4 khí chất gồm các yếu tố:
- A. Nóng, lạnh, già, trẻ
- B. Ưu tư , Bình thản, Nóng, Linh hoạt
- C. Tốt, xấu, đẹp, giỏi
- D. Hướng nội, hướng ngoại, logic, cảm xúc
Câu 11. Bài trắc nghiệm IKIGAI giúp:
- A. Tìm hiểu khả năng lãnh đạo
- B. Khám phá ý nghĩa cuộc sống và định hướng nghề nghiệp
- C. Đánh giá kỹ năng giao tiếp
- D. Xác định EQ
Câu 12. Mô hình IKIGAI gồm bao nhiêu yếu tố giao nhau?
Câu 13. ASK là viết tắt của:
- A. Attitude – Skill – Knowledge
- B. Answer – Study – Knowledge
- C. Action – Speed – Kindness
- D. Aim – Solution – Keep
Câu 14. Yếu tố "A" trong ASK đại diện cho:
- A. Kỹ năng
- B. Thái độ
- C. Kiến thức
- D. Hành vi
Câu 15. Thái độ (Attitude) ảnh hưởng như thế nào đến thành công?
- A. Không ảnh hưởng
- B. Có ảnh hưởng nhỏ
- C. Ảnh hưởng rất lớn
- D. Không rõ ràng
Câu 16. Năng lực của mỗi cá nhân được đánh giá cơ bản qua các yếu tố nào?
- A. Ưu điểm - Kỹ năng - Tinh thần
- B. Kiến thức - Kỹ năng - Thái độ
- C. Kỹ năng cứng - Kỹ năng mềm
- D. Kiến thức - Kỹ năng mềm - Tinh thần
Câu 17. Ma trận Eisenhower trong quản lý thời gian khuyên chúng ta nên sắp
xếp công việc theo các tiêu chí nào?
- A. Số lượng - Thời gian
- B. Số lượng - Chất lượng
- C. Sự quan trọng - Mức độ khẩn cấp
- D. Sự quan trọng - Số lượng
Câu 18. "T" trong SWOT chỉ điều gì?
- A. Mục tiêu
- B. Thách thức bên ngoài
- C. Kế hoạch
- D. Tính cách
Câu 19. Phân tích SWOT giúp:
- A. Ngẫu nhiên hành động
- B. Xác định chiến lược phát triển bản thân
- C. Tìm cách tránh việc
- D. Gây áp lực
Câu 20. Khi xác định mục tiêu cá nhân, cần đảm bảo nguyên tắc:
- A. SMART
- B. SWOT
- C. ASK
- D. MBTI
Câu 21. Chương 2: Kỹ Năng Giao Tiếp
Phương tiện giao tiếp bao gồm:
- A. Ngôn ngữ
- B. Phi ngôn ngữ
- C. Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
- D. Ngôn ngữ và nét mặt
Câu 22. “Giao tiếp là một quá trình xã hội thường xuyên bao gồm các dạng
thức ứng xử rất khác nhau…”. Đây là quan điểm của:
- A. Nhà nghiên cứu người Ba Lan Sepanski
- B. Fischer
- C. Osgood C.E
- D. Các nhà tâm lý học Liên Xô
Câu 23. Trong giao tiếp, phân loại theo số lượng người tham gia có:
- A. Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
- B. Giao tiếp song đôi và giao tiếp trực tiếp
- C. Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm
- D. Không phương án nào đúng
Câu 24. Yếu tố nào sau đây giúp gây ấn tượng ban đầu với người khác?
- A. Dáng điệu, cử chỉ và trang phục.
- B. Cách nói chuyện hài hước.
- C. Lời chào thân ái.
- D. Cách mở đầu câu chuyện.
Câu 25. Việc đưa ra ý kiến phản hồi trong giao tiếp quan trọng vì:
- A. Giúp người tham gia giao tiếp có thể chấp thuận hoặc bác bỏ thông điệp.
- B. Cho phép người gửi xác nhận thông điệp rõ hơn.
- C. Giúp người nói kiểm chứng xem người nghe có lắng nghe mình nói hay không.
- D. Những người làm việc với con số cần thông tin chính xác.
… và còn 43 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.