Chương 1: Kỹ năng khám phá và lãnh đạo bản thân | i-quiz.vn@stop article@stop Chương 1: Kỹ năng khám phá và lãnh đạo bản thân | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Chương 1: Kỹ năng khám phá và lãnh đạo bản thân

Image Exam
2026-09-14 23:15:26
Tên đề thi: Chương 1: Kỹ năng khám phá và lãnh đạo bản thân
Tác giả: Phúc Đào Xuân
Số lượng câu hỏi: 68
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 68
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phúc Đào Xuân
52
2026-09-15 00:23:15
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Chương 1: Kỹ năng khám phá và lãnh đạo bản thân

Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chữ S là yếu tố nào trong mô hình SWOT:

  • A. Cơ hội
  • B. Điểm mạnh
  • C. Điểm yếu
  • D. Nguy cơ

Câu 2. SMART là viết tắt của:

  • A. Simple, Measurable, Active, Realistic, Timely
  • B. Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound
  • C. Strong, Mature, Accurate, Reliable, Trusty
  • D. Strategic, Meaningful, Attainable, Reasonable, Thoughtful

Câu 3. Chữ T là yếu tố nào trong mô hình SWOT:

  • A. Nguy cơ
  • B. Điểm yếu
  • C. Điểm mạnh
  • D. Cơ hội

Câu 4. Mô hình nào được dùng để đánh giá năng lực của cá nhân?

  • A. Mô hình SMART.
  • B. Mô hình 5W1H.
  • C. Mô hình ASK.
  • D. Mô hình SWOT.

Câu 5. Theo nguyên tắc SMART, S nghĩa là:

  • A. Đo lường được
  • B. Tính thực tế
  • C. Tính cụ thể
  • D. Khả năng thực hiện

Câu 6. MBTI giúp xác định:

  • A. Khả năng viết văn
  • B. Nhóm tính cách dựa trên 4 cặp đặc điểm
  • C. Mức độ thông minh
  • D. Trình độ chuyên môn

Câu 7. Một nhóm tính cách trong MBTI là:

  • A. Hướng ngoại – Hướng nội
  • B. Vui vẻ – Trầm tính
  • C. Nhanh nhẹn – Lười biếng
  • D. Tốt – Xấu

Câu 8. DISC đánh giá cá nhân dựa trên:

  • A. Trí tuệ
  • B. Hành vi và phong cách giao tiếp
  • C. Ngoại hình
  • D. Sở thích ăn uống

Câu 9. Khí chất “nóng nảy, bốc đồng” thường liên quan đến:

  • A. Đa sầu
  • B. Nóng
  • C. Linh hoạt
  • D. Ưu tư

Câu 10. Mô hình 4 khí chất gồm các yếu tố:

  • A. Nóng, lạnh, già, trẻ
  • B. Ưu tư , Bình thản, Nóng, Linh hoạt
  • C. Tốt, xấu, đẹp, giỏi
  • D. Hướng nội, hướng ngoại, logic, cảm xúc

Câu 11. Bài trắc nghiệm IKIGAI giúp:

  • A. Tìm hiểu khả năng lãnh đạo
  • B. Khám phá ý nghĩa cuộc sống và định hướng nghề nghiệp
  • C. Đánh giá kỹ năng giao tiếp
  • D. Xác định EQ

Câu 12. Mô hình IKIGAI gồm bao nhiêu yếu tố giao nhau?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 13. ASK là viết tắt của:

  • A. Attitude – Skill – Knowledge
  • B. Answer – Study – Knowledge
  • C. Action – Speed – Kindness
  • D. Aim – Solution – Keep

Câu 14. Yếu tố "A" trong ASK đại diện cho:

  • A. Kỹ năng
  • B. Thái độ
  • C. Kiến thức
  • D. Hành vi

Câu 15. Thái độ (Attitude) ảnh hưởng như thế nào đến thành công?

  • A. Không ảnh hưởng
  • B. Có ảnh hưởng nhỏ
  • C. Ảnh hưởng rất lớn
  • D. Không rõ ràng

Câu 16. Năng lực của mỗi cá nhân được đánh giá cơ bản qua các yếu tố nào?

  • A. Ưu điểm - Kỹ năng - Tinh thần
  • B. Kiến thức - Kỹ năng - Thái độ
  • C. Kỹ năng cứng - Kỹ năng mềm
  • D. Kiến thức - Kỹ năng mềm - Tinh thần

Câu 17. Ma trận Eisenhower trong quản lý thời gian khuyên chúng ta nên sắp xếp công việc theo các tiêu chí nào?

  • A. Số lượng - Thời gian
  • B. Số lượng - Chất lượng
  • C. Sự quan trọng - Mức độ khẩn cấp
  • D. Sự quan trọng - Số lượng

Câu 18. "T" trong SWOT chỉ điều gì?

  • A. Mục tiêu
  • B. Thách thức bên ngoài
  • C. Kế hoạch
  • D. Tính cách

Câu 19. Phân tích SWOT giúp:

  • A. Ngẫu nhiên hành động
  • B. Xác định chiến lược phát triển bản thân
  • C. Tìm cách tránh việc
  • D. Gây áp lực

Câu 20. Khi xác định mục tiêu cá nhân, cần đảm bảo nguyên tắc:

  • A. SMART
  • B. SWOT
  • C. ASK
  • D. MBTI

Câu 21. Chương 2: Kỹ Năng Giao Tiếp Phương tiện giao tiếp bao gồm:

  • A. Ngôn ngữ
  • B. Phi ngôn ngữ
  • C. Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
  • D. Ngôn ngữ và nét mặt

Câu 22. “Giao tiếp là một quá trình xã hội thường xuyên bao gồm các dạng thức ứng xử rất khác nhau…”. Đây là quan điểm của:

  • A. Nhà nghiên cứu người Ba Lan Sepanski
  • B. Fischer
  • C. Osgood C.E
  • D. Các nhà tâm lý học Liên Xô

Câu 23. Trong giao tiếp, phân loại theo số lượng người tham gia có:

  • A. Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
  • B. Giao tiếp song đôi và giao tiếp trực tiếp
  • C. Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm
  • D. Không phương án nào đúng

Câu 24. Yếu tố nào sau đây giúp gây ấn tượng ban đầu với người khác?

  • A. Dáng điệu, cử chỉ và trang phục.
  • B. Cách nói chuyện hài hước.
  • C. Lời chào thân ái.
  • D. Cách mở đầu câu chuyện.

Câu 25. Việc đưa ra ý kiến phản hồi trong giao tiếp quan trọng vì:

  • A. Giúp người tham gia giao tiếp có thể chấp thuận hoặc bác bỏ thông điệp.
  • B. Cho phép người gửi xác nhận thông điệp rõ hơn.
  • C. Giúp người nói kiểm chứng xem người nghe có lắng nghe mình nói hay không.
  • D. Những người làm việc với con số cần thông tin chính xác.

… và còn 43 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó