CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC PHẦN KNM1 | i-quiz.vn@stop article@stop CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC PHẦN KNM1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC PHẦN KNM1

Image Exam
2026-09-14 20:34:55
Tên đề thi: CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC PHẦN KNM1
Tác giả: Lân Phạm Ngọc
Số lượng câu hỏi: 82
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 82
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Lân Phạm Ngọc
75
2026-09-14 20:49:39
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC PHẦN KNM1

Xem trước 25/82 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chương 1: Kỹ năng khám phá và lãnh đạo bản thân Chữ S là yếu tố nào trong mô hình SWOT:

  • A. Cơ hội
  • B. Điểm mạnh
  • C. Điểm yếu
  • D. Nguy cơ

Câu 2. SMART là viết tắt của:

  • A. Simple, Measurable, Active, Realistic, Timely
  • B. Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound
  • C. Strong, Mature, Accurate, Reliable, Trusty
  • D. Strategic, Meaningful, Attainable, Reasonable, Thoughtful

Câu 3. Chữ T là yếu tố nào trong mô hình SWOT:

  • A. Nguy cơ
  • B. Điểm yếu
  • C. Điểm mạnh
  • D. Cơ hội

Câu 4. Mô hình nào được dùng để đánh giá năng lực của cá nhân?

  • A. Mô hình SMART.
  • B. Mô hình 5W1H.
  • C. Mô hình ASK.
  • D. Mô hình SWOT.

Câu 5. Theo nguyên tắc SMART, S nghĩa là:

  • A. Đo lường được
  • B. Tính thực tế
  • C. Tính cụ thể
  • D. Khả năng thực hiện

Câu 6. MBTI giúp xác định:

  • A. Khả năng viết văn
  • B. Nhóm tính cách dựa trên 4 cặp đặc điểm
  • C. Mức độ thông minh
  • D. Trình độ chuyên môn

Câu 7. Một nhóm tính cách trong MBTI là:

  • A. Hướng ngoại – Hướng nội
  • B. Vui vẻ – Trầm tính
  • C. Nhanh nhẹn – Lười biếng
  • D. Tốt – Xấu

Câu 8. DISC đánh giá cá nhân dựa trên:

  • A. Trí tuệ
  • B. Hành vi và phong cách giao tiếp
  • C. Ngoại hình
  • D. Trí thông minh

Câu 9. Khí chất “nóng nảy, bốc đồng” thường liên quan đến:

  • A. Đa sầu
  • B. Nóng
  • C. Linh hoạt
  • D. Ưu tư

Câu 10. Mô hình 4 khí chất gồm các yếu tố:

  • A. Nóng, lạnh, già, trẻ
  • B. Yếu , Bình thản, Nóng, Linh hoạt
  • C. Tốt, xấu, đẹp, giỏi
  • D. Hướng nội, hướng ngoại, logic, cảm xúc

Câu 11. Bài trắc nghiệm IKIGAI giúp:

  • A. Tìm hiểu khả năng lãnh đạo
  • B. Khám phá ý nghĩa cuộc sống và định hướng nghề nghiệp
  • C. Đánh giá kỹ năng giao tiếp
  • D. Xác định EQ

Câu 12. Mô hình IKIGAI gồm bao nhiêu yếu tố giao nhau?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 13. ASK là viết tắt của:

  • A. Attitude – Skill – Knowledge
  • B. Answer – Study – Knowledge
  • C. Action – Speed – Kindness
  • D. Aim – Solution – Keep

Câu 14. Yếu tố "A" trong ASK đại diện cho:

  • A. Kỹ năng
  • B. Thái độ
  • C. Kiến thức
  • D. Hành vi

Câu 15. Thái độ (Attitude) ảnh hưởng như thế nào đến thành công?

  • A. Không ảnh hưởng
  • B. Có ảnh hưởng nhỏ
  • C. Ảnh hưởng rất lớn
  • D. Không rõ ràng

Câu 16. Năng lực của mỗi cá nhân được đánh giá cơ bản qua các yếu tố nào?

  • A. Ưu điểm - Kỹ năng - Tinh thần
  • B. Kiến thức - Kỹ năng - Thái độ
  • C. Kỹ năng cứng - Kỹ năng mềm
  • D. Kiến thức - Kỹ năng mềm - Tinh thần

Câu 17. Ma trận Eisenhower trong quản lý thời gian khuyên chúng ta nên sắp xếp công việc theo các tiêu chí nào?

  • A. Số lượng - Thời gian
  • B. Số lượng - Chất lượng
  • C. Sự quan trọng - Mức độ khẩn cấp
  • D. Sự quan trọng - Số lượng

Câu 18. "T" trong SWOT chỉ điều gì?

  • A. Mục tiêu
  • B. Thách thức bên ngoài
  • C. Kế hoạch
  • D. Tính cách

Câu 19. Phân tích SWOT giúp:

  • A. Ngẫu nhiên hành động
  • B. Xác định chiến lược phát triển bản thân
  • C. Tìm cách tránh việc
  • D. Gây áp lực

Câu 20. Khi xác định mục tiêu cá nhân, cần đảm bảo nguyên tắc:

  • A. SMART
  • B. SWOT
  • C. ASK
  • D. MBTI

Câu 21. Đâu không phải là ưu điểm của Khí chất nóng nảy?

  • A. Nhiệt tình, thẳng thắn bộc trực
  • B. Có khả năng lôi cuốn người khác
  • C. Dám nghĩ dám làm
  • D. Kiên trì, tự chủ bản thân tốt

Câu 22. Đâu không phải là nhược điểm của Khí chất linh hoạt?

  • A. Không kiên trì
  • B. Thiếu sâu sắc, thiếu kiên định
  • C. Dễ hình thành tình cảm
  • D. Thiếu sự cẩn thận

Câu 23. Đâu không phải là ưu điểm của Khí chất bình thản?

  • A. Ngăn nắp, chu đáo, có trách nhiệm
  • B. Làm chủ được tình huống
  • C. Óc tưởng tượng phong phú
  • D. Điềm đạm, chậm rãi, chắc chắn

Câu 24. Đâu không phải là nhược điểm của Khí chất bình thản?

  • A. Ít giao tiếp, sức ỳ tư duy cao
  • B. Hay lo nghĩ, dễ bị tổn thương
  • C. Khó hình thành tình cảm
  • D. Khả năng tiếp thu cái mới chậm

Câu 25. Đâu không phải là ưu điểm của Khí chất ưu tư?

  • A. Kiên trì hoàn thành tốt nhiệm vụ trong điều kiện quen thuộc
  • B. Dịu dàng, tế nhị, nhạy cảm
  • C. Tình cảm bền vững, rất chung thủy
  • D. Làm việc có nguyên tắc, kế hoạch

… và còn 57 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 82 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó