ĐỀ TRẮC NGHIỆM ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ TRẮC NGHIỆM ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ TRẮC NGHIỆM ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG

Image Exam
2026-09-14 15:46:48
Tên đề thi: ĐỀ TRẮC NGHIỆM ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG
Tác giả: Dũng Phạm
Số lượng câu hỏi: 222
Thời gian làm bài: 04:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 222
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Dũng Phạm
149
2026-09-14 16:33:47
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ TRẮC NGHIỆM ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG

Xem trước 25/222 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 200 câu – 4 lựa chọn A, B, C, D Hướng dẫn: Chọn một đáp án đúng nhất. Đáp án được đặt ngay dưới từng câu theo đúng yêu cầu. Cacbon tetraclorua có công thức:

  • A. CH2Cl2
  • B. C6H5CH3
  • C. C6H6
  • D. CCl4

Câu 2. Nitrit và nitrat trong nước có ý nghĩa độc học vì:

  • A. Luôn làm giảm pH về 0
  • B. Không có tác động sinh học
  • C. Có khả năng tạo methemoglobin
  • D. Luôn làm tăng oxy máu

Câu 3. Nước mặt thường có đặc điểm:

  • A. Thành phần không thay đổi theo mùa
  • B. Có khí hòa tan, nhiều chất lơ lửng và thường chứa vi sinh vật
  • C. Luôn không có chất hữu cơ
  • D. Luôn không có vi sinh vật

Câu 4. Tăng pH đất lên môi trường kiềm có xu hướng hạn chế sự lan truyền của:

  • A. Ion kim loại nặng như Pb2+ và Cd2+
  • B. CO trong không khí
  • C. O2 hòa tan
  • D. CH4 trong khí quyển

Câu 5. Bể lọc nhanh có thể giữ lại:

  • A. Cặn lơ lửng, keo đất và keo hữu cơ gây độ đục/màu
  • B. Chỉ vi khuẩn, không giữ cặn
  • C. Chỉ khí hòa tan
  • D. Chỉ muối NaCl

Câu 6. Trong đánh giá độc tính của kim loại, dạng hóa học của kim loại quan trọng vì:

  • A. Mọi dạng đều có độc tính giống nhau
  • B. Các dạng hóa học khác nhau có thể khác nhau về độ hòa tan, khả năng hấp thu và độc tính
  • C. Dạng hóa học không ảnh hưởng
  • D. Chỉ màu sắc quyết định độc tính

Câu 7. Phân bố chất độc trong cơ thể là quá trình:

  • A. Chất độc chuyển thành bùn
  • B. Chất độc chỉ đi vào dạ dày
  • C. Chất độc được vận chuyển từ vị trí hấp thu đến các mô/cơ quan
  • D. Chất độc bị lọc khỏi môi trường đất

Câu 8. Sau hai thời gian bán phân hủy liên tiếp, phần chất còn lại theo động học bậc 1 là:

  • A. 5%
  • B. 50%
  • C. 75%
  • D. Khoảng 25%

Câu 9. Trong tổng lượng nước trên Trái Đất, nước mặn chiếm khoảng:

  • A. 2,5%
  • B. 25%
  • C. 97,5%
  • D. 50%

Câu 10. Theo QCVN 09:2023/BTNMT, giới hạn xylene trong nước dưới đất là:

  • A. 0,05 mg/L
  • B. 5 mg/L
  • C. 50 mg/L
  • D. 0,5 mg/L

Câu 11. Theo bảng phân loại nước mặt chảy, BOD5 mức A không vượt quá:

  • A. 4 mg/L
  • B. 10 mg/L
  • C. 20 mg/L
  • D. 6 mg/L

Câu 12. Biện pháp cơ học trong xử lý nước có thể gồm:

  • A. Chỉ châm clo
  • B. Song chắn rác, bể lắng và bể lọc
  • C. Chỉ dùng tia UV
  • D. Chỉ dùng phèn

Câu 13. Một chỉ số độc tính dựa trên nồng độ môi trường thay vì liều theo khối lượng cơ thể là:

  • A. LD50
  • B. NOEL
  • C. LC50
  • D. LOEL

Câu 14. Khi hàm lượng cặn trong nước tăng, lượng phèn cần thiết thường:

  • A. Giảm về 0
  • B. Không thể xác định
  • C. Không đổi trong mọi trường hợp
  • D. Tăng

Câu 15. Một mẫu nước có Pb = 0,005 mg/L. So với giới hạn 0,01 mg/L, giá trị này:

  • A. Bằng 5 lần giới hạn
  • B. Bằng 50% giới hạn
  • C. Vượt 2 lần
  • D. Bằng giới hạn

Câu 16. Hóa chất khử trùng phổ biến trong xử lý nước là:

  • A. Các hợp chất clo
  • B. Phèn nhôm
  • C. CaCO3 בלבד
  • D. Cát

Câu 17. Các thông số nhóm A của QCVN 01-1:2024/BYT là:

  • A. Các thông số không liên quan sức khỏe
  • B. Các thông số chỉ dành cho nước biển
  • C. Các thông số cơ bản, thiết yếu, cần kiểm tra thường xuyên
  • D. Các thông số chỉ kiểm tra 10 năm một lần

Câu 18. Nếu k = 0,0693 ngày⁻¹ trong động học bậc 1, t1/2 gần bằng:

  • A. 10 ngày
  • B. 1 ngày
  • C. 100 ngày
  • D. 0,1 ngày

Câu 19. DO là viết tắt của:

  • A. Direct Oxidation – oxy hóa trực tiếp
  • B. Dry Oxygen – oxy khô
  • C. Dissolved Organic – chất hữu cơ hòa tan
  • D. Dissolved Oxygen – oxy hòa tan

Câu 20. Tại sao không nên dùng chổi quét thủy ngân bị đổ?

  • A. Vì chổi làm giảm nhiệt độ
  • B. Có thể làm vỡ nhỏ giọt và tăng phát tán hơi thủy ngân
  • C. Vì chổi làm nước cứng hơn
  • D. Vì chổi làm thủy ngân biến thành chì

Câu 21. Nước ngầm có thể chứa NO3- và NH4+ do:

  • A. Tia UV
  • B. Quang hợp trong tầng sâu
  • C. Ảnh hưởng từ phân bón và các tầng đất phía trên
  • D. Sự tạo băng

Câu 22. NOEC thường dùng để chỉ:

  • A. Nồng độ cao nhất không quan sát thấy tác động bất lợi trong điều kiện thử nghiệm
  • B. Liều thấp nhất gây tử vong
  • C. Nồng độ gây chết 50%
  • D. Nồng độ tối đa của oxy

Câu 23. PAC là:

  • A. Một kim loại nặng
  • B. Một loại thuốc trừ sâu
  • C. Một khí độc
  • D. Poly Aluminium Chloride, một chất keo tụ vô cơ dạng polyme nhôm

Câu 24. CO gây thiếu oxy mô chủ yếu vì:

  • A. Làm tăng tạo hồng cầu ngay lập tức
  • B. Liên kết với hemoglobin và làm giảm khả năng vận chuyển oxy
  • C. Phá hủy hoàn toàn phổi
  • D. Làm tăng oxy hòa tan trong máu

Câu 25. Phơi nhiễm cấp tính thường là:

  • A. Tiếp xúc trong thời gian tương đối ngắn với liều/nồng độ có thể cao
  • B. Chỉ tiếp xúc với nước sạch
  • C. Không tiếp xúc
  • D. Tiếp xúc nhiều năm ở nồng độ rất thấp

… và còn 197 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 222 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó