Nội dung đề thi: ĐỀ TRẮC NGHIỆM ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG
Xem trước 25/222 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 200 câu – 4 lựa chọn A, B, C, D
Hướng dẫn: Chọn một đáp án đúng nhất. Đáp án được đặt ngay dưới từng câu theo đúng yêu cầu.
Cacbon tetraclorua có công thức:
- A. CH2Cl2
- B. C6H5CH3
- C. C6H6
- D. CCl4
Câu 2. Nitrit và nitrat trong nước có ý nghĩa độc học vì:
- A. Luôn làm giảm pH về 0
- B. Không có tác động sinh học
- C. Có khả năng tạo methemoglobin
- D. Luôn làm tăng oxy máu
Câu 3. Nước mặt thường có đặc điểm:
- A. Thành phần không thay đổi theo mùa
- B. Có khí hòa tan, nhiều chất lơ lửng và thường chứa vi sinh vật
- C. Luôn không có chất hữu cơ
- D. Luôn không có vi sinh vật
Câu 4. Tăng pH đất lên môi trường kiềm có xu hướng hạn chế sự lan truyền của:
- A. Ion kim loại nặng như Pb2+ và Cd2+
- B. CO trong không khí
- C. O2 hòa tan
- D. CH4 trong khí quyển
Câu 5. Bể lọc nhanh có thể giữ lại:
- A. Cặn lơ lửng, keo đất và keo hữu cơ gây độ đục/màu
- B. Chỉ vi khuẩn, không giữ cặn
- C. Chỉ khí hòa tan
- D. Chỉ muối NaCl
Câu 6. Trong đánh giá độc tính của kim loại, dạng hóa học của kim loại quan trọng vì:
- A. Mọi dạng đều có độc tính giống nhau
- B. Các dạng hóa học khác nhau có thể khác nhau về độ hòa tan, khả năng hấp thu và độc tính
- C. Dạng hóa học không ảnh hưởng
- D. Chỉ màu sắc quyết định độc tính
Câu 7. Phân bố chất độc trong cơ thể là quá trình:
- A. Chất độc chuyển thành bùn
- B. Chất độc chỉ đi vào dạ dày
- C. Chất độc được vận chuyển từ vị trí hấp thu đến các mô/cơ quan
- D. Chất độc bị lọc khỏi môi trường đất
Câu 8. Sau hai thời gian bán phân hủy liên tiếp, phần chất còn lại theo động học bậc 1 là:
- A. 5%
- B. 50%
- C. 75%
- D. Khoảng 25%
Câu 9. Trong tổng lượng nước trên Trái Đất, nước mặn chiếm khoảng:
- A. 2,5%
- B. 25%
- C. 97,5%
- D. 50%
Câu 10. Theo QCVN 09:2023/BTNMT, giới hạn xylene trong nước dưới đất là:
- A. 0,05 mg/L
- B. 5 mg/L
- C. 50 mg/L
- D. 0,5 mg/L
Câu 11. Theo bảng phân loại nước mặt chảy, BOD5 mức A không vượt quá:
- A. 4 mg/L
- B. 10 mg/L
- C. 20 mg/L
- D. 6 mg/L
Câu 12. Biện pháp cơ học trong xử lý nước có thể gồm:
- A. Chỉ châm clo
- B. Song chắn rác, bể lắng và bể lọc
- C. Chỉ dùng tia UV
- D. Chỉ dùng phèn
Câu 13. Một chỉ số độc tính dựa trên nồng độ môi trường thay vì liều theo khối lượng cơ thể là:
- A. LD50
- B. NOEL
- C. LC50
- D. LOEL
Câu 14. Khi hàm lượng cặn trong nước tăng, lượng phèn cần thiết thường:
- A. Giảm về 0
- B. Không thể xác định
- C. Không đổi trong mọi trường hợp
- D. Tăng
Câu 15. Một mẫu nước có Pb = 0,005 mg/L. So với giới hạn 0,01 mg/L, giá trị này:
- A. Bằng 5 lần giới hạn
- B. Bằng 50% giới hạn
- C. Vượt 2 lần
- D. Bằng giới hạn
Câu 16. Hóa chất khử trùng phổ biến trong xử lý nước là:
- A. Các hợp chất clo
- B. Phèn nhôm
- C. CaCO3 בלבד
- D. Cát
Câu 17. Các thông số nhóm A của QCVN 01-1:2024/BYT là:
- A. Các thông số không liên quan sức khỏe
- B. Các thông số chỉ dành cho nước biển
- C. Các thông số cơ bản, thiết yếu, cần kiểm tra thường xuyên
- D. Các thông số chỉ kiểm tra 10 năm một lần
Câu 18. Nếu k = 0,0693 ngày⁻¹ trong động học bậc 1, t1/2 gần bằng:
- A. 10 ngày
- B. 1 ngày
- C. 100 ngày
- D. 0,1 ngày
Câu 19. DO là viết tắt của:
- A. Direct Oxidation – oxy hóa trực tiếp
- B. Dry Oxygen – oxy khô
- C. Dissolved Organic – chất hữu cơ hòa tan
- D. Dissolved Oxygen – oxy hòa tan
Câu 20. Tại sao không nên dùng chổi quét thủy ngân bị đổ?
- A. Vì chổi làm giảm nhiệt độ
- B. Có thể làm vỡ nhỏ giọt và tăng phát tán hơi thủy ngân
- C. Vì chổi làm nước cứng hơn
- D. Vì chổi làm thủy ngân biến thành chì
Câu 21. Nước ngầm có thể chứa NO3- và NH4+ do:
- A. Tia UV
- B. Quang hợp trong tầng sâu
- C. Ảnh hưởng từ phân bón và các tầng đất phía trên
- D. Sự tạo băng
Câu 22. NOEC thường dùng để chỉ:
- A. Nồng độ cao nhất không quan sát thấy tác động bất lợi trong điều kiện thử nghiệm
- B. Liều thấp nhất gây tử vong
- C. Nồng độ gây chết 50%
- D. Nồng độ tối đa của oxy
Câu 23. PAC là:
- A. Một kim loại nặng
- B. Một loại thuốc trừ sâu
- C. Một khí độc
- D. Poly Aluminium Chloride, một chất keo tụ vô cơ dạng polyme nhôm
Câu 24. CO gây thiếu oxy mô chủ yếu vì:
- A. Làm tăng tạo hồng cầu ngay lập tức
- B. Liên kết với hemoglobin và làm giảm khả năng vận chuyển oxy
- C. Phá hủy hoàn toàn phổi
- D. Làm tăng oxy hòa tan trong máu
Câu 25. Phơi nhiễm cấp tính thường là:
- A. Tiếp xúc trong thời gian tương đối ngắn với liều/nồng độ có thể cao
- B. Chỉ tiếp xúc với nước sạch
- C. Không tiếp xúc
- D. Tiếp xúc nhiều năm ở nồng độ rất thấp
… và còn 197 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 222 câu và xem đáp án.