Nội dung đề thi: TỔNG HỢP CÂU HỎI ÔN TẬP KINH TẾ CHÍNH TRỊ
Xem trước 25/75 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tổng số câu: 75 | Có đáp án
Tư bản bất biến là:
- A. Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.
- B. Là tư bản cố định.
- C. Tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.
- D. Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.
Câu 2. Các yếu tố nào dưới đây thuộc tư bản lưu động?
- A. Tiền công
- B. Đất đai làm mặt bằng sản xuất
- C. Thiết bị sản xuất
- D. Máy móc, nhà xưởng
Câu 3. Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:
- A. Mua, bán có thời hạn
- B. Bán chịu
- C. Giá cả nhỏ hơn giá trị do sức lao động tạo ra
- D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 4. Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?
- A. Đất đai làm mặt bằng sản xuất
- B. Máy móc, nhà xưởng
- C. Tiền lương
- D. Các phương tiện vận tải
Câu 5. Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không bao gồm thời gian nào?
- A. Thời gian gián đoạn lao động
- B. Thời gian tiêu thụ hàng hóa
- C. Thời gian dự trữ sản xuất
- D. Thời gian lao động
Câu 6. Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của 3 hình thái:
- A. Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
- B. Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản cho vay
- C. Tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa
- D. Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
Câu 7. Tiền trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa vận động trong quan hệ nào?
- A. T-H-T
- B. T-H-T’
- C. H-T-H
- D. H-T-H’
Câu 8. Tư bản khả biến (v) là bộ phận trực tiếp:
- A. Tạo ra giá trị sử dụng
- B. Tạo ra giá trị xã hội
- C. Tạo ra giá trị thặng dư
- D. Tạo ra sản phẩm mới
Câu 9. Chọn ý đúng:
- A. Giá trị của sức lao động chỉ là chi phí đào tạo người lao động
- B. Giá trị mới của hàng hóa = v + m
- C. Giá trị của TLSX = giá trị của máy móc
- D. Giá trị của hàng hóa mới = v + m
Câu 10. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:
- A. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
- B. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
- C. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
- D. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
Câu 11. Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào sai?
- A. m’=m/v ×100%
- B. m’=(Lao động thặng dư)/(Lao động tất yếu) ×100%
- C. m’=(Thời gian lao động thặng dư)/(Thời gian lao động tất yếu) ×100%
- D. m’=t/t’ ×100%
Câu 12. Các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
- A. Giá trị thặng dư và giá trị có cùng nguồn gốc và bản chất
- B. Giá trị thặng dư là một phần của giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra
- C. Giá trị thặng dư là toàn bộ giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra
- D. Giá trị thặng dư cũng là giá trị của tư liệu sản xuất
Câu 13. Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
- A. Tốc độ chu chuyển của tư bản
- B. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm
- C. Hao mòn hữu hình hoặc vô hình
- D. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Câu 14. Sức lao động trở thành hàng hóa khi:
- A. Có sự mua bán nô lệ
- B. Sản xuất hàng hóa ra đời
- C. Có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện
- D. Có kinh tế thị trường
Câu 15. Nhận xét nào đúng về tiền công TBCN?
- A. Là giá trị của lao động
- B. Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê
- C. Được trả theo giá trị sử dụng của sức lao động
- D. Là giá cả sức lao động
Câu 16. Sự phát triển đa dạng về nhu cầu của chủ thể nào là động lực quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đối với sản xuất?
- A. Người sản xuất
- B. Thương nhân, trung gian môi giới
- C. Nhà nước
- D. Người tiêu dùng
Câu 17. Trong tuần hoàn tư bản, tư bản tiền tệ thực hiện chức năng gì?
- A. Tích lũy giá trị thặng dư
- B. Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để sản xuất giá trị thặng dư
- C. Thực hiện giá trị thặng dư
- D. Sản xuất giá trị thặng dư
Câu 18. Các quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?
- A. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản
- B. Tất cả các câu trên đều đúng
- C. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
- D. Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó
Câu 19. Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?
- A. Quy luật giá cả sản xuất
- B. Quy luật giá cả độc quyền
- C. Quy luật lợi nhuận bình quân
- D. Quy luật giá cả thị trường
Câu 20. Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, ý kiến nào đúng?
- A. Ngày lao động không thay đổi
- B. Thời gian lao động tất yếu thay đổi
- C. Giá trị sức lao động không thay đổi
- D. Thời gian lao động thặng dư không đổi
Câu 21. Mục đích trong lưu thông tư bản là:
- A. Giá trị nhỏ hơn giá trị ban đầu
- B. Giá trị sử dụng khác giá trị sử dụng ban đầu
- C. Giá trị lớn hơn giá trị ban đầu
- D. Giá trị sử dụng nhiều hơn giá trị sử dụng ban đầu
Câu 22. Tư bản bất biến là:
- A. Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
- B. Là tư bản cố định
- C. Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
- D. Tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
Câu 23. Ngày lao động của công nhân trong doanh nghiệp tư bản tư nhân bao gồm:
- A. Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
- B. Thời gian lao động xã hội cần thiết và thời gian lao động cá biệt
- C. Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư
- D. Thời gian chu chuyển tư bản
Câu 24. Điều kiện tái sản xuất mở rộng TBCN:
- A. Số công nhân phải nhiều hơn trước
- B. Quy mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước
- C. Phải có tích lũy tư bản để tăng quy mô tư bản ứng trước
- D. Phải có tổ chức lao động tốt hơn
Câu 25. Tăng năng suất lao động cá biệt là áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?
- A. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
- B. Không phải các phương pháp trên
- C. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
- D. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch
… và còn 50 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 75 câu và xem đáp án.