Nội dung đề thi: CKHNG1
Xem trước 25/155 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nước mắt được tiết ra từ:
- A. Hố lệ.
- B. Tuyến lệ.
- C. Túi lệ.
- D. Cục lệ.
Câu 2. Giác mạc gồm có mấy lớp:
- A. 1 Lớp
- B. 2 Lớp
- C. 3 Lớp
- D. 4 Lớp
Câu 3. Củng mạc chiếm mấy phần của nhãn cầu:
- A. 1/5
- B. 2/5
- C. 4/5
- D. 3/5
Câu 4. Liệt VII ngoại vi thường gây ra triệu chứng:
- A. Tắc tuyến lệ
- B. Mắt nhắm không kín
- C. Cả 3 đáp án đều đúng.
- D. Sụp mi.
Câu 5. Đặc điểm nào sau về nhãn cầu là :
- A. Hình cầu
- B. Hình bán cầu
- C. Hình tròn
- D. Hình oval.
Câu 6. Giác mạc chiếm mấy phần của vỏ nhãn cầu:
- A. 1/2.
- B. 1/4.
- C. 1/3.
- D. 1/5.
Câu 7. Nhiệm vụ của nước mắt là:
- A. Tăng độ ẩm cho mắt
- B. Bảo vệ và làm ẩm nhãn cầu
- C. Dinh dưỡng và bảo vệ giác mạc
- D. Tạo môi trường các thành phần của mắt.
Câu 8. Đặc điểm của củng mạc là:
- A. Mô xơ cứng, màu trắng, bảo vệ cho các màng và môi trường bên trong
- B. Mô xơ cứng, màu đục, bảo vệ cho các màng và môi trường bên trong
- C. Mô xơ rất dai, màu trắng, bảo vệ cho các màng và môi trường bên trong
- D. Mô xơ rất dai, màu đục, bảo vệ cho các màng và môi trường bên trong.
Câu 9. Nhiệm vụ của màng bồ đào là:
- A. Nuôi dưỡng nhẵn cầu và điều hòa nhãn áp
- B. Nuôi dưỡng nhẵn cầu và bảo vệ cho các màng
- C. Nuôi dưỡng môi trường bên trong và bảo vệ cho các màng
- D. Nuôi dưỡng môi trường bên trong và điều hòa nhãn áp.
Câu 10. Môi trường nào của mắt là yếu tố quan trọng nhất tác động đến nhãn áp:
- A. Thể thủy tinh
- B. Tiền phòng
- C. Thủy dịch
- D. Dịch kính.
Câu 11. Vai trò của mống mắt là:
- A. Nuôi dưỡng nhãn cầu
- B. Điều tiết giúp mắt nhìn rõ
- C. Điều chỉnh lượng ánh sáng đến võng mạc
- D. Điều hòa nhãn áp.
Câu 12. Đặc điểm của hắc mạc là:
- A. Màng liên kết lỏng lẻo nằm giữa củng mạc và võng mạc
- B. Màng liên kết lỏng lẻo nằm giữa tiền phòng và hậu phòng
- C. Màng cứng nằm giữa củng mạc và võng mạc
- D. Màng cứng nằm giữa tiền phòng và hậu phòng.
Câu 13. Dây thần kinh chi phối cơ vòng mi là dây thần kinh số:|
- A. II
- B. III
- C. V
- D. VII.
Câu 14. Dây thần kinh thị giác là dây số:
Câu 15. Sụp mi là do tổn thương dây thần kinh số:
- A. III.
- B. IV.
- C. V.
- D. VI.
Câu 16. Nguyên nhân gây chắp mắt là do:
- A. Viêm sụn mi.
- B. Viêm cơ mi.
- C. Viêm tổ chức dưới da.
- D. Viêm da mi.
Câu 17. Nguyên nhân gây lẹo mắt là do:
- A. Viêm sụn mi.
- B. Viêm cơ mi.
- C. Viêm tổ chức dưới da.
- D. Viêm tuyến bờ mi.
Câu 18. Thuốc thường được sử dụng nhỏ mắt sau khi chích lẹo là:
- A. Kháng sinh.
- B. Giảm đau.
- C. Hạ nhãn áp.
- D. Giãn đồng tử.
Câu 19. Mộng mắt là một phát triển quá mức của:
- A. Kết mạc cùng đồ.
- B. Củng mạc.
- C. Giác mạc.
- D. Võng m ạc.
Câu 20. Mộng mắt phân loại thành mấy độ:
Câu 21. Phát biểu đúng về bệnh mộng mắt là:
- A. Thường gặp mộng kép trong bệnh mộng mắt
- B. Thường gặp mộng đơn trong bệnh mộng mắt
- C. Có thể ảnh hưởng tới thị lực
- D. Chỉ cần nhỏ kháng sinh không cần phải phẫu thuật.
Câu 22. Phát biểu đúng về nguyên nhân gây bệnh mộng mắt là:
- A. Xem ti vi, máy tính nhiều là nguyên nhân chính gây bệnh mộng mắt
- B. Thợ may, thợ hàn xì là những đối tượng có nguy cơ cao gây mộng mắt
- C. Những người có sức đề kháng yếu, cận thị thường hay xuất hiện mộng mắt
- D. Nguyên nhân của mộng mắt chưa rõ nhưng do kích thích thường xuyên của khói, bụi, gió.
Câu 23. Cô Hoa, 56 tuổi, ngủ dậy thấy mắt hơi cộm, sờ thấy khối cứng dưới da mi, cảm giác nặng trong mi, không sốt, mắt không đỏ. Theo em, cô Hoa có thể mắc bệnh gì:
- A. Chắp măt
- B. Lẹo mắt
- C. Mộng mắt
- D. Viêm kết mạc
Câu 24. Cô Hoa, 56 tuổi, ngủ dậy thấy mắt hơi cộm, sờ thấy khối cứng dưới da mi, cảm giác nặng trong mi, không sốt, mắt không đỏ. Theo em, biện pháp chăm sóc phù hợp nhất là:
- A. Nhỏ Vrohto
- B. Chữa mẹo
- C. Chườm nóng vị trí khối cứng
- D. Chườm mát vị trí khối cứng.
Câu 25. Bệnh nhân Hưng vào viện trong tình trạng: mi mắt phải sưng to, đau vùng mi mắt phải, kết mạc mắt phải nề, không đỏ, chảy nước mắt, không có gỉ mắt.
Theo em bệnh nhân Hưng có khả năng bị bệnh gì:
- A. Chắp mắt
- B. Lẹo Mắt
- C. Mộng mắt
- D. Viêm kết mạc.
… và còn 130 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 155 câu và xem đáp án.