AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ) | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/33 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 对于贴片电容下列描述不正确的是?Mô tả nào sau đây về tụ điện của chip là không chính xác?
Câu 2. 下列哪个选项为锡膏4号粉的颗粒直径?Lựa chọn nào sau đây là hàn dán?4Đường kính hạt của bột là bao nhiêu?
Câu 3. SMT常见的电子零件QFP是指?SMTLinh kiện điện tử thông dụngQFPĐề cập đến?
Câu 4. ( )检讨测量报告,并确认测量不符合图纸要求的夹具是否可以使用( )Xem lại báo cáo đo lường,Và xác nhận xem vật cố định có số đo không đáp ứng yêu cầu của bản vẽ có thể được sử dụng hay không
Câu 5. ( )对返工WI进行确认并执行( )làm lạiWIXác nhận và thực hiện
Câu 6. SMT贴片排阻有无方向性?SMTCó định hướng nào trong việc từ chối bản vá không??
Câu 7. 三极管的类型一般是属于哪类?Những loại bóng bán dẫn thường thuộc về nó?
Câu 8. 静电的产生的方式下列哪些不是Cách nào sau đây không phải là cách tạo ra tĩnh điện?
Câu 9. 无铅锡膏的熔点是多少?Điểm nóng chảy của chất hàn không chì là gì?
Câu 10. 锡膏取用原则是Nguyên tắc sử dụng kem hàn là
Câu 11. ( )负责编写返工流程() Chịu trách nhiệm viết quy trình làm lại
Câu 12. 丝印272的电阻符号代表什么意思màn lụa272Biểu tượng kháng chiến có ý nghĩa gì?
Câu 13. 英制规格为0603的CHIP元件,公制的表示方法是?Các thông số kỹ thuật của đế quốc là0603củaCHIPThành phần, biểu diễn số liệu là gì?
Câu 14. 焊接LED灯的温度应设为( )比较合适hàndẫn đếnNhiệt độ của đèn nên được đặt ở mức () Thích hợp hơn
Câu 15. SMT常说的物料间距是什么意思SMTKhoảng cách vật liệu thường có ý nghĩa gì?
Câu 16. ( )负责返工WI的编制() Chịu trách nhiệm làm lạiWIsự chuẩn bị
Câu 17. 下列不全部属于电容单位的是 ( )Không phải tất cả những thứ sau đây đều là đơn vị của điện dung:()
Câu 18. 下列哪些不良不属于贴片工站导致的Những khiếm khuyết nào sau đây không phải do trạm làm việc vá lỗi gây ra?
Câu 19. 目前汽车产品执行的IPC 610级别为Hiện nay, các sản phẩm ô tô thực hiệnIPC 610Mức độ là
Câu 20. 某员工针对生产稳定产品物料抛料报警时,以下描述正确的是( )Khi một nhân viên đưa ra cảnh báo về việc vật liệu văng ra khỏi sản phẩm ổn định, mô tả nào sau đây là đúng ()
Câu 21. 下面哪项不是造成虚焊的原因( )Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra sự hàn ảo (
Câu 22. ( )生产验证样机申请和制作( )Ứng dụng nguyên mẫu xác minh sản xuất và sản xuất
Câu 23. 目前SMT Chip料执行的抛料标准为hiện tạiChip SMTTiêu chuẩn ném vật liệu để thực hiện vật liệu là
Câu 24. 贴片机 NXT M3单模生产时,长度(轨道边长)最大的贴装范围不得大于()mmmáy SMT NXT M3Trong quá trình sản xuất chế độ đơn, phạm vi lắp đặt tối đa về chiều dài (chiều dài cạnh đường ray) không được lớn hơn ()mm
Câu 25. 贴片机V12头贴装元件最大高度为( )mmmáy SMTV12Chiều cao tối đa của các bộ phận được gắn trên đầu là ()mm
… và còn 8 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 33 câu và xem đáp án.