Đề cương nghiên cứu sử dụng thuốc - 50 câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop Đề cương nghiên cứu sử dụng thuốc - 50 câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề cương nghiên cứu sử dụng thuốc - 50 câu hỏi trắc nghiệm

Image Exam
2026-09-12 10:42:22
Tên đề thi: Đề cương nghiên cứu sử dụng thuốc - 50 câu hỏi trắc nghiệm
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 00:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 8
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Thị Băng Thanh
48
2026-09-12 10:52:29
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề cương nghiên cứu sử dụng thuốc - 50 câu hỏi trắc nghiệm

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo tài liệu, nghiên cứu trong hệ thống y tế được định nghĩa là gì?

  • A. Việc thu thập ý kiến của các chuyên gia đầu ngành
  • B. Việc can thiệp trực tiếp vào tình hình để thay đổi hành vi
  • C. Việc thu thập, phân tích và trình bày một cách có hệ thống các số liệu nhằm trả lời một câu hỏi hay giải quyết một vấn đề nào đó
  • D. Việc tổng hợp các tài liệu tham khảo trong và ngoài nước

Câu 2. Nghiên cứu sử dụng thuốc thuộc loại hình nghiên cứu nào?

  • A. Nghiên cứu cơ bản
  • B. Nghiên cứu ứng dụng
  • C. Nghiên cứu thực nghiệm thuần túy
  • D. Nghiên cứu cơ bản kết hợp thực nghiệm

Câu 3. Để làm nghiên cứu sử dụng thuốc, nghiên cứu viên cần có nền tảng kiến thức nào?

  • A. Chỉ cần kiến thức về thống kê
  • B. Chỉ cần kiến thức lâm sàng
  • C. Phương pháp nghiên cứu dịch tễ học nói chung, nền tảng về sử dụng thuốc và các yếu tố ảnh hưởng đến thực hành sử dụng thuốc
  • D. Chỉ cần kiến thức về quản lý kinh tế y tế

Câu 4. Để chọn được một vấn đề nghiên cứu phù hợp, tài liệu khuyên nên làm gì?

  • A. Chỉ tự quyết định, không cần tham khảo ai
  • B. Đưa ý tưởng ra thảo luận với các đồng nghiệp, nhất là những người đang công tác ở lĩnh vực liên quan
  • C. Xin ý kiến nhà tài trợ trước khi xác định vấn đề
  • D. Công bố trên tạp chí trước khi nghiên cứu

Câu 5. Việc xác định hay chọn vấn đề nghiên cứu thường xuất phát từ đâu?

  • A. Từ thực tế hoạt động của các dịch vụ y tế, của người dân và nhu cầu từ cơ sở y tế hay cơ quan quản lý, đào tạo, nghiên cứu
  • B. Chỉ từ mong muốn chủ quan của nghiên cứu viên
  • C. Chỉ từ tài liệu nước ngoài
  • D. Chỉ từ quảng cáo của nhà cung ứng thuốc

Câu 6. Trong ví dụ ở tài liệu, vấn đề nghiên cứu được khu trú và xác định là gì?

  • A. Sử dụng thuốc bổ tại bệnh viện tuyến tỉnh
  • B. Chi phí quảng cáo thuốc trên toàn quốc
  • C. Sử dụng thuốc kháng sinh ở khoa ngoại bệnh viện đa khoa tỉnh
  • D. Sử dụng kháng sinh tại tất cả bệnh viện cả nước

Câu 7. Tính cần thiết của vấn đề nghiên cứu có thể đến từ đâu?

  • A. Từ sở thích cá nhân của nghiên cứu viên
  • B. Từ yêu cầu bắt buộc của quốc tế
  • C. Từ việc thiếu tài liệu tham khảo
  • D. Từ lo ngại về lạm dụng thuốc, vi khuẩn kháng thuốc, kinh phí chi trả về thuốc, sức khỏe người bệnh

Câu 8. Theo tài liệu, tính cấp thiết của vấn đề nghiên cứu có nghĩa là gì?

  • A. Có cần phải có ngay câu trả lời hay không
  • B. Vấn đề đòi hỏi rất nhiều kinh phí
  • C. Vấn đề dễ thực hiện nhất
  • D. Vấn đề đã được nghiên cứu nhiều lần

Câu 9. Vì sao tính khả thi của nghiên cứu sử dụng kháng sinh trong ngoại khoa cần được xem xét một cách nghiêm túc?

  • A. Vì không có số liệu ban đầu
  • B. Vì nghiên cứu liên quan đến nhiều bên và rất dễ gặp sự không hợp tác của một hay nhiều bên liên quan
  • C. Vì không có loại kháng sinh nào để nghiên cứu
  • D. Vì người bệnh luôn từ chối tham gia

Câu 10. Sự ủng hộ của các cấp quản lý rất quan trọng vì họ có thể là người làm gì?

  • A. Phê bình kết quả nghiên cứu
  • B. Chỉ đóng vai trò tham khảo, không ảnh hưởng
  • C. Không có vai trò gì trong nghiên cứu sử dụng thuốc
  • D. Đặt hàng, hỗ trợ kinh phí, tạo điều kiện tiến hành và sử dụng kết quả nghiên cứu

Câu 11. Tổng quan vấn đề nghiên cứu nhằm mục đích gì?

  • A. Mô tả, định nghĩa và làm rõ vấn đề nghiên cứu thông qua tham khảo các tài liệu trong và ngoài nước
  • B. Trình bày các kết quả nghiên cứu đã thu được
  • C. Giới thiệu thành viên nhóm nghiên cứu
  • D. Liệt kê chi tiết kinh phí của đề tài

Câu 12. Nội dung nào KHÔNG thuộc phần tổng quan vấn đề nghiên cứu?

  • A. Bản chất của vấn đề dự định nghiên cứu: khái niệm, định nghĩa
  • B. Những tồn tại, khó khăn, câu hỏi cần được trả lời
  • C. Kết quả thống kê của chính nghiên cứu đang thực hiện
  • D. Các nghiên cứu tương tự trong và ngoài nước

Câu 13. Trong ví dụ về sử dụng kháng sinh ngoại khoa, "Nội dung 2" của phần tổng quan đề cập đến vấn đề gì?

  • A. Sử dụng kháng sinh trong ngoại khoa
  • B. Các vấn đề pháp lý liên quan
  • C. Các nghiên cứu trên thế giới
  • D. Vấn đề sử dụng kháng sinh ở Việt Nam

Câu 14. Nghiên cứu mô tả cắt ngang của Bộ Y tế năm 2009 tại 15 bệnh viện cho thấy mức tiêu thụ kháng sinh trung bình là bao nhiêu?

  • A. 58,1 DDD trên 100 ngày giường
  • B. 274,7 DDD trên 100 ngày giường
  • C. 49,6 DDD trên 100 ngày giường
  • D. 139 DDD trên 100 ngày giường

Câu 15. Theo nghiên cứu trên, nhóm kháng sinh nào được sử dụng phổ biến nhất ở tất cả các bệnh viện?

  • A. Penicillin phổ rộng (J01CA)
  • B. Fluoroquinolone (J01MA)
  • C. Cephalosporin thế hệ 2 và 3 (J01DC, J01DD)
  • D. Macrolides (J01FA)

Câu 16. Chi phí mua kháng sinh nhóm carbapenems chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng chi phí về thuốc kháng sinh theo nghiên cứu trên?

  • A. 21,3%
  • B. 3,2%
  • C. 31,2%
  • D. 12,3%

Câu 17. Mục tiêu nghiên cứu cần đạt tiêu chuẩn nào theo tài liệu?

  • A. SMART
  • B. SWOT
  • C. PDCA
  • D. ABCD

Câu 18. Tiêu chuẩn SMART của mục tiêu nghiên cứu có nghĩa là gì?

  • A. Simple, Modern, Active, Real, Total
  • B. Specific, Measurable, Achievable, Realistic, Timebound
  • C. Specific, Medical, Active, Real, Time
  • D. Special, Moderate, Achievable, Rapid, Timebound

Câu 19. Mục tiêu nghiên cứu thường được viết bắt đầu bằng gì?

  • A. Danh từ chỉ người
  • B. Con số cụ thể
  • C. Động từ hành động
  • D. Tính từ mô tả

Câu 20. Tài liệu ví mối quan hệ giữa chủ đề/vấn đề nghiên cứu với các mục tiêu như thế nào?

  • A. Chủ đề như gốc cây, mục tiêu như các cành
  • B. Chủ đề như bánh xe, mục tiêu như các nan hoa
  • C. Chủ đề như nóc nhà, các mục tiêu là các cột trụ đỡ cho nóc nhà đứng vững
  • D. Chủ đề như dòng sông, mục tiêu như con thuyền

Câu 21. Trong ví dụ, mục tiêu cụ thể của nghiên cứu bao gồm những nội dung nào?

  • A. Chỉ mô tả chi phí kháng sinh
  • B. Chỉ đánh giá kiến thức của người bệnh
  • C. Chỉ thực hiện can thiệp tập huấn
  • D. Mô tả thực trạng tỷ lệ, mức độ sử dụng kháng sinh; phân tích tính hợp lý; xác định nguyên nhân và yếu tố ảnh hưởng

Câu 22. Nghiên cứu cơ bản được định nghĩa là gì?

  • A. Các nghiên cứu tạo ra kiến thức, công nghệ mới để ứng phó với những vấn đề y tế còn chưa được giải quyết
  • B. Các nghiên cứu xác định vấn đề sức khỏe ưu tiên và thiết kế chính sách
  • C. Các nghiên cứu can thiệp vào tình hình
  • D. Các nghiên cứu đánh giá chương trình y tế

Câu 23. Nghiên cứu can thiệp có đặc điểm gì?

  • A. Không can thiệp gì vào tình hình
  • B. Nhà nghiên cứu can thiệp vào tình hình, tác động của can thiệp được ghi chép lại, đo lường trước sau
  • C. Chỉ quan sát một hoặc nhiều nhóm người
  • D. Chỉ sử dụng dữ liệu đã có sẵn

Câu 24. Nghiên cứu mô tả cắt ngang tại một thời điểm có ưu điểm gì?

  • A. Theo dõi được diễn biến trong thời gian dài
  • B. Đo lường được tác động của can thiệp
  • C. Có thể thực hiện nhanh, cho kết quả kịp thời, có thể tự đánh giá hoặc thử nghiệm phương pháp
  • D. Xác định chắc chắn quan hệ nhân quả

Câu 25. Nghiên cứu hồi cứu (retrospective) dựa trên nguồn dữ liệu nào?

  • A. Số liệu thu thập từ hiện tại trở về sau theo chiều tiến
  • B. Thí nghiệm trong phòng labo
  • C. Phỏng vấn chuyên gia trong nước
  • D. Các dữ liệu đã có như hồ sơ bệnh án, sổ ghi chép bán thuốc

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó