Pháp%20luật%20đại%20cương%20chuẩn%20-%20đã%20đánh%20đáp%20án | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp%20luật%20đại%20cương%20chuẩn%20-%20đã%20đánh%20đáp%20án | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp%20luật%20đại%20cương%20chuẩn%20-%20đã%20đánh%20đáp%20án

Image Exam
2026-09-11 21:44:12
Tên đề thi: Pháp%20luật%20đại%20cương%20chuẩn%20-%20đã%20đánh%20đáp%20án
Tác giả: Huy Lê Sỹ
Số lượng câu hỏi: 440
Thời gian làm bài: 20:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 440
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Lê Sỹ Huy
1
2026-09-11 21:46:40
User avatar
Huy Lê Sỹ
0
2026-09-11 21:45:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp%20luật%20đại%20cương%20chuẩn%20-%20đã%20đánh%20đáp%20án

Xem trước 25/440 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các học thuyết, quan điểm về Nhà nước có mục tiêu:

  • A. Lý giải sự ra đời, tồn tại và phát triển của Nhà nước.
  • B. Lý giải sự phát triển của xã hội.
  • C. Lý giải thuyết khoa học về Nhà nước.
  • D. Bảo vệ Nhà nước của giai cấp thống trị.

Câu 2. Quan điểm nào cho rằng Nhà nước được tổ chức như một gia đình:

  • A. Học thuyết thần quyền.
  • B. Học thuyết gia trưởng.
  • C. Học thuyết khế ước xã hội.
  • D. Học thuyết Mác - Lê Nin.

Câu 3. Học thuyết khẳng định Nhà nước được hình thành bởi đấng tối cao:

  • A. Học thuyết thần quyền.
  • B. Học thuyết gia trưởng.
  • C. Học thuyết khế ước xã hội.
  • D. Học thuyết Mác - Lê Nin.

Câu 4. Quyền lực quản lý Nhà nước trong xã hội công xã thị tộc nhằm giải quyết nhu cầu:

  • A. Xây dựng và quản lý các công trình thủy lợi
  • B. Tổ chức chiến tranh xâm lược và chống xâm lược.
  • C. Quản lý các công việc của thị tộc.
  • D. Trấn áp các giai cấp trong xã hội.

Câu 5. Nhân định sai về nhà nước

  • A. Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt
  • B. Nhà nước có chủ quyền quốc gia
  • C. Nhà nước phân chia dân cư theo tôn giáo
  • D. Nhà nước ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật

Câu 6. Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác- Lênin là:

  • A. Sự hình thành và phát triển của tư hữu.
  • B. Kinh tế phát triển, dẫn đến xã hội thay đổi.
  • C. Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp.
  • D. Sự hình thành chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp.

Câu 7. Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác- Lênin là:

  • A. Sự hình thành và phát triển của tư hữu.
  • B. Kinh tế phát triển, dẫn đến xã hội thay đổi.
  • C. Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp.
  • D. Sự hình thành chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp.

Câu 8. Chức năng của Nhà nước là:

  • A. Những mặt hoạt động của Nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước.
  • B. Những công việc và mục đích mà Nhà nước cần giải quyết.
  • C. Những chính sách do Nhà nước đặt ra
  • D. Những hoạt động cơ bản của Nhà nước

Câu 9. Chức năng của Nhà nước là:

  • A. Những mặt hoạt động của Nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước.
  • B. Những công việc và mục đích mà Nhà nước cần giải quyết.
  • C. Những chính sách do Nhà nước đặt ra.
  • D. Những hoạt động cơ bản của Nhà nước.

Câu 10. Chế độ chính trị của Nhà nước gồm:

  • A. Phương pháp dân chủ.
  • B. Phương pháp phản dân chủ.
  • C. Phương pháp dân chủ và phương pháp phản dân chủ.
  • D. Phương pháp kinh tế.

Câu 11. Toà án nhân dân có chức năng:

  • A. Thực hành quyền công tố
  • B. Chức năng xét xử.
  • C. Chức năng lập pháp, hành pháp và tư pháp.
  • D. Chức năng hành pháp.

Câu 12. Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:

  • A. 61
  • B. 62
  • C. 63
  • D. 64

Câu 13. Quốc hội Việt Nam có chức năng:

  • A. Lập hiến, lập pháp.
  • B. Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.
  • C. Giám sát tối cao.
  • D. Lập hiến, lập pháp, Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao.

Câu 14. Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:

  • A. Thực hành quyền công tố.
  • B. Kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.
  • C. Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.
  • D. Xét xử

Câu 15. Chức danh nào là nguyên thủ quốc gia ở Việt Nam:

  • A. Tổng bí thư
  • B. Chủ tịch nước
  • C. Chủ tịch quốc hội
  • D. Thủ tướng chính phủ

Câu 16. Nhiệm kỳ Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam hiện này là:

  • A. 4 năm
  • B. 5 năm
  • C. 6 năm
  • D. 7 năm

Câu 17. Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước và Thủ tướng chính phủ nước CHXHCN Việt Nam hiện nay là:

  • A. 4 năm
  • B. 5 năm
  • C. 6 năm
  • D. 7 năm

Câu 18. Nhiệm kỳ của Chánh án TAND tối cao hiện nay là:

  • A. 4 năm
  • B. 5 năm
  • C. 6 năm
  • D. 7 năm

Câu 19. Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:

  • A. Nhà nước phong kiến
  • B. Nhà nước tư sản
  • C. Nhà nước chủ nô
  • D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

Câu 20. Hình thức chính thể của Nhà nước gồm:

  • A. Chính thể quân chủ
  • B. Chính thể quân chủ lập hiến
  • C. Chính thể cộng hoà
  • D. Chính thể quân chủ và chính thể cộng hoà

Câu 21. Nhận định nào sau đây là đúng đối với chức danh Thủ tướng Chính phủ:

  • A. Do nhân dân bầu ra.
  • B. Do Quốc hội bầu ra.
  • C. Được bổ nhiệm.
  • D. Cha truyền con nối.

Câu 22. Mối liên hệ giữa chức năng Nhà nước và Bộ máy nhà nước:

  • A. Chức năng Nhà nước hình thành bởi bộ máy Nhà nước.
  • B. Bộ máy Nhà nước là phương thức thực hiện chức năng Nhà nước.
  • C. Chức năng là một loại cơ quan Nhà nước.
  • D. Bộ máy Nhà nước hình thành nhằm thực hiện chức năng Nhà nước.

Câu 23. Ở khu vực Đông Nam Á có những Nhà nước theo hình thức cấu trúc Nhà nước liên bang:

  • A. Myanma.
  • B. Malaysia.
  • C. Myanma, Malaysia.
  • D. Việt Nam.

Câu 24. Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây có chính thể quân chủ:

  • A. Thái Lan.
  • B. Malaysia.
  • C. Brunei
  • D. Thái Lan, Malaysia, Brunei

Câu 25. Nhà nước Việt Nam phân chia lãnh thổ trở thành mấy cấp chính quyền để quản lý:

  • A. Tỉnh, huyện, xã.
  • B. Tỉnh, huyện.
  • C. Tỉnh, huyện, xã, ấp.
  • D. Tỉnh, xã.

… và còn 415 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 440 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó