Nội dung đề thi: CÂU HỎI DƯỢC LÂM SÀNG 2 | KHÁNG SINH |
Xem trước 25/59 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Kháng sinh được định nghĩa là:
- A. Chỉ những chất được tạo ra từ vi khuẩn
- B. Những chất kháng khuẩn do vi sinh vật tạo ra, bán tổng hợp hoặc tổng hợp hóa học
- C. Những thuốc có tác dụng trên virus
- D. Những thuốc tiêu diệt tất cả vi sinh vật
Câu 2. Tác dụng chính của kháng sinh là:
- A. Ức chế hoặc tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh
- B. Tiêu diệt virus
- C. Tăng miễn dịch đặc hiệu
- D. Giảm đau
Câu 3. Kháng sinh đầu tiên được phát hiện là:
- A. Vancomycin
- B. Penicillin
- C. Gentamicin
- D. Tetracyclin
Câu 4. Penicillin được Alexander Fleming phát hiện vào năm:
- A. 1918
- B. 1928
- C. 1938
- D. 1948
Câu 5. “Kháng thuốc thật” bao gồm:
- A. Đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được
- B. Chỉ đề kháng do đột biến
- C. Chỉ đề kháng do dùng thuốc sai
- D. Chỉ đề kháng do liều thấp
Câu 6. Đề kháng thu được có thể hình thành do:
- A. Đột biến gen hoặc nhận gen kháng thuốc
- B. Chỉ do tuổi bệnh nhân
- C. Chỉ do suy gan
- D. Chỉ do dùng thuốc tiêm
Câu 7. Theo bài giảng, kháng thuốc giả có thể liên quan đến:
- A. Người bệnh – kháng sinh – vi khuẩn
- B. Chỉ vi khuẩn
- C. Chỉ kháng sinh
- D. Chỉ hệ miễn dịch
Câu 8. Cơ chế kháng thuốc do enzyme bất hoạt kháng sinh được minh họa rõ với:
- A. β-lactamase
- B. Amoxicillin
- C. Paracetamol
- D. Prednisolon
Câu 9. Các enzyme bất hoạt aminoglycosid gồm:
- A. Acetylase, phosphorylase, adenylase
- B. Oxidase, reductase, lipase
- C. Protease, amylase, lipase
- D. Esterase duy nhất
Câu 10. Đột biến đích tác dụng của quinolon liên quan đến:
- A. GyrA và ParC
- B. PBP duy nhất
- C. Ribosom 50S
- D. Ribosom 30S
Câu 11. Cơ chế kháng β-lactam của MRSA liên quan đến:
- A. Biến đổi PBP
- B. Tăng hấp thu thuốc
- C. Tăng đào thải thuốc
- D. Giảm chuyển hóa thuốc
Câu 12. Cơ chế chung của β-lactam là:
- A. Ức chế tổng hợp protein
- B. Ức chế tổng hợp acid nucleic
- C. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
- D. Ức chế chuyển hóa folat
Câu 13. Nhóm β-lactam gồm:
- A. Penicillin, cephalosporin, carbapenem, monobactam
- B. Macrolid, tetracyclin, quinolon
- C. Aminoglycosid, phenicol
- D. Lincosamid, nitro-imidazol
Câu 14. Amoxicillin thuộc:
- A. Penicillin tự nhiên
- B. Penicillin kháng penicillinase
- C. Penicillin phổ rộng
- D. Penicillin kháng Pseudomonas
Câu 15. Amoxicillin thường được phối hợp với:
- A. Acid clavulanic
- B. Vitamin K
- C. Prednisolon
- D. Gentamicin bắt buộc
Câu 16. Piperacillin thuộc nhóm:
- A. Penicillin tự nhiên
- B. Penicillin phổ rộng
- C. Penicillin kháng Pseudomonas
- D. Cephalosporin
Câu 17. Kháng sinh nào sau đây thuộc cephalosporin thế hệ 1?
- A. Cefalexin
- B. Cefuroxim
- C. Ceftriaxon
- D. Cefepim
Câu 18. Cefuroxim thuộc cephalosporin:
- A. Thế hệ 1
- B. Thế hệ 2
- C. Thế hệ 3
- D. Thế hệ 4
Câu 19. Ceftriaxon thuộc cephalosporin:
- A. Thế hệ 1
- B. Thế hệ 2
- C. Thế hệ 3
- D. Thế hệ 4
Câu 20. Cefepim thuộc cephalosporin:
- A. Thế hệ 1
- B. Thế hệ 2
- C. Thế hệ 3
- D. Thế hệ 4
Câu 21. Ceftazidim và cefoperazon có hiệu lực với:
- A. Candida
- B. Pseudomonas aeruginosa
- C. Virus cúm
- D. Mycoplasma duy nhất
Câu 22. Tetracyclin tác động bằng cách:
- A. Gắn 30S ribosom
- B. Gắn 50S ribosom
- C. Ức chế tổng hợp vách
- D. Ức chế DNA gyrase
Câu 23. Clindamycin và erythromycin phối hợp có thể:
- A. Hiệp đồng mạnh
- B. Đối kháng do cùng đích 50S
- C. Không ảnh hưởng
- D. Làm tăng hấp thu lẫn nhau
Câu 24. Vancomycin thuộc nhóm:
- A. Peptid
- B. Macrolid
- C. Tetracyclin
- D. Quinolon
Câu 25. Vancomycin đường uống được sử dụng trong:
- A. Viêm ruột kết tràng màng giả thứ phát do kháng sinh
- B. Viêm phổi do virus
- C. Viêm họng thông thường
- D. Nhiễm virus đường hô hấp
… và còn 34 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 59 câu và xem đáp án.