Nội dung đề thi: MÔN HỌC: CSSK phụ nữ bà mẹ và gia đình
Xem trước 25/108 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Vị trí làm tổ của trứng thường:
- A. Đáy tử cung
- B. Cổ tử cung
- C. Eo tử cung
- D. Sừng tử cung
Câu 2. Trong thời kỳ thai nghén, cân nặng của thai phụ tăng trung bình:
- A. 6 - 8kg.
- B. 7 - 9kg.
- C. 8 - 9kg.
- D. 8 -12kg
Câu 3. Khi đỡ đẻ người điều dưỡng chỉ can thiệp:
- A. Thì xuống.
- B. Thì lọt.
- C. Thì sổ.
- D. Thì quay
Câu 4. C5: Chẩn đoán xác định có thai sớm nhất dựa vào:
- A. A. Đo bề cao tử cung.
- B. B. Làm xét nghiệm miễn dịch kết hợp với siêu âm dò thai
Câu 5. C6: chỉ hồi sức tim thai khi nhịp tim thai:
Câu 6. Giai đoạn 1 a kéo dài không quá:
- A. B.7 giờ.
- B. 8 giờ.
- C. 9 giờ.
Câu 7. Thời kỳ sắp xếp tổ chức của trứng được tính:
- A. Từ lúc thụ tinh đến hết tháng thứ nhất.
- B. Từ lúc thụ tinh đến hết tháng thứ hai
- C. Từ lúc thụ tinh đến hết tháng thứ ba.
- D. Từ lúc thụ tinh đến hết tháng thứ tư.
Câu 8. Rau tiền đạo bám thấp:
- A. Ra máu thường 3 tháng đâu..
- B. C.Ra máu thường 3 tháng cuối.
- C. Ra máu trong chuyển dạ.
Câu 9. Giai đoạn giãn cách của sản giật thường kéo dài:
- A. A.3-5 phút
- B. 8 - 10 phút
Câu 10. Chẩn đoán có thai dựa vào xét nghiệm xác định hooc môn:
- A. Estrogen.
- B. Progesteron.
- C. HCG.
- D. LH
Câu 11. Động lực đóng vai trò chính trong cuộc đẻ:
- A. Cơn co tử cung.
- B. Xóa mở cổ tử cụng.
- C. Thành lập đầu ối.
- D. Uốn khuôn của của thai.
Câu 12. Phân biệt chửa ngoài tử cung:
- A. Vỡ tử cung.
- B. Viêm ruột thừa.
- C. Rau bong non.
- D. Rau tiền đạo.
Câu 13. Cho trẻ bú tốt nhấ:t
- A. Sau đẻ 1 giờ.
- B. Sau đẻ 30 phút.
- C. Sau đẻ 2 giờ.
- D. Sau đẻ 6 giờ
Câu 14. Chỉ điều trị dọa sảy khi:
- A. Ra máu nhiều
- B. C.Thai còn sống.
- C. Cổ tử cung hé mở
Câu 15. Triệu chứng ra máu của rau tiền đạo:
- A. Ra máu do va chạm.
- B. Ra máu 3 tháng giữa thời kỳ thai nghén:
- C. Ra máu đen.
- D. Ra máu đỏ loãng lẫn máu cục.
Câu 16. Thời kỳ rau toàn diện:
- A. Từ khi thụ tinh đến hết tháng thứ 2.
- B. Từ tháng thứ 3 đến khi đủ tháng
- C. Từ tháng thứ 4 đến khi đủ tháng.
- D. Từ khi thụ tinh đến hết tháng thứ 3.
Câu 17. Bắt đầu cuộc chuyển dạ thật sự tần số cơn co tử cung bình thường:
- A. 1 cơn co/ 10 phút.
- B. 2 cơn co/ 10 phút.
- C. 3 cơn co/ 10 phút.
- D. 4 cơn co/ 10 phút.
Câu 18. Chửa trứng là:
- A. Bệnh của người mẹ.
- B. Bệnh của thai nhi.
- C. Bệnh của trung sản mạc.
- D. Bệnh của nước ối.
Câu 19. Cần phân biệt sảy thai:
- A. Rau bong non.
- B. Chửa ngoài tử cung.
- C. Rau tiền đạo.
- D. Dọa đẻ non.
Câu 20. Thai chết lưu:
- A. Đầu ối phồng.
- B. Đầu ối dẹt.
- C. Đầu ối hình quả lê.
- D. Nước ối lẫn phân su.
Câu 21. Rau bong non là:
- A. Rau bong sau khi sổ thai.
- B. Rau bong cùng với sổ thai.
- C. Rau bong 1 phân.
- D. Rau bong khi thai còn trong buồng tử cung
Câu 22. Yếu tố thuận lợi của rau tiền đạo:
- A. Nạo hút nhiều lần.
- B. Thai to.
- C. Thai dị dạng.
- D. Đa ồi.
Câu 23. Nguyên nhân dọa vỡ tử cung, ngoại trừ:
- A. Khung chậu hẹp.
- B. Do nứt sẹo mổ cũ ở tử cung.
- C. Khối u tiền đạo.
- D. Thiểu ối.
Câu 24. Triệu chứng dọa vỡ tử cung:
- A. Đau bụng giảm.
- B. Tử cung thắt làm hai khối.
- C. Thăm âm đạo thấy ra máu.
- D. Tim thai bình thường
Câu 25. Nguyên nhân gây viêm niêm mạc tử cung:
- A. Đẻ nhiều.
- B. Rách tầng sinh môn.
- C. Nhiễm khuẩn ối.
- D. Chuyền dạ nhanh quá.
… và còn 83 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 108 câu và xem đáp án.