ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC MÔN HỌC, MÔ ĐUN | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC MÔN HỌC, MÔ ĐUN | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC MÔN HỌC, MÔ ĐUN

Image Exam
2026-09-10 10:13:25
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC MÔN HỌC, MÔ ĐUN
Tác giả: Quyên Phùng
Số lượng câu hỏi: 90
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 90
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC MÔN HỌC, MÔ ĐUN

Xem trước 25/90 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. MH/MĐ: Truyền Động Điện CÂU HỎI I. CÂU HỎI MỨC ĐỘ DỄ Trên mặt phẳng tọa độ của đặc tính cơ M(ω), đặc tính của chế độ hãm nằm trong:

  • A. Góc phần tư 1 và 2
  • B. Góc phần tư 2 và 3
  • C. Góc phần tư 2 và 4
  • D. Góc phần tư 1 và 4

Câu 2. Trên mặt phẳng tọa độ của đặc tính cơ M(ω), đặc tính của chế độ động cơ nằm trong:

  • A. Góc phần tư 1 và 2
  • B. Góc phần tư 2 và 3
  • C. Góc phần tư 2 và 4
  • D. Góc phần tư 1 và 3

Câu 3. Để điều khiển tốc độ động cơ KĐB, ta có thể dùng phương pháp nào sau đây:

  • A. Thay đổi tần số của nguồn điện
  • B. Thay đổi số đôi cực của động cơ
  • C. Lắp cuộn kháng nối tiếp dây quấn của động cơ
  • D. Đáp án a và b

Câu 4. Để điều khiển tốc độ động cơ KĐB, ta có thể dùng thiết bị nào sau đây:

  • A. Bộ biến tần
  • B. Bộ khởi động mềm
  • C. Máy biến áp tự ngẫu.
  • D. Cuộn kháng

Câu 5. Phương pháp mở máy sao/ tam giác:

  • A. Dòng điện mở máy giảm 2 lần
  • B. Dòng điện mở máy giảm 3 lần
  • C. Dòng điện mở máy giảm 4 lần
  • D. Dòng điện mở máy giảm 5 lần

Câu 6. Phương pháp mở máy động cơ KĐB ba pha qua cuộn kháng:

  • A. Dòng điện mở máy giảm K lần
  • B. Dòng điện mở máy giảm K lần
  • C. Dòng điện mở máy giảm 2K lần
  • D. Dòng điện mở máy giảm K2 lần

Câu 7. Phương pháp mở máy động cơ KĐB ba pha Máy biến áp tự ngẫu:

  • A. Dòng điện mở máy giảm K lần
  • B. Dòng điện mở máy giảm K lần
  • C. Dòng điện mở máy giảm 2K lần
  • D. Dòng điện mở máy giảm K2 lần

Câu 8. Phương pháp mở máy động cơ xoay chiều KĐB ba qua ba cấp điện trở phụ chỉ áp dụng cho:

  • A. Động cơ KĐB ba pha roto lồng sóc
  • B. Động cơ KĐB ba pha roto dây quấn
  • C. Động cơ KĐB một pha roto lồng sóc
  • D. Động cơ bước

Câu 9. Phương pháp hãm động năng động cơ xoay chiều ba pha là:

  • A. Đảo hai trong ba pha của nguồn điện vào động cơ
  • B. Thay đổi cách đấu dây quấn Stator
  • C. Ngắt nguồn điện ba pha sau đó cấp nguồn điện một chiều vào dây quấn Stator
  • D. Ngắt nguồn điện ba pha của dây quấn Stator

Câu 10. Hãm tái sinh của động cơ chỉ xáy ra khi:

  • A. Tốc độ từ trường quay lớn hơn tốc độ của rôto
  • B. Tốc độ từ trường quay bằng tốc độ của rôto
  • C. Tốc độ từ trường quay nhỏ hơn tốc độ của rôto
  • D. Ngắt nguồn điện ba pha của dây quấn Stator

Câu 11. Mục đích mắc điện trở phụ vào mạch stator khi hãm ngược động cơ KĐB ba pha:

  • A. Để giảm tốc độ động cơ nhanh hơn
  • B. Để giảm điện áp đặt vào động cơ
  • C. Để tăng mô men hãm cho động cơ
  • D. Để giảm dòng điện hãm của động cơ

Câu 12. Để hạn chế dòng điện mở máy của động cơ một chiều:

  • A. Mắc điện trở phụ song song với phần ứng
  • B. Điện trở phụ vừa mắc song song, vừa mắc nối tiếp với phần ứng
  • C. Mắc điện trở phụ độc lập với phần ứng
  • D. Mắc nối tiếp điện trở phụ với phần ứng

Câu 13. Để hạn chế dòng điện hãm ngược của động cơ một chiều:

  • A. Mắc điện trở phụ song song với phần ứng
  • B. Điện trở phụ vừa mắc song song, vừa mắc nối tiếp với phần ứng
  • C. Mắc độc lập điện trở phụ với phần ứng
  • D. Mắc nối tiếp điện trở phụ với phần ứng

Câu 14. Để hạn chế dòng điện hãm động năng của động cơ một chiều:

  • A. Mắc điện trở hãm song song với phần ứng
  • B. Điện trở phụ vừa mắc song song, vừa mắc nối tiếp với phần ứng
  • C. Mắc điện trở phụ độc lập với phần ứng``
  • D. Mắc điện trở phụ nối tiếp với phần ứng

Câu 15. Để thay đổi tốc độ của động cơ điện một chiều:

  • A. Giảm điện áp đặt vào phần ứng
  • B. Giảm dòng điện kích từ
  • C. Thay đổi giá trị điện trở mạch phần ứng
  • D. Cả ba phương án trên

Câu 16. Hãm động năng động cơ điện một chiều kích từ độc lập là:

  • A. Ngắt phần ứng khỏi nguồn điện 1 chiều, mắc thêm điện trở hãm song song với phần ứng
  • B. Đảo cực tính của nguồn điện một chiều vào phần ứng
  • C. Đảo cực tính của nguồn điện một chiều vào phần kích từ
  • D. Hạ đột ngột điện áp của phần ứng.

Câu 17. Hãm tái sinh của động cơ điện một chiều xảy ra:

  • A. Khi tốc độ rô to lớn hơn tốc độ không tải lý tưởng
  • B. Khi đảo cực tính của nguồn điện một chiều vào phần ứng
  • C. Thay đổi giá trị điện trở mạch phần ứng
  • D. Hạ đột ngột điện áp của phần ứng.

Câu 18. Mô men của động cơ điện một chiều kích từ độc lập:

  • A. Tỉ lệ bậc nhất với dòng điện phần ứng
  • B. Tỉ lệ bậc hai với dòng điện phần ứng
  • C. Tỉ lệ bậc hai với điện áp đặt vào phần ứng
  • D. Cả ba đáp án trên.

Câu 19. Mô men của động cơ điện KĐB xoay chiều ba pha:

  • A. Tỉ lệ bậc nhất với điện áp đặt vào động cơ
  • B. Tỉ lệ bậc hai với điện áp đặt vào động cơ
  • C. Tỉ lệ bậc nhất với dòng điện của động cơ
  • D. Tỉ lệ bậc hai với dòng điện của động cơ

Câu 20. Bộ biến tần có thể:

  • A. Thay đổi tần số của ngường điện
  • B. Đảo chiều quay cho động cơ
  • C. Bảo vệ động cơ khi xảy ra sự cố mất pha, quá tải
  • D. Cả ba đáp án trên

Câu 21. Bộ khởi động mềm có có thể:

  • A. Hạ điện áp đặt vào động cơ khi mở máy
  • B. Bảo vệ động cơ khi mất pha, qua tải
  • C. Bảo vệ mạch điện khi bị đảo pha
  • D. Cả ba đáp án trên

Câu 22. Trạng thái làm việc của động cơ:

  • A. Trạng thái làm việc không tải
  • B. Trạng thái làm việc có tải
  • C. Trạng thái hãm tái sinh
  • D. Đáp án a và b

Câu 23. Trạng thái hãm tái sinh là trạng thái:

  • A. Cơ năng biến thành điện năng trả về lưới
  • B. Điện năng và cơ năng chuyển thành tổn thất P
  • C. Cơ năng biến thành công suất tổn thất P
  • D. Cả 3 đáp án đúng

Câu 24. Trạng thái hãm ngược là trạng thái:

  • A. Cơ năng biến thành điện năng trả về lưới
  • B. Điện năng và cơ năng chuyển thành tổn thất P
  • C. Cơ năng biến thành công suất tổn thất P
  • D. Cả 3 đáp án đúng

Câu 25. Trạng thái hãm động năng là trạng thái:

  • A. Cơ năng biến thành điện năng trả về lưới
  • B. Điện năng và cơ năng chuyển thành tổn thất P
  • C. Cơ năng biến thành công suất tổn thất P
  • D. Cả 3 đáp án đúng

… và còn 65 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 90 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó