Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC MÔN HỌC, MÔ ĐUN
Xem trước 25/90 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. MH/MĐ: Truyền Động Điện
CÂU HỎI
I. CÂU HỎI MỨC ĐỘ DỄ
Trên mặt phẳng tọa độ của đặc tính cơ M(ω), đặc tính của chế độ hãm nằm trong:
- A. Góc phần tư 1 và 2
- B. Góc phần tư 2 và 3
- C. Góc phần tư 2 và 4
- D. Góc phần tư 1 và 4
Câu 2. Trên mặt phẳng tọa độ của đặc tính cơ M(ω), đặc tính của chế độ động cơ nằm trong:
- A. Góc phần tư 1 và 2
- B. Góc phần tư 2 và 3
- C. Góc phần tư 2 và 4
- D. Góc phần tư 1 và 3
Câu 3. Để điều khiển tốc độ động cơ KĐB, ta có thể dùng phương pháp nào sau đây:
- A. Thay đổi tần số của nguồn điện
- B. Thay đổi số đôi cực của động cơ
- C. Lắp cuộn kháng nối tiếp dây quấn của động cơ
- D. Đáp án a và b
Câu 4. Để điều khiển tốc độ động cơ KĐB, ta có thể dùng thiết bị nào sau đây:
- A. Bộ biến tần
- B. Bộ khởi động mềm
- C. Máy biến áp tự ngẫu.
- D. Cuộn kháng
Câu 5. Phương pháp mở máy sao/ tam giác:
- A. Dòng điện mở máy giảm 2 lần
- B. Dòng điện mở máy giảm 3 lần
- C. Dòng điện mở máy giảm 4 lần
- D. Dòng điện mở máy giảm 5 lần
Câu 6. Phương pháp mở máy động cơ KĐB ba pha qua cuộn kháng:
- A. Dòng điện mở máy giảm K lần
- B. Dòng điện mở máy giảm K lần
- C. Dòng điện mở máy giảm 2K lần
- D. Dòng điện mở máy giảm K2 lần
Câu 7. Phương pháp mở máy động cơ KĐB ba pha Máy biến áp tự ngẫu:
- A. Dòng điện mở máy giảm K lần
- B. Dòng điện mở máy giảm K lần
- C. Dòng điện mở máy giảm 2K lần
- D. Dòng điện mở máy giảm K2 lần
Câu 8. Phương pháp mở máy động cơ xoay chiều KĐB ba qua ba cấp điện trở phụ chỉ áp dụng cho:
- A. Động cơ KĐB ba pha roto lồng sóc
- B. Động cơ KĐB ba pha roto dây quấn
- C. Động cơ KĐB một pha roto lồng sóc
- D. Động cơ bước
Câu 9. Phương pháp hãm động năng động cơ xoay chiều ba pha là:
- A. Đảo hai trong ba pha của nguồn điện vào động cơ
- B. Thay đổi cách đấu dây quấn Stator
- C. Ngắt nguồn điện ba pha sau đó cấp nguồn điện một chiều vào dây quấn Stator
- D. Ngắt nguồn điện ba pha của dây quấn Stator
Câu 10. Hãm tái sinh của động cơ chỉ xáy ra khi:
- A. Tốc độ từ trường quay lớn hơn tốc độ của rôto
- B. Tốc độ từ trường quay bằng tốc độ của rôto
- C. Tốc độ từ trường quay nhỏ hơn tốc độ của rôto
- D. Ngắt nguồn điện ba pha của dây quấn Stator
Câu 11. Mục đích mắc điện trở phụ vào mạch stator khi hãm ngược động cơ KĐB ba pha:
- A. Để giảm tốc độ động cơ nhanh hơn
- B. Để giảm điện áp đặt vào động cơ
- C. Để tăng mô men hãm cho động cơ
- D. Để giảm dòng điện hãm của động cơ
Câu 12. Để hạn chế dòng điện mở máy của động cơ một chiều:
- A. Mắc điện trở phụ song song với phần ứng
- B. Điện trở phụ vừa mắc song song, vừa mắc nối tiếp với phần ứng
- C. Mắc điện trở phụ độc lập với phần ứng
- D. Mắc nối tiếp điện trở phụ với phần ứng
Câu 13. Để hạn chế dòng điện hãm ngược của động cơ một chiều:
- A. Mắc điện trở phụ song song với phần ứng
- B. Điện trở phụ vừa mắc song song, vừa mắc nối tiếp với phần ứng
- C. Mắc độc lập điện trở phụ với phần ứng
- D. Mắc nối tiếp điện trở phụ với phần ứng
Câu 14. Để hạn chế dòng điện hãm động năng của động cơ một chiều:
- A. Mắc điện trở hãm song song với phần ứng
- B. Điện trở phụ vừa mắc song song, vừa mắc nối tiếp với phần ứng
- C. Mắc điện trở phụ độc lập với phần ứng``
- D. Mắc điện trở phụ nối tiếp với phần ứng
Câu 15. Để thay đổi tốc độ của động cơ điện một chiều:
- A. Giảm điện áp đặt vào phần ứng
- B. Giảm dòng điện kích từ
- C. Thay đổi giá trị điện trở mạch phần ứng
- D. Cả ba phương án trên
Câu 16. Hãm động năng động cơ điện một chiều kích từ độc lập là:
- A. Ngắt phần ứng khỏi nguồn điện 1 chiều, mắc thêm điện trở hãm song song với phần ứng
- B. Đảo cực tính của nguồn điện một chiều vào phần ứng
- C. Đảo cực tính của nguồn điện một chiều vào phần kích từ
- D. Hạ đột ngột điện áp của phần ứng.
Câu 17. Hãm tái sinh của động cơ điện một chiều xảy ra:
- A. Khi tốc độ rô to lớn hơn tốc độ không tải lý tưởng
- B. Khi đảo cực tính của nguồn điện một chiều vào phần ứng
- C. Thay đổi giá trị điện trở mạch phần ứng
- D. Hạ đột ngột điện áp của phần ứng.
Câu 18. Mô men của động cơ điện một chiều kích từ độc lập:
- A. Tỉ lệ bậc nhất với dòng điện phần ứng
- B. Tỉ lệ bậc hai với dòng điện phần ứng
- C. Tỉ lệ bậc hai với điện áp đặt vào phần ứng
- D. Cả ba đáp án trên.
Câu 19. Mô men của động cơ điện KĐB xoay chiều ba pha:
- A. Tỉ lệ bậc nhất với điện áp đặt vào động cơ
- B. Tỉ lệ bậc hai với điện áp đặt vào động cơ
- C. Tỉ lệ bậc nhất với dòng điện của động cơ
- D. Tỉ lệ bậc hai với dòng điện của động cơ
Câu 20. Bộ biến tần có thể:
- A. Thay đổi tần số của ngường điện
- B. Đảo chiều quay cho động cơ
- C. Bảo vệ động cơ khi xảy ra sự cố mất pha, quá tải
- D. Cả ba đáp án trên
Câu 21. Bộ khởi động mềm có có thể:
- A. Hạ điện áp đặt vào động cơ khi mở máy
- B. Bảo vệ động cơ khi mất pha, qua tải
- C. Bảo vệ mạch điện khi bị đảo pha
- D. Cả ba đáp án trên
Câu 22. Trạng thái làm việc của động cơ:
- A. Trạng thái làm việc không tải
- B. Trạng thái làm việc có tải
- C. Trạng thái hãm tái sinh
- D. Đáp án a và b
Câu 23. Trạng thái hãm tái sinh là trạng thái:
- A. Cơ năng biến thành điện năng trả về lưới
- B. Điện năng và cơ năng chuyển thành tổn thất P
- C. Cơ năng biến thành công suất tổn thất P
- D. Cả 3 đáp án đúng
Câu 24. Trạng thái hãm ngược là trạng thái:
- A. Cơ năng biến thành điện năng trả về lưới
- B. Điện năng và cơ năng chuyển thành tổn thất P
- C. Cơ năng biến thành công suất tổn thất P
- D. Cả 3 đáp án đúng
Câu 25. Trạng thái hãm động năng là trạng thái:
- A. Cơ năng biến thành điện năng trả về lưới
- B. Điện năng và cơ năng chuyển thành tổn thất P
- C. Cơ năng biến thành công suất tổn thất P
- D. Cả 3 đáp án đúng
… và còn 65 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 90 câu và xem đáp án.