BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP | i-quiz.vn@stop article@stop BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP

Image Exam
2026-09-08 15:51:45
Tên đề thi: BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP
Số lượng câu hỏi: 199
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 199
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Trọng Khiêm Nguyễn
191
2026-09-08 17:50:49
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP

Xem trước 25/199 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MODULE 1 Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là các thành phần của

  • A. Công nghệ thông tin.
  • B. Hệ thống thông tin.
  • C. Hệ thống máy tính.
  • D. Phần mềm hệ thống.

Câu 2. A. Đáp án đúng: B) Hệ thống thông tin. Thành phần của hệ thống dùng để kiểm soát và xử lý dữ liệu tạo ra thông tin được gọi là

  • A. Bộ vi xử lý.
  • B. Trình điều khiển dữ liệu.
  • C. Chương trình phần mềm.
  • D. Thiết bị ngoại vi.

Câu 3. Đáp án đúng: A) Bộ vi xử lý. Loại phần mềm hoạt động với người dùng cuối, phần mềm ứng dụng và phần cứng máy tính để xử lý hầu hết các chi tiết kỹ thuật là

  • A. Phần mềm ứng dụng.
  • B. Phần mềm hệ thống.
  • C. Phần mềm kết nối.
  • D. Phần mềm web và bảo mật.

Câu 4. A. Đáp án đúng: B) Phần mềm hệ thống. RAM được xếp loại là

  • A. Bộ nhớ chính.
  • B. Bộ nhớ tùy chọn.
  • C. Bộ nhớ vĩnh viễn.
  • D. Bộ nhớ thứ cấp.

Câu 5. Đáp án đúng: A) Bộ nhớ chính. 2GB bằng bao nhiêu MB?

  • A. 1,048 MB.
  • B. 2048 MB.
  • C. 1000 MB.
  • D. 2000 MB.

Câu 6. A. Đáp án đúng: B) 2048 MB. Hành động làm chậm hoặc dừng một hệ thống máy tính hoặc mạng máy tính bằng cách làm ngập hệ thống bằng đồng loạt số lượng lớn các yêu cầu thông tin được gọi là

  • A. Virus.
  • B. Worm.
  • C. Tấn công từ chối dịch vụ.
  • D. Ransomware.

Câu 7. A. Đáp án đúng: C) Tấn công từ chối dịch vụ. Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là gì?

  • A. Dữ liệu và thông tin tương tự nhau, thường được gọi thay thế cho nhau.
  • B. Thông tin là dữ liệu được sắp xếp, xử lý.
  • C. Dữ liệu là thông tin đã được sắp xếp một cách khoa học, logic.
  • D. Dữ liệu do con người thu thập, lưu trữ, thông tin là do máy tính tạo ra.

Câu 8. A. Đáp án đúng: B) Thông tin là dữ liệu được sắp xếp, xử lý. Phần 1: Máy tính, hệ điều hành, Internet, trình duyệt và công cụ tìm kiếm Phát biểu nào sau đây là đúng khi máy tính không có hệ điều hành?

  • A. Các ứng dụng sẽ chạy chậm và không ổn định.
  • B. CPU không phát huy hết hiệu quả khi thực thi các chương trình.
  • C. Các ứng dụng và chỉ thị người dùng không thể thực thi trên máy tính.
  • D. Người dùng chỉ có thể cài đặt thêm các phần mềm ứng dụng vào máy tính mà không thể gỡ các phần mềm ra.

Câu 9. A. Đáp án đúng: C) Các ứng dụng và chỉ thị người dùng không thể thực thi trên máy tính. Thông tin nào dưới đây không thuộc bí mật cá nhân?

  • A. Hồ sơ y tế.
  • B. Số thẻ tín dụng.
  • C. Họ tên sinh viên.
  • D. Bảng điểm học tập của sinh viên.

Câu 10. A. Đáp án đúng: C) Họ tên sinh viên. Các thành phần cơ bản của hệ thống máy tính bao gồm

  • A. CPU, phần mềm, dữ liệu, thông tin.
  • B. CPU, thiết bị lưu trữ thứ cấp, thiết bị đầu vào, thiết bị đầu ra.
  • C. CPU, máy tính, dữ liệu, thông tin.
  • D. Máy tính, dữ liệu, thông tin, thiết bị đầu vào và thiết bị đầu ra.

Câu 11. A. Đáp án đúng: B) CPU, thiết bị lưu trữ thứ cấp, thiết bị đầu vào, thiết bị đầu ra. Tên miền nào sau đây thường dùng cho tổ chức giáo dục?

  • A. .com.
  • B. .gov.
  • C. .edu.
  • D. .org.

Câu 12. A. Đáp án đúng: C) .edu. Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết

  • A. Hệ điều hành đang sử dụng.
  • B. Trang web đó của nước nào.
  • C. Tên miền của trang Web.
  • D. Tất cả đều sai.

Câu 13. A. Đáp án đúng: C) Tên miền của trang Web. Chọn một trong các lựa chọn sau đây không phải là một trình duyệt?

  • A. Microsoft Bing.
  • B. Internet Explorer.
  • C. Mozilla Firefox.
  • D. Google Chrome.

Câu 14. Đáp án đúng: A) Microsoft Bing. Để có được trang Web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có

  • A. Một tên miền truy cập hoặc IP máy chủ.
  • B. Một máy chủ là nơi để chứa nội dung trang Web, hay còn gọi là hosting.
  • C. Kết nối tên miền đến máy chủ hosting chứa trang Web.
  • D. Cả a, b và c đều đúng.

Câu 15. A. Đáp án đúng: D) Cả a, b và c đều đúng. Khi đang duyệt web bằng một trình duyệt phổ biến, phím F5 có công dụng

  • A. Quay về trang chủ.
  • B. Quay về trang trước.
  • C. Quay xuống phía dưới.
  • D. Tải lại trang.

Câu 16. A. Đáp án đúng: D) Tải lại trang. Khi dùng trình duyệt phổ biến ta có thể mở một tab mới bằng cách

  • A. Ctrl + N.
  • B. Ctrl + W.
  • C. Ctrl + T.
  • D. Alt + F4.

Câu 17. A. Đáp án đúng: C) Ctrl + T. Có thể mở lịch sử tải xuống trong trình duyệt phổ biến bằng cách

  • A. Ctrl + H.
  • B. Ctrl + J.
  • C. Ctrl + D.
  • D. Ctrl + Shift + Del.

Câu 18. A. Đáp án đúng: B) Ctrl + J. Khi truy cập một trang web, giao thức nào đảm bảo kết nối an toàn?

  • A. HTTP.
  • B. FTP.
  • C. HTTPS.
  • D. TFTP.

Câu 19. A. Đáp án đúng: C) HTTPS. Trình duyệt web tổ hợp phím Ctrl + F ta có thể

  • A. Mở công cụ tìm kiếm Google.
  • B. Mở một file HTML.
  • C. Mở hộp tìm kiếm văn bản trong trang web hiện tại.
  • D. Mở công cụ tìm kiếm Bing.

Câu 20. A. Đáp án đúng: C) Mở hộp tìm kiếm văn bản trong trang web hiện tại. Trình duyệt web phổ biến, tổ hợp phím giúp ta có thể mở lại tab vừa đóng

  • A. Ctrl + T.
  • B. Ctrl + Alt + N.
  • C. Alt + Shift + N.
  • D. Ctrl + Shift + T.

Câu 21. A. Đáp án đúng: D) Ctrl + Shift + T. Trong trình duyệt web, tổ hợp phím nào để đóng tab hiện tại?

  • A. Ctrl + W.
  • B. Ctrl + F4.
  • C. Ctrl + X.
  • D. Ctrl + T.

Câu 22. Đáp án đúng: A) Ctrl + W. Web Server là gì?

  • A. Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web.
  • B. Là một dịch vụ của Internet.
  • C. Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet.
  • D. Là máy chủ chứa dữ liệu cho Website.

Câu 23. A. Đáp án đúng: C) Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet. Trang chủ là gì?

  • A. Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau.
  • B. Là một trang web đầu tiên của Website.
  • C. Là địa chỉ của Website.
  • D. Là trang web được tạo đầu tiên.

Câu 24. A. Đáp án đúng: B) Là một trang web đầu tiên của Website. Web browser ta có thể xem ở toàn màn hình bằng cách

  • A. F11.
  • B. Ctrl + Alt + F.
  • C. Alt + Shift + F.
  • D. Ctrl + F.

Câu 25. Đáp án đúng: A) F11. Công cụ tìm kiếm nào sau đây không thuộc Google?

  • A. Bing.
  • B. Google.
  • C. YouTube.
  • D. Google Scholar.

… và còn 174 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 199 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó