Nội dung đề thi: BÀI TRẮC NGHIỆM TỪ VỰNG TIẾNG HÀN – 34 CÂU
Xem trước 25/34 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 가입비 có nghĩa là gì?
- A. Học phí
- B. Hội phí
- C. Phí gia nhập
- D. Phí đăng ký
Câu 2. 동창회 có nghĩa là gì?
- A. Hội sinh viên
- B. Hội cựu học sinh / hội đồng học
- C. Câu lạc bộ
- D. Hội viên
Câu 3. 모집하다 có nghĩa là gì?
- A. Tham dự
- B. Đăng ký
- C. Tuyển, tuyển dụng
- D. Quảng bá
Câu 4. 선착순 có nghĩa là gì?
- A. Theo thứ tự đăng ký
- B. Theo thứ tự điểm số
- C. Theo thứ tự lớp học
- D. Theo thứ tự đến trước
Câu 5. 송별회 có nghĩa là gì?
- A. Tiệc chào mừng
- B. Tiệc sinh nhật
- C. Tiệc chia tay
- D. Tiệc liên hoan
Câu 6. 스터디 có nghĩa là gì?
- A. Ban nhạc
- B. Nhóm học tập
- C. Câu lạc bộ thể thao
- D. Hội sinh viên
Câu 7. 신입생 có nghĩa là gì?
- A. Sinh viên năm cuối
- B. Du học sinh
- C. Sinh viên mới
- D. Cựu sinh viên
Câu 8. 오리엔테이션 có nghĩa là gì?
- A. Buổi họp
- B. Buổi liên hoan
- C. Buổi định hướng
- D. Buổi biểu diễn
Câu 9. 유학생활 có nghĩa là gì?
- A. Cuộc sống sinh viên
- B. Cuộc sống gia đình
- C. Cuộc sống du học
- D. Cuộc sống ở ký túc xá
Câu 10. 응원하다 có nghĩa là gì?
- A. Tham gia
- B. Cổ vũ, ủng hộ
- C. Chuẩn bị
- D. Tuyển dụng
Câu 11. 작성하다 có nghĩa là gì?
- A. Đọc
- B. Học thuộc
- C. Viết, soạn, điền
- D. Kiểm tra
Câu 12. 접수 có nghĩa là gì?
- A. Quảng bá
- B. Tiếp nhận, đăng ký
- C. Chuẩn bị
- D. Tham dự
Câu 13. 조건 có nghĩa là gì?
- A. Quy định
- B. Kế hoạch
- C. Điều kiện
- D. Kết quả
Câu 14. 친하다 có nghĩa là gì?
- A. Vui vẻ
- B. Nổi tiếng
- C. Thân, thân thiết
- D. Tốt bụng
Câu 15. 홍보하다 có nghĩa là gì?
- A. Tuyển dụng
- B. Cổ vũ
- C. Quảng bá, tuyên truyền
- D. Thông báo
Câu 16. 환영회 có nghĩa là gì?
- A. Tiệc chia tay
- B. Tiệc sinh nhật
- C. Tiệc chào mừng
- D. Tiệc cuối năm
Câu 17. 회비 có nghĩa là gì?
- A. Phí gia nhập
- B. Học phí
- C. Hội phí
- D. Phí tham dự
Câu 18. 회식 có nghĩa là gì?
- A. Buổi học nhóm
- B. Liên hoan, ăn uống cùng nhau
- C. Buổi định hướng
- D. Tiệc chia tay
Câu 19. 회원 có nghĩa là gì?
- A. Sinh viên mới
- B. Chủ nhiệm
- C. Hội viên, thành viên
- D. Cựu sinh viên
Câu 20. 학생회관 có nghĩa là gì?
- A. Phòng học
- B. Ký túc xá
- C. Hội quán sinh viên / nhà sinh viên
- D. Thư viện
Câu 21. 공지 có nghĩa là gì?
- A. Bài tập
- B. Điều kiện
- C. Thông báo
- D. Kế hoạch
Câu 22. 과제 có nghĩa là gì?
- A. Học bổng
- B. Bài tập
- C. Học phí
- D. Chứng chỉ
Câu 23. 동호회 có nghĩa là gì?
- A. Hội cựu học sinh
- B. Hội sinh viên
- C. Câu lạc bộ
- D. Nhóm học tập
Câu 24. 마련하다 có nghĩa là gì?
- A. Tham dự
- B. Tập trung
- C. Chuẩn bị, sắp xếp
- D. Cải thiện
Câu 25. 밴드 có nghĩa là gì?
- A. Nhóm học tập
- B. Câu lạc bộ
- C. Ban nhạc
- D. Hội sinh viên
… và còn 9 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 34 câu và xem đáp án.